Gói thầu: Xây lắp công trình (vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh, bó hè, cây xanh, an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh, bó hè, cây xanh, an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 21:56:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,035,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 117,41 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1354 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14 | Cái |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH , BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch TERAZO-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13.241,23 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.324,123 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 78,47 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 326,96 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 326,96 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 68,66 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60,66 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 643,36 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 386,01 | m2 |
| 10 | Đào móng ô trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 154,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất ô trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 103,5 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 388,79 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.479,59 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 165,46 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3.660 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 608,5 | m |
| 17 | Đào móng đặt viên bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 308,64 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 38,42 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 128,06 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 192,06 | m3 |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sấu, đk cổ rễ ( đo cách mặt đất 50cm) = DK 5-8cm; chiều cao cây 1,5-2,5m bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành 12 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 414 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi