Gói thầu: Di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20190730243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 13:55:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,616,050,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Chi phí xây dựng: Đường dây điện trung thế trên không | |||
| 1 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 243 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Uclevis | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | bộ |
| 5 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,5 | bộ |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | đầu |
| 8 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.462,16 | Mét |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | Mét |
| 10 | Rải căng dây thủ công, A50 (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.817 | Mét |
| 11 | Lắp ống nhựa Þ200 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | Mét |
| 12 | Đổ bê tông chân cột | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,9 | m3 |
| 13 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | cột |
| 14 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | m3 |
| 15 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | m3 |
| 16 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 401 | bộ |
| 17 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 337 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.318 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.089 | chuỗi |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 324 | Kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 324 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 324 | m3 |
| 24 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.920 | Mét |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 243 | Cọc |
| 26 | Lắp đặt Uclevis | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 337 | bộ |
| 27 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 243 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Mét |
| 29 | Tháo cột ly tâm 12,2m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | cột |
| 30 | Tháo cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Tháo cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | Mét |
| 32 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | 1 cò |
| 33 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 28.578 | Mét |
| 34 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 (Tháo dỡ, sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 28.578 | Mét |
| C | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Chi phí xây dựng: Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt TI hạ thế 300/5A (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt TI hạ thế 450/5A (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tủ |
| 9 | Lắp đặt bảng tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | Cọc |
| 12 | Lắp đặt cầu dao hạ thế loại 600A loại 3 cực | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Kg |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 18 | Lắp ống nhựa Þ200 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | Mét |
| 19 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Mét |
| 22 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | Mét |
| 23 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | Mét |
| 24 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | Mét |
| 25 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Kg |
| 26 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn (vật tư sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tủ |
| 27 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Mét |
| 28 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 33 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | 1 cò |
| D | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Chi phí xây dựng: Đường dây hạ thế trên không | |||
| 1 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng <=20m | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.110 | bộ |
| 2 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 3 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 4 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,54 | m3 |
| 6 | Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | cột |
| 7 | Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | m3 |
| 8 | Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | m3 |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | Kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | m3 |
| 12 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.776 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.615 | Mét |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | Cọc |
| 15 | Tháo cột ly tâm 6,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cột |
| 16 | Tháo cột ly tâm 7m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 17 | Tháo cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | cột |
| E | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Chi phí xây dựng: Phần đào mương cáp dưới lòng đường BTNN | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN ra 2 bên, dày <= 5cm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,952 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,854 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,18 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,961 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 7Km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,689 | 100m3 |
| F | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Chi phí xây dựng: Phần tái lập mương cáp dưới lòng đường BTNN | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 263 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,22 | m2 |
| 3 | Lấp cát gia cố 6% xi măng | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNN hạt min dày 5cm (bao gồm cả phần cào bóc sang 2 bên) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,607 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m2 (bao gồm phần cào bóc sang 2 bên) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,607 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| G | Chi phí thiết bị - Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 444 | Bộ |
| H | Chi phí thiết bị - Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 200A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌ | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | TN-HC LA 12kV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | TN-HC LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌ | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | TN-HC FCO 24kV 100A | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Tháo LBFCO 200A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌ | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Tháo chống sét van, điện áp <=35KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | bộ |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 14 | Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| I | Chi phí thiết bị - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | bộ |
| 2 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | máy |
| 5 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 6 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-100KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | máy |
| 7 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-160KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt aptomat 250A | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | bộ |
| 10 | TN-HC LA 12kV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | TN-HC máy biến áp 3P 250kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 12 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 13 | TN-HC máy biến áp 1P 50kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | máy |
| 14 | TN-HC máy biến áp 1P 75kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 15 | TN-HC máy biến áp 3P 100kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | máy |
| 16 | TN-HC máy biến áp 3P 160kVA | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 17 | TN-HC abtomate 250A 3P | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | TN-HC FCO 24kV 100A | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Tháo chống sét van, điện áp <=35KV | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | bộ |
| 20 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 21 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 22 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | máy |
| 23 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 24 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-100KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | máy |
| 25 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-160KVA trên giàn | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 26 | Tháo aptomat 250A | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | bộ |
| J | Chi phí thiết bị - Đường dây hạ thế trên không | |||
| 1 | Lắp đặt hộp domino 6 cực | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 444 | bộ |
| 2 | TN-HC hộp domino 6 cực | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 444 | hộp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi