Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:28:00 đến ngày 2020-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,100,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 138,9455 | 100m2 |
| C | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,7422 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả thay đất bằng cát. Độ chặt K≥90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,0992 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng cát, độ chặt K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,1122 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất, độ chặt K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8912 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cọc K90 dày 30cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,4782 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất, độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3469 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,7135 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ko dệt (cường độ chịu kéo 12KN/m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,0324 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 294,4513 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 759,485 | 100m |
| 11 | Đắp đất bao nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8593 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chân khay | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3088 | 100m3 |
| D | Gia cố taluy bằng bê tông lưới thép dày 7cm | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,064 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 386,6291 | m2 |
| E | Gia cố taluy bằng bê tông lưới thép dày 10cm | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,1617 | m3 |
| 2 | Lắp đặt lưới thép D6 (mắt lưới 20x20cm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 601,3472 | m2 |
| F | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 103,064 | m3 |
| 2 | Thép neo D12 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8787 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D=50mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,64 | 100m |
| 4 | khe phòng lún | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 396,46 | m |
| G | Công tác mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,1253 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,1253 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,1253 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,1253 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5188 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 35cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,0627 | 100m3 |
| H | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,1771 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,1771 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,6995 | 100m2 |
| I | Kết cấu vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1667 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1667 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1667 | 100m2 |
| J | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Cọc tre dài 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 750 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,35 | 100m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 687,3388 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,3895 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 95 | cọc |
| 5 | Cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cọc |
| 6 | Đinh phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| L | Tôn hộ lan làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 197,66 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,858 | 100m |
| 3 | Cột thép D141.3x4.5x2100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cột |
| 4 | Bu lông D16x35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 372 | cái |
| 5 | Bu lông D18x180 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 6 | Nắp bịt D147.3x2.0 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 7 | Bản đệm50x70x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| M | Tôn hộ lan di dời | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tôn lượn sóng cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 131 | m |
| 2 | Cột thép D141.3x4.5x2100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cột |
| 3 | Bu lông D16x35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 252 | cái |
| 4 | Bu lông D18x180 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 5 | Nắp bịt D147.3x2.0 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 6 | Bản đệm50x70x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| N | Phần cầu | |||
| O | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, dầm bản C40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản, D<=18mm (CB400-V) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,95 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản, D>18mm (CB400-V) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,45 | tấn |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/D20 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | 100m |
| 6 | Keo Epoxy sơn đầu dầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4 | m2 |
| P | Gối cao su | |||
| 1 | Gối cao su bản thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PVC, D=250 tạo lỗ bên trong dầm bản | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | 100m |
| Q | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép chốt neo dầm D<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 2 | Cốt thép chốt neo dầm D>18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 3 | Thép ống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 4 | Nhựa đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dầm bản | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | dầm |
| R | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu d>10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,09 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,97 | m3 |
| S | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Dung dịch chống thấm dạng phun | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 59,7 | m2 |
| T | Bù vênh bản mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa bù vênh BMC C12,5 (dày trung bình 3cm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | 100m2 |
| U | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | tấn |
| V | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| W | Lan can toàn cầu | |||
| 1 | Thép ống D140 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | tấn |
| 2 | Thép hộp 88x88x3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | tấn |
| 3 | Mã kém nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 438,18 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| X | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông mố C30, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 119,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D≤10 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố D≤18 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D>18 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,71 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường mố | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 296,52 | m2 |
| Y | Bản dẫn mố M1+M2 | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, C30, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D≤10 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D≤18 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>18 CB400-V | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| Z | Cọc khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, C35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 150,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,17 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,94 | 100m |
| 6 | Nút bịt nhựa đầu ống D60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa đầu ống D110 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi D25-25 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 560 | cái |
| 9 | Vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,91 | m3 |
| 10 | Dung dịch bentonit | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 158,49 | m3 d.dịch |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,33 | m3 |
| AA | Chân khay tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt lòng mố độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,51 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới thép D6 (mắt lưới 15x15cm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,55 | m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,25 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng chân khay M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,51 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,14 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,21 | 100m |
| 8 | Đào móng chân khay | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Đắp chân khay | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tứ nón và mái taluy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm đệm lọc ngược | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước D50, L=1,4m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| AB | Mặt đường trên 2 mố | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 5 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Phụ trợ thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| AC | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mặt cắt |
| 2 | Khoan kiểm tra | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm PDA | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | TN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi