Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784364-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200784264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:24:00 đến ngày 2020-08-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,655,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,800,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
B Công tác chuẩn bị
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 132,3589 100m2
C Công tác nền đường
1 Đào nền đường QL.10 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,9985 100m3
2 Đắp cát nền đường. Độ chặt ≥K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1417 100m3
3 Xáo xới, Lu lèn K98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,6076 100m3
4 Đắp trả cát nền đường (phần rãnh cũ) độ chặt ≥ K98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,95 100m3
5 Đào nền đường nhánh Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1264 100m3
6 Đắp cát nền đường nhánh. Độ chặt ≥K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0809 100m3
D Công tác mặt đường
E Công tác mặt đường tuyến Quốc lộ 10
F Mặt đường mở rộng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,6224 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,6224 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,6224 100m2
4 Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,6224 100m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9182 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 35cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,5599 100m3
G Mặt đường tăng cường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 58,1239 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 58,1239 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 38,8676 100m2
H Công tác mặt đường tuyến nhánh
I Mặt đường mở rộng
J Mặt đường tăng cường (H>=20cm)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,9087 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,9087 100m2
3 Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,9087 100m2
4 Thi công đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,564 100m2
5 Bù vênh bằng lớp đá dăm nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,7323 100m2
K Mặt đường tăng cường (H
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2411 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2411 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,2965 100m2
L Kết cấu vuốt nối dân sinh
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2993 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,108 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm, đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3449 100m3
4 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,115 100m3
M Thoát nước, vỉa hè, cổng chào
N Phá dỡ rãnh cũ
O Phá dỡ rãnh cũ QL10 - Rãnh BTXM
1 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.432 cái
2 Phá dỡ rãnh cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 429,21 m3
P Rãnh dọc B600 loại 1 - trên vỉa hè
1 Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn, đá 1x2 M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 319,865 m3
2 Cốt thép rãnh dọc, đường kính <= 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,9465 tấn
3 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 86,58 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 71,188 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2978 tấn
6 Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,042 tấn
7 Đào hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,0676 100m3
8 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,7484 100m3
Q Rãnh dọc B600 loại 2 - dưới lòng đường
1 Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,9325 m3
2 Cốt thép rãnh dọc, đường kính <= 10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1651 tấn
3 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,29 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,1928 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9458 tấn
6 Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7249 tấn
7 Đào thi công rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3617 100m3
8 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4005 100m3
R Rãnh gạch xây - tuyến nhánh
S Rãnh dọc B300
1 Bê tông xi măng xà mũ, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,4471 m3
2 Cốt thép viên vỉa D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9716 tấn
3 BTXM đá 2x4 M150 móng rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,3658 m3
4 Gạch xây vữa xi măng M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,8486 m3
5 Trát xi măng M75 dày 2 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 132,416 m2
6 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,221 m3
7 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,92 m3
8 Cốt thép tấm nắp D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8226 tấn
9 Cốt thép tấm nắp 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0738 tấn
10 Đắp trả hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1365 100m3
T Hố ga tuyến QL10
1 Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 40,508 m3
2 Bê tông xà mũ đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,8189 m3
3 Cốt thép D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4571 tấn
4 Cốt thép D>18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1591 tấn
5 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6373 tấn
6 Đường hàn Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,12 m
7 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,944 m3
8 Ván khuôn Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,11 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,5934 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4546 tấn
11 Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2625 tấn
12 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6812 tấn
13 Đường hàn Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,36 m
U Hệ thống máng thu nước
1 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4653 m3
2 Cốt thép viên vỉa D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
3 Thép bản Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0129 tấn
4 Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,8629 m3
5 Cốt thép máng thu D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 tấn
6 Bê tông tấm đan máng nước, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8938 m3
7 Cốt thép tấm đan máng nước D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1813 tấn
8 Lưới chắn rác Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1342 tấn
9 Đào móng máng thu nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0211 100m3
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9308 100m3
V Hố ga tuyến nhánh
1 Bê tông xà mũ, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,56 m3
2 BTXM đá 2x4 M150 đáy hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0922 m3
3 Gạch xây vữa xi măng M75 thân hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,786 m3
4 Trát xi măng M75 dày 2 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,72 m2
5 Cốt thép D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0353 tấn
6 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0802 tấn
7 Đường hàn Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,16 m
8 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6554 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3188 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0445 tấn
11 Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0264 tấn
12 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0363 tấn
13 Đường hàn Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m
14 Đào móng hố ga Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1079 100m3
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0969 100m3
W Vỉa hè
1 Lát vỉa hè gạch Block lục giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.248,5241 m2
2 Lớp vữa lót xi măng M75 dày 2cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.248,5241 m2
3 Bê tông móng đá 2x4 M150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 162,4262 m3
4 Lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.248,5241 m2
5 Đắp cát đầm chặt K ≥95 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6243 100m3
6 Bó vỉa hè 26x23x100cm đúc sẵn Theo tiêu chuẩn hiện hành 831,87 m
7 Bó vỉa hè 26x23x25cm đúc sẵn Theo tiêu chuẩn hiện hành 139,62 m
8 Bê tông tấm đan rãnh M250 (50x50x5)cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,9737 m3
9 Vữa xi măng M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 597,9035 m2
10 BTXM đá 2x4 M150 móng bó vỉa, tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 70,9188 m3
11 Gạch xây VXM M75 bó gáy hè Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,16 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,776 m3
X Cổng chào
1 Thép ống Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4089 tấn
2 Thép bản Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1299 tấn
3 Bu lông neo Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
4 Đường hàn góc 6mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,32 m
5 Lắp dựng cổng chào Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5388 tấn
6 Bê tông móng cổng chảo đá 1x2, M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3695 m3
7 Bê tông lót, đá 4x6, M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,165 m3
8 Đào hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0866 100m3
9 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0713 100m3
Y An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 344,8427 m2
2 Vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,3405 m2
3 Biển báo loại tam giác cạnh 70 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 19 cái
4 Biển báo loại hình chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
5 Đinh phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
6 Di dời biển báo, cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
7 Chặt cây Theo tiêu chuẩn hiện hành 61 Cây
Z Đèn tín hiệu giao thông
1 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cột
2 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cột
3 Lắp dựng mới cột cao 3,9m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cột
4 Lắp dựng mới cột cao 2,9m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cột
5 Lắp khung móng 8M24x1300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
6 Lắp khung móng 4M24x675 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Lắp khung móng 4M16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
8 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
12 Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
13 Tay bắt đèn Theo tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
14 Giá bắt đèn Theo tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
15 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
16 Bảng điện cửa cột THGT Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 bảng
17 Luồn cáp cửa cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 14 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô Theo tiêu chuẩn hiện hành 14 đầu cáp
19 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 56,65 m
20 Cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 167,89 m
21 Cáp trung tính 1x6mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 167,89 m
22 Dây lên đèn 5x1mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 141 m
23 Dây lên đèn 3x1mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,5 m
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
AA Móng cột
1 Đào móng cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,456 m3
2 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,456 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 135,96 m
AB Đèn chiếu sáng giao thông
1 Đèn chiếu sáng 150-185W LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 bộ
2 Cột đèn cao áp 8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 cột
3 Lắp khung móng 4M24x675 Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 bộ
4 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
5 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 bảng
6 Luồn cáp cửa cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 64 đầu cáp
7 Làm đầu cáp khô Theo tiêu chuẩn hiện hành 64 đầu cáp
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 33 bộ
9 Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.333,85 m
10 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 291,6 m
11 Cáp trung tính 1x6mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.326,64 m
12 Đào móng cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,48 m3
13 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,48 m3
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.197,89 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->