Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Sông Than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790291-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Sông Than
Số hiệu KHLCNT 20200705710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:32:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,496,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,308 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9116 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,516 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,497 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,07 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,679 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,181 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,282 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,656 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,488 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,315 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,469 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,041 100m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,31 m2
33 SX cửa đi nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,96 m2
34 SX cửa sổ nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
35 SX khung hoa sắt cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
37 SX lan can inox hành lang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,367 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,82 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,82 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94,37 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,51 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,77 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,385 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,855 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,03 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 153,96 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 313,6 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,08 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,5 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 97,8 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,9 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 416,115 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 200,28 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127,575 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 508,11 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,2 m
60 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86 m
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
63 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Đế âm, mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
71 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 330 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 250 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
81 Trụ thép điện nguồn V50x50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
82 Bulon neo D14L300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
84 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
85 Kéo rải dây chống sét D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
86 Cung cấp, lắp bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
87 Cung cấp, lắp bình chữa cháy CO2MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
88 Cung cấp, lắp kệ đựng bình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Cung cấp, lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
104 Lắp đặt ống nhựa PVC 27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,453 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,997 m3
107 Lắp đặt van 2 chiều D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Chi phí đấu nối nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 lần
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,35 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,542 m3
117 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,838 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
119 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,628 m2
125 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B TƯỜNG RÀO LOẠI 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,931 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,315 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,794 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,668 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
18 Cung cấp cửa cổng chính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m2 cấu kiện
20 Cung cấp khung hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,568 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,58 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
26 Chữ Inox cao 120 (Bao gồm VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37 ký tự
27 Chữ Inox cao 350 (Bao gồm VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 ký tự
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,528 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,92 m2
C TƯỜNG RÀO LOẠI 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,238 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,563 m3
8 Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 117 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
D LỐI ĐI, SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,306 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,184 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,86 10m
4 Xoa láng mặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,6 m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,697 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,419 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,316 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,026 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 93,34 m2
F SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,574 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,999 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,996 100m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA AMORPHUOS Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Chống sét van 18kV-10kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Dây chì 3K Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
5 Chụp silicon đầu cực FCO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Gia công - lắp đặt tủ điện TĐ-01 loại đứng composite Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
7 Công tơ điện tử 1pha trực tiếp 5(6)A-230/400V (Điện lực cấp) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Áptômát 2 pha 75A-600V- 35kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Ổ khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Silicon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Ống
11 Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
13 Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
14 Dây đồng tiếp địa M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
15 Lắp đặt sứ đỡ dây 24kV kèm ty loại Porcelain Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Dây
17 Nắp chụp cách điện MBA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Băng keo trung thế Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
19 Cose ép đồng nhôm 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Kẹp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 Cái
22 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 35 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 Cái
23 Kẹp cáp đồng U nối tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Ống nhựa bảo vệ cáp PVC F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m
25 Co nối ống nhựa PVC F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m
27 Xà đỡ FCO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Đà
29 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Đà
30 Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Đà
33 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Đà
34 Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,38 kg
37 Lắp đặt hệ xà trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
38 Bảng tên trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
39 Làm biển cấm ở trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
41 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PVC F21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 10m
43 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,7 Cọc
44 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55 m
45 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
46 Cọc tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
47 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 Cọc
48 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
50 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Móng trụ cho cột BTLT 12m ghép M12-2bt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
52 Tiếp địa lập lại LR-1 cột 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
53 Bộ chằng xuống cột 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
54 Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A ghép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
55 Xà NC 1 pha Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
56 Kéo rải căng dây nhôm S=70 mm2 thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 Km
57 Kéo rải căng dây nhôm S=50 mm2 thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 Km
58 Lắp đặt chuỗi sứ 24kV polymer Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
59 Sứ chuỗi polymer 25kV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
60 Giáp níu cỡ 50 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Móc nối đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Vòng treo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Mắt nối chữ U Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
64 Sú ống chỉ 600V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
65 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
66 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
67 Lắp bộ sứ ống chỉ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 Chi phí vận chuyển Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->