Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp Nhà văn hóa + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây lắp Nhà văn hóa + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:56:00 đến ngày 2020-08-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,100,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO CƯỞM 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0989 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3321 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2011 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,426 | m2 |
| 28 | Phần thân: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0448 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7582 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0577 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | m3 |
| 49 | Thép hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,79 | kg |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1448 | kg |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | con |
| 56 | Quả cầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9122 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7344 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 63 | Phần hoàn thiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Khuôn cửa kép thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 66 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,354 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,018 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,772 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,73 | m |
| 73 | Đắp tháp vát đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2596 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,164 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2044 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,536 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4546 | m2 |
| 80 | Phần điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Phần thoát nước mái | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Rọ chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Ống lồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Đai giữ ống D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 110 | Phần thu sét | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 122 | Hồ lô màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| B | NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN ĐÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0989 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3321 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2011 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,426 | m2 |
| 28 | Phần thân: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0448 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7582 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0577 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | m3 |
| 49 | Thép hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,79 | kg |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1448 | kg |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | con |
| 56 | Quả cầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9122 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7344 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 63 | Phần hoàn thiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Khuôn cửa kép thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 66 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,354 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,018 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,772 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,73 | m |
| 73 | Đắp tháp vát đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2596 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,164 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2044 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,536 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4546 | m2 |
| 80 | Phần điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Phần thoát nước mái | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Rọ chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Ống lồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Đai giữ ống D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 110 | Phần thu sét | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 122 | Hồ lô màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| C | NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO PÍT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0989 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3321 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2011 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,426 | m2 |
| 28 | Phần thân: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0448 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7582 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0577 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | m3 |
| 49 | Thép hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,79 | kg |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1448 | kg |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | con |
| 56 | Quả cầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9122 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7344 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 63 | Phần hoàn thiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Khuôn cửa kép thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 66 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,354 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,018 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,772 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,73 | m |
| 73 | Đắp tháp vát đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2596 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,164 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2044 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,536 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4546 | m2 |
| 80 | Phần điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Phần thoát nước mái | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Rọ chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Ống lồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Đai giữ ống D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Phần thu sét | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 122 | Hồ lô màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| D | NHÀ VĂN HÓA ĐIỂM TĐC TEN CO CƯỞM 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0989 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3321 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2011 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,426 | m2 |
| 28 | Phần thân: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0448 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7582 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0577 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | m3 |
| 49 | Thép hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,79 | kg |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1448 | kg |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Con tiện bằng xi măng (Bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | con |
| 56 | Quả cầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9122 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7344 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 63 | Phần hoàn thiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Khuôn cửa kép thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp, Pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 66 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,354 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,018 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,772 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,73 | m |
| 73 | Đắp tháp vát đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2596 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,164 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2044 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,536 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4546 | m2 |
| 80 | Phần điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, dài 1,2m sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Phần thoát nước mái | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Rọ chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Ống lồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Đai giữ ống D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 110 | Phần thu sét | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 122 | Hồ lô màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| E | THIẾT BỊ (04 Nhà văn hóa) | |||
| 1 | Smart Tivi QLED 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Loa công suất 380W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Âm ly 12 sò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mic Không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đầu đĩa bằng gỗ công nghiệp. Có ngăn để đầu đĩa và 2 cánh mở chứa đĩa CD và những vật dụng nhỏ gọn; Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên. Kích thước (D x R x C ): 110cm x 40cm x 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Phông hội trường và cờ vải nhung may chun xếp ly 20 KT:5,4m x 3,7m, vải đỏ KT:1,5m x 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 7 | Bục phát biểu (KT:W800 x D600 x H1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 9 | Bàn KT: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Bục tượng KT:W800 x D600 x H1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tượng Bác bán thân bằng đồng cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi