Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp Nhà văn hóa + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804789-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây lắp Nhà văn hóa + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200446231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:56:00 đến ngày 2020-08-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,100,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO CƯỞM 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4615 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0989 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3288 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3321 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2011 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,747 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6894 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,426 m2
28 Phần thân: 0.0 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1507 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0448 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7582 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4635 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0577 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 m3
49 Thép hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,79 kg
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1448 kg
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 con
56 Quả cầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9122 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7344 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 100m2
62 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
63 Phần hoàn thiện 0.0 0 0.0
64 Khuôn cửa kép thép dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
65 Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
66 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4976 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,354 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,018 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,73 m
73 Đắp tháp vát đầu cột + chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2596 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,164 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2044 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,536 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4546 m2
80 Phần điện 0.0 0 0.0
81 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
94 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
96 Lắp đặt tủ điện 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
98 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
99 Hộp để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bình khí chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Phần thoát nước mái 0.0 0 0.0
104 Rọ chắn rác D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Ống lồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Đai giữ ống D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
110 Phần thu sét 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Bật thép Fi 10 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
117 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Thép dẹt 40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
121 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
122 Hồ lô màu tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
B NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN ĐÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4615 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0989 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3288 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3321 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2011 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,747 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6894 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,426 m2
28 Phần thân: 0.0 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1507 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0448 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7582 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4635 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0577 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 m3
49 Thép hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,79 kg
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1448 kg
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 con
56 Quả cầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9122 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7344 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 100m2
62 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
63 Phần hoàn thiện 0.0 0 0.0
64 Khuôn cửa kép thép dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
65 Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
66 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4976 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,354 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,018 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,73 m
73 Đắp tháp vát đầu cột + chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2596 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,164 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2044 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,536 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4546 m2
80 Phần điện 0.0 0 0.0
81 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
94 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
96 Lắp đặt tủ điện 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
98 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
99 Hộp để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bình khí chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Phần thoát nước mái 0.0 0 0.0
104 Rọ chắn rác D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Ống lồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Đai giữ ống D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
110 Phần thu sét 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Bật thép Fi 10 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
117 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Thép dẹt 40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
121 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
122 Hồ lô màu tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
C NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO PÍT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4615 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0989 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3288 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3321 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2011 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,747 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6894 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,426 m2
28 Phần thân: 0.0 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1507 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0448 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7582 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4635 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0577 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 m3
49 Thép hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,79 kg
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1448 kg
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 con
56 Quả cầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9122 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7344 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 100m2
62 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
63 Phần hoàn thiện 0.0 0 0.0
64 Khuôn cửa kép thép dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
65 Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
66 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4976 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,354 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,018 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,73 m
73 Đắp tháp vát đầu cột + chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2596 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,164 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2044 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,536 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4546 m2
80 Phần điện 0.0 0 0.0
81 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
94 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
96 Lắp đặt tủ điện 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
98 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
99 Hộp để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bình khí chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Phần thoát nước mái 0.0 0 0.0
104 Rọ chắn rác D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Ống lồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Đai giữ ống D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Phần thu sét 0.0 0 0.0
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Bật thép Fi 10 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
117 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Thép dẹt 40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
121 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
122 Hồ lô màu tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
D NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO CƯỞM 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4615 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0989 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3288 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3321 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2011 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,747 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6894 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,426 m2
28 Phần thân: 0.0 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1507 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0448 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7582 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4635 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0577 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 m3
49 Thép hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,79 kg
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1448 kg
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 con
56 Quả cầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9122 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7344 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 100m2
62 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
63 Phần hoàn thiện 0.0 0 0.0
64 Khuôn cửa kép thép dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
65 Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
66 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4976 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,354 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,018 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,73 m
73 Đắp tháp vát đầu cột + chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2596 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,164 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2044 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,536 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4546 m2
80 Phần điện 0.0 0 0.0
81 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
94 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
96 Lắp đặt tủ điện 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
98 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
99 Hộp để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bình khí chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Phần thoát nước mái 0.0 0 0.0
104 Rọ chắn rác D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Ống lồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Đai giữ ống D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
110 Phần thu sét 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Bật thép Fi 10 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
117 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Thép dẹt 40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
121 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
122 Hồ lô màu tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
E THIẾT BỊ (04 Nhà văn hóa)
1 Smart Tivi QLED 43 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Loa công suất 380W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
3 Âm ly 12 sò Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Mic Không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Tủ đựng đầu đĩa bằng gỗ công nghiệp. Có ngăn để đầu đĩa và 2 cánh mở chứa đĩa CD và những vật dụng nhỏ gọn; Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên. Kích thước (D x R x C ): 110cm x 40cm x 50cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Phông hội trường và cờ vải nhung may chun xếp ly 20 KT:5,4m x 3,7m, vải đỏ KT:1,5m x 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,12 m2
7 Bục phát biểu (KT:W800 x D600 x H1200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Cái
9 Bàn KT: W1200 x D600 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Bục tượng KT:W800 x D600 x H1200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Tượng Bác bán thân bằng đồng cao 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->