Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814945-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200709915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:11:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,791,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân bê tông
1 Đắp cát đen tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,7 m3
2 Rải lớp nilông chống mất nước xi măng Như trên 6.914 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 691,4 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Như trên 6.914 m2
B Hạng mục 2: San lấp
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 74,4087 100m3
2 Vật liệu san lấp đá lẫn đất Như trên 9.077,8614 m3
C Hạng mục 3: Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,7216 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 3,4019 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,551 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,3817 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1838 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,1061 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,1061 m3
9 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 8,1944 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 24,8216 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 8,61 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2671 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,1525 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0942 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1633 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,457 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 34 cấu kiện
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 53,637 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 4,8273 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,7878 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 3,3429 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,882 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 24,466 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 24,466 m3
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,2636 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 432,86 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 141,15 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,882 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,351 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 1,7584 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 2,4571 tấn
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 24,492 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 785 cấu kiện
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 10,5662 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,951 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,3522 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,7047 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 3,56 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Như trên 7 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 6 mối nối
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 21 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Như trên 9 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 8 mối nối
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Như trên 27 cái
D Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ khác
1 Gia công lan can Inox Như trên 1,9449 tấn
2 Lắp dựng lan can Inox Như trên 140,25 m2
3 Bu lông 12 Như trên 212 cái
4 Qủa cầu inox D90 Như trên 53 bộ
5 Rải nilong chống mất nước xi măng Như trên 429,7 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 42,97 m3
7 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Như trên 429,7 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,0686 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1217 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,252 m2
11 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Như trên 60,84 m
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3195 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 7,9872 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1331 100m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 8,32 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,664 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,7779 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1018 100m2
19 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,9256 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,107 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,182 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,5082 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,131 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 0,185 tấn
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 78,252 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 11,1104 m2
27 Trồng cây cao tán vừa, đk gốc 14-16cm, cao >3,0m Như trên 10 cây
28 Trồng cây bàng Đài Loan, đk gốc 16-18cm, cao >3,5m Như trên 7 cây
29 Trồng cây cau vua, đk gốc 40-50cm, cao >5,0m Như trên 35 cây
30 Trồng cây phượng vĩ, đk gốc 16-18cm, cao >3,5m Như trên 11 cây
31 Cỏ nhật Như trên 523,31 m2
32 Cây chuỗi ngọc vàng Như trên 337,09 m2
33 Mua, đổ đất trồng cây Như trên 258,12 m3
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 198,4937 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 48,6171 m3
36 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 128,0565 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 38,267 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,3333 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bằng KL đào/3) Như trên 66,1646 m3
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 585,6057 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Như trên 2,695 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,015 100m3
43 Khung móng cột điện M24x300x300x675 Như trên 5 bộ
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,245 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,014 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,25 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1 100m2
48 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 5 cọc
49 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,25 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Như trên 0,16 100 m
51 Ống HDPE đk 76 Như trên 16,16 m
52 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Như trên 5 cột
53 Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng bóng Led công suất 150W Như trên 5 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 300 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 50 m
56 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 Như trên 160 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Như trên 350 m
59 Lắp đặt các automat 3 pha 160A Như trên 1 cái
60 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Như trên 2 cái
61 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Như trên 1 cái
62 Tủ điện tổng KT 400x500x150 Như trên 1 tủ
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 76mm Như trên 6,5 100 m
64 Ống HDPE đk 76 Như trên 510 m
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,7228 100m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 30,978 m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,5618 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,4708 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,4708 100m3
70 Gạch không nung Như trên 3.060 viên
71 Dải lưới báo hiệu cáp Như trên 134,15 m2
72 Mốc báo hiệu cáp điện Như trên 18,9 cái
73 Đại khởi thủy Như trên 1 cái
74 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Như trên 1 cái
75 Đồng hồ D15 Như trên 1 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều Như trên 1 cái
77 Lắp đặt van phao cơ Như trên 1 cái
78 Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 20 cái
79 Rắc co nhựa chịu nhiệt D20 Như trên 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 17 cái
81 Cút nhựa chịu nhiệt D20 Như trên 17 cái
82 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 4 cái
83 Tê nhựa chịu nhiệt D20 Như trên 4 cái
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Như trên 2,75 100m
85 Ống nhựa HDPE d25 Như trên 275 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->