Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Sông Than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Sông Than |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:32:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,496,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9116 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,516 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,497 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,058 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,315 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,469 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,041 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,31 | m2 |
| 33 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 35 | SX khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 37 | SX lan can inox hành lang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,367 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,82 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,82 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94,37 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,385 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,855 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 153,96 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 313,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,08 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 416,115 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200,28 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 127,575 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 508,11 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,2 | m |
| 60 | Kẻ roon âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Đế âm, mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Trụ thép điện nguồn V50x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 82 | Bulon neo D14L300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 87 | Cung cấp, lắp bình chữa cháy CO2MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 88 | Cung cấp, lắp kệ đựng bình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,997 | m3 |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Chi phí đấu nối nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,838 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 119 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,628 | m2 |
| 125 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,931 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 18 | Cung cấp cửa cổng chính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp khung hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,568 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Chữ Inox cao 120 (Bao gồm VT + NC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37 | ký tự |
| 27 | Chữ Inox cao 350 (Bao gồm VT + NC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | ký tự |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 67,528 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,92 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| D | LỐI ĐI, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,306 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,184 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | 10m |
| 4 | Xoa láng mặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,697 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,419 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 93,34 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,574 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,996 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA AMORPHUOS | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 5 | Chụp silicon đầu cực FCO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Gia công - lắp đặt tủ điện TĐ-01 loại đứng composite | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Công tơ điện tử 1pha trực tiếp 5(6)A-230/400V (Điện lực cấp) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Áptômát 2 pha 75A-600V- 35kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ổ khóa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Silicon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ống |
| 11 | Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp địa M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ đỡ dây 24kV kèm ty loại Porcelain | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Dây |
| 17 | Nắp chụp cách điện MBA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Băng keo trung thế | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 19 | Cose ép đồng nhôm 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Cái |
| 22 | Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 35 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp đồng U nối tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC F90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 25 | Co nối ống nhựa PVC F90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m |
| 27 | Xà đỡ FCO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đà |
| 29 | Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đà |
| 30 | Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đà |
| 33 | Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đà |
| 34 | Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | kg |
| 37 | Lắp đặt hệ xà trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 38 | Bảng tên trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Làm biển cấm ở trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC F21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa (Knc = 0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | Cọc |
| 44 | Kéo rãi dây đồng trần M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 45 | Kẹp Splibolt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Cọc |
| 48 | Kéo rãi dây đồng trần M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Kẹp Splibolt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Móng trụ cho cột BTLT 12m ghép M12-2bt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 52 | Tiếp địa lập lại LR-1 cột 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bộ chằng xuống cột 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A ghép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 55 | Xà NC 1 pha | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Kéo rải căng dây nhôm S=70 mm2 thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 57 | Kéo rải căng dây nhôm S=50 mm2 thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ 24kV polymer | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuỗi |
| 59 | Sứ chuỗi polymer 25kV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuỗi |
| 60 | Giáp níu cỡ 50 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Móc nối đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Vòng treo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Mắt nối chữ U | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Sú ống chỉ 600V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 67 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Chi phí vận chuyển | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi