Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:32:00 đến ngày 2020-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,985,670,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,168 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,069 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn sê nô mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Xây diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m2 |
| 49 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 50 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn tiết diện x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 70 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 71 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 72 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 73 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 74 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 75 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 76 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 79 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 80 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| B | SÂN NỀN MỘ TẬP THỂ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào móng Bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| C | LỐI ĐI TỪ CỔNG VÀO ĐẾN KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đánh bóng bề mặt đá hoa cương trên bồn hoa lối vào từ QL55 đến hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,495 | m2 |
| 2 | Vệ sinh Bề mặt đá tự nhiên ốp chân bồn hoa từ QL55 đến hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,571 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo từ QL55 đến chỗ thắp hương khu vực mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,83 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương khò nhám 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,83 | m2 |
| D | HỒ SEN, KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đánh bóng bề mặt đá hoa cương trên cầu qua hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành cầu qua hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào thành cầu qua hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá thành cầu qua hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bệ mặt lát đá granit thành hồ sen hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,313 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường thành bờ hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,157 | m2 |
| 7 | Xây nâng thành hồ sen bằng đá chẻ 10x10x20 dày >30cm h<=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | m3 |
| 8 | Lắp dựng lưới thép d4mm gia cố mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,813 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 từ đáy hồ lên mặt bờ hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,745 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 11 | Trát tường thành hồ sen kết hợp kẻ roan hoa văn thành hồ, vữa XM mác 75 (NC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,813 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,27 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt hồ sen bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,313 | m2 |
| 14 | Cạo, sơn dầu bông sắt đỡ đèn bông sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Đánh bóng khung treo cờ Inox gắn trên đầu cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| 2 | Cung cấp cổng sắt hoa văn nghệ thuật sơn mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng sắt hoa văn nghệ thuậ sơn mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| F | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chùm 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đánh bóng, vệ sinh đá hoa cương mộ các liệt sỹ (14 mộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,03 | m2 |
| 4 | Cung cấp lư đồng đốt giấy tiền vàng mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 10 | Cung cấp bu long neo chân trụ cột M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tấm Polycacbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,489 | m2 |
| 19 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m3 |
| 20 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 27 | Đào móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 28 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 29 | Xây móng BN bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | m3 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1,2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 49 | Lắp dựng li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng ngói vảy cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,173 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,213 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,04 | m2 |
| 62 | Sơn giả đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,173 | m2 |
| 63 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m3 |
| 64 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn đầu cột hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt con dao đầu đao gắn trên đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Cung cấp lắp đặt búp sen gắn trên đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ghế đá ngồi chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi