Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805573-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200800449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:32:00 đến ngày 2020-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,985,670,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHO
1 Đào móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,346 m3
2 Đào móng cột trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,168 m3
3 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,364 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,013 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,194 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,058 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,673 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,05 100m2
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,252 m3
10 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,96 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,031 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,155 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,107 100m2
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,41 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,991 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,022 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,131 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,154 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,768 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,069 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,01 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,028 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,044 100m2
24 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,28 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,038 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,233 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,228 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,71 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,141 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,323 100m2
31 Bê tông sàn sê nô mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,042 m3
32 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,9 m2
33 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,9 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,9 m2
35 Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,144 100m
37 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
38 Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,419 m3
39 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3 100m2
40 Xây diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,276 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  75,01 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  63,63 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36,64 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  47,6 m
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V  63,63 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V  111,65 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  63,63 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  111,65 m2
49 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,742 m3
50 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,914 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,14 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,016 m2
53 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,888 m3
54 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,8 m2
55 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,2 m2
56 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,6 m2
57 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,8 m2
58 Làm trần bằng tấm tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,14 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,822 100m2
60 Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
65 Lắp đặt dây đơn tiết diện x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 m
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
68 Lắp đặt CB 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
69 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cây
70 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cây
71 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cây
72 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 gốc cây
73 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 gốc cây
74 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,16 m3
75 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,08 m3
76 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,728 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,2 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,2 m2
79 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,04 m3
80 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,52 m3
81 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,52 m3
B SÂN NỀN MỘ TẬP THỂ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 gốc cây
3 Đào móng Bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,984 m3
4 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,492 m3
5 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,787 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,48 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,48 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,48 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,8 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,9 m3
11 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  59 m2
C LỐI ĐI TỪ CỔNG VÀO ĐẾN KỲ ĐÀI
1 Đánh bóng bề mặt đá hoa cương trên bồn hoa lối vào từ QL55 đến hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  178,495 m2
2 Vệ sinh Bề mặt đá tự nhiên ốp chân bồn hoa từ QL55 đến hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  335,571 m2
3 Phá dỡ nền gạch Terrazzo từ QL55 đến chỗ thắp hương khu vực mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.139,83 m2
4 Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,07 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,07 100m3
6 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương khò nhám 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.139,83 m2
D HỒ SEN, KỲ ĐÀI
1 Đánh bóng bề mặt đá hoa cương trên cầu qua hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  35,19 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành cầu qua hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,2 m2
3 Bả bằng bột bả vào thành cầu qua hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,2 m2
4 Sơn giả đá thành cầu qua hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,2 m2
5 Phá dỡ bệ mặt lát đá granit thành hồ sen hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,313 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường thành bờ hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,157 m2
7 Xây nâng thành hồ sen bằng đá chẻ 10x10x20 dày >30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,335 m3
8 Lắp dựng lưới thép d4mm gia cố mái đá Mô tả kỹ thuật theo chương V  171,813 m2
9 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 từ đáy hồ lên mặt bờ hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,745 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ thành hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,718 100m2
11 Trát tường thành hồ sen kết hợp kẻ roan hoa văn thành hồ, vữa XM mác 75 (NC*1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  171,813 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành hồ sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  66,27 m2
13 Lát đá mặt hồ sen bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,313 m2
14 Cạo, sơn dầu bông sắt đỡ đèn bông sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
15 Đánh bóng khung treo cờ Inox gắn trên đầu cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
E CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,255 m2
2 Cung cấp cổng sắt hoa văn nghệ thuật sơn mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,255 m2
3 Lắp dựng cửa cổng sắt hoa văn nghệ thuậ sơn mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,255 m2
F MỘ LIỆT SỸ
1 Tháo dỡ đèn chùm 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 công
2 Lắp đặt các loại đèn chùm 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
3 Đánh bóng, vệ sinh đá hoa cương mộ các liệt sỹ (14 mộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  226,03 m2
4 Cung cấp lư đồng đốt giấy tiền vàng mã Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
G NHÀ CHỜ
1 Đào móng cột trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,72 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,152 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,057 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,064 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,527 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,051 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,256 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,24 m3
10 Cung cấp bu long neo chân trụ cột M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,189 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,088 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,189 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,088 tấn
17 Lợp mái bằng tấm Polycacbon Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,35 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,489 m2
19 Đào móng cột trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  30,576 m3
20 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,568 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,018 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,258 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,077 100m2
24 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,564 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,067 100m2
26 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,336 m3
27 Đào móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,072 m3
28 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,016 m3
29 Xây móng BN bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,72 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,216 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,044 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,222 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,202 100m2
34 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,016 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,036 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,215 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,23 100m2
38 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,152 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,07 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,155 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,132 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,896 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,794 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,546 tấn
45 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,355 m3
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,4 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,4 m2
48 Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1,2 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,034 tấn
49 Lắp dựng li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,034 tấn
50 Lợp mái bằng ngói vảy cá Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,44 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,929 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,915 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42,64 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36,173 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,4 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  107 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  89,6 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,6 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  123,84 m
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V  265,213 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  229,04 m2
62 Sơn giả đá trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  36,173 m2
63 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,108 m3
64 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,888 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,88 m2
66 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,28 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,88 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,36 m2
69 Cung cấp, lắp đặt hoa văn đầu cột hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
70 Cung cấp lắp đặt con dao đầu đao gắn trên đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
71 Cung cấp lắp đặt búp sen gắn trên đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,208 100m2
73 Cung cấp, lắp đặt ghế đá ngồi chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->