Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:24:00 đến ngày 2020-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,655,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,800,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,3589 | 100m2 |
| C | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường QL.10 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,9985 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường. Độ chặt ≥K95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1417 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới, Lu lèn K98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6076 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả cát nền đường (phần rãnh cũ) độ chặt ≥ K98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,95 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường nhánh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1264 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường nhánh. Độ chặt ≥K95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0809 | 100m3 |
| D | Công tác mặt đường | |||
| E | Công tác mặt đường tuyến Quốc lộ 10 | |||
| F | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,6224 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,6224 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,6224 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,6224 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9182 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 35cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,5599 | 100m3 |
| G | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,1239 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,1239 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,8676 | 100m2 |
| H | Công tác mặt đường tuyến nhánh | |||
| I | Mặt đường mở rộng | |||
| J | Mặt đường tăng cường (H>=20cm) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9087 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9087 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9087 | 100m2 |
| 4 | Thi công đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,564 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng lớp đá dăm nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,7323 | 100m2 |
| K | Mặt đường tăng cường (H | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,2411 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,2411 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,2965 | 100m2 |
| L | Kết cấu vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2993 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,108 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm, đường mở rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3449 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | 100m3 |
| M | Thoát nước, vỉa hè, cổng chào | |||
| N | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| O | Phá dỡ rãnh cũ QL10 - Rãnh BTXM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.432 | cái |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 429,21 | m3 |
| P | Rãnh dọc B600 loại 1 - trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 319,865 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc, đường kính <= 10 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,9465 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 86,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,188 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2978 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,042 | tấn |
| 7 | Đào hố móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,0676 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,7484 | 100m3 |
| Q | Rãnh dọc B600 loại 2 - dưới lòng đường | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,9325 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc, đường kính <= 10 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1651 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1928 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9458 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7249 | tấn |
| 7 | Đào thi công rãnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3617 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4005 | 100m3 |
| R | Rãnh gạch xây - tuyến nhánh | |||
| S | Rãnh dọc B300 | |||
| 1 | Bê tông xi măng xà mũ, đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,4471 | m3 |
| 2 | Cốt thép viên vỉa D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9716 | tấn |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 móng rãnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,3658 | m3 |
| 4 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,8486 | m3 |
| 5 | Trát xi măng M75 dày 2 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,416 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,221 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8226 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm nắp 10mm<D<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0738 | tấn |
| 10 | Đắp trả hố móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1365 | 100m3 |
| T | Hố ga tuyến QL10 | |||
| 1 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40,508 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,8189 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4571 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1591 | tấn |
| 5 | Thép hình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6373 | tấn |
| 6 | Đường hàn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,12 | m |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,11 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,5934 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4546 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2625 | tấn |
| 12 | Thép hình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6812 | tấn |
| 13 | Đường hàn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,36 | m |
| U | Hệ thống máng thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4653 | m3 |
| 2 | Cốt thép viên vỉa D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 3 | Thép bản | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0129 | tấn |
| 4 | Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8629 | m3 |
| 5 | Cốt thép máng thu D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan máng nước, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8938 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan máng nước D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1813 | tấn |
| 8 | Lưới chắn rác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1342 | tấn |
| 9 | Đào móng máng thu nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0211 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9308 | 100m3 |
| V | Hố ga tuyến nhánh | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M150 đáy hố thu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0922 | m3 |
| 3 | Gạch xây vữa xi măng M75 thân hố thu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,786 | m3 |
| 4 | Trát xi măng M75 dày 2 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0353 | tấn |
| 6 | Thép hình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0802 | tấn |
| 7 | Đường hàn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6554 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3188 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0445 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 12 | Thép hình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0363 | tấn |
| 13 | Đường hàn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m |
| 14 | Đào móng hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1079 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0969 | 100m3 |
| W | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Block lục giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.248,5241 | m2 |
| 2 | Lớp vữa lót xi măng M75 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.248,5241 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 162,4262 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.248,5241 | m2 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K ≥95 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6243 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa hè 26x23x100cm đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 831,87 | m |
| 7 | Bó vỉa hè 26x23x25cm đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 139,62 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M250 (50x50x5)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,9737 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 597,9035 | m2 |
| 10 | BTXM đá 2x4 M150 móng bó vỉa, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,9188 | m3 |
| 11 | Gạch xây VXM M75 bó gáy hè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,16 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,776 | m3 |
| X | Cổng chào | |||
| 1 | Thép ống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4089 | tấn |
| 2 | Thép bản | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1299 | tấn |
| 3 | Bu lông neo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Đường hàn góc 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,32 | m |
| 5 | Lắp dựng cổng chào | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5388 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cổng chảo đá 1x2, M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3695 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 4x6, M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,165 | m3 |
| 8 | Đào hố móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0866 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0713 | 100m3 |
| Y | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 344,8427 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,3405 | m2 |
| 3 | Biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 4 | Biển báo loại hình chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Đinh phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Di dời biển báo, cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 7 | Chặt cây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 61 | Cây |
| Z | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 5 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 13 | Tay bắt đèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 14 | Giá bắt đèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 16 | Bảng điện cửa cột THGT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | đầu cáp |
| 19 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,65 | m |
| 20 | Cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 167,89 | m |
| 21 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 167,89 | m |
| 22 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 141 | m |
| 23 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,5 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| AA | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,456 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 135,96 | m |
| AB | Đèn chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng 150-185W LED | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 2 | Cột đèn cao áp 8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 5 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bảng |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33 | bộ |
| 9 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.333,85 | m |
| 10 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 291,6 | m |
| 11 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.326,64 | m |
| 12 | Đào móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,48 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.197,89 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi