Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây kè chắn bờ hữu dọc tuyến dân cư, kênh tiêu T2 – Hưng Tây đoạn Ba ra cống chợ Già đến kênh Nhà Lê, huyện Hưng Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812362-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây kè chắn bờ hữu dọc tuyến dân cư, kênh tiêu T2 – Hưng Tây đoạn Ba ra cống chợ Già đến kênh Nhà Lê, huyện Hưng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200809290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ 688/QĐ-UBND ngày 11/03/2020 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:20:00 đến ngày 2020-08-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LÁT:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,94 m3
2 Bê tông dầm D1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 m3
3 Bê tông Gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 82,65 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,48 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng 108,75 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4406 100m2
8 Ván khuôn dầm D1+ gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6649 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,63 m2
11 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m2
12 Lót ni lông tái sinh (mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,8 m2
13 Đá dăm lọc 29,41 m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3667 100m2
15 Vải lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 100m2
16 Ống nhựa PVC D34mm, Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
17 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 100m2
18 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bụi
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,3966 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,437 tấn
B PHẦN ĐẤT:
1 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 3,5256 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 6,57 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 7,5208 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 2,3569 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên - (đất đắp đường xế số 1 + đất đăp đường xế số 2 và số 3) 22,1408 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo - (đất đắp đường xế số 1 + đất đăp đường xế số 2 và số 3) 22,1408 100m3/1km
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,5752 100m3
8 Mua đất tại mỏ Hưng Tây 968,9976 m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên - Cấp đất III 9,69 100m3
10 Vận chuyển đất đắp cự ly 4.9 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 9,69 100m3/1km
C PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1 Ống cống bê tông ly tâm D1000 đúc sẵn 12 Cái
2 Đắp đất đường xế số 1 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng đất mua tại mỏ VL) 7,0448 100m3
3 Đắp đất đường xế số 2 và số 3, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại toàn bộ đất đào Phong hóa, đất C1 và đất C2) 15,096 100m3
4 Mua đất tại mỏ Hưng Tây 774,928 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 7,7493 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 7,7493 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->