Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612812-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200577081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:30:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI CHUYỂN CỘT TRUNG THẾ 22KV-PHẦN XÂY DỰNG
1 1. Móng cột trung thế Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, đất cấp III Chương V 12,012 m3
3 Ván khuôn gỗ, móng cột Chương V 0,1064 100m2
4 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0268 tấn
5 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0636 tấn
6 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Chương V 0,44 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 4,417 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 Chương V 6,534 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, đất cấp III Chương V 0,0551 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0551 100m3
11 2. Hào cáp 24kV ( đào thu hồi) Chương V 183 m
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V 10,98 m3
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 53,07 m3
14 Đắp đất móng đường ống, K=0,95 Chương V 53,07 m3
15 3. Hào cáp 24kV dưới nền đất Chương V 180 m
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 73,8 m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 18 m3
18 Đắp đất móng đường ống, K=0,95 Chương V 52,2 m3
B DI CHUYỂN CỘT TRUNG THẾ 22KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1 1. Tiếp địa cột trung thế Chương V 0 0.0
2 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V 18,5 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,1 10 cọc
4 Dây Cu/PVC 1x35mm2 Chương V 48 m
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V 6 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Chương V 0,6 10 cái
7 Ống nhựa PVC D34 Chương V 4 m
8 2. Lắp đặt trong hào cáp Chương V 0 0.0
9 Gạch chỉ đặc Chương V 1.620 viên
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 1,62 1000v
11 Băng nilong báo hiệu cáp Chương V 180 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,72 100m2
13 Viên sứ báo cáp Chương V 10 viên
14 3. Cột, xà sứ, phụ kiện lắp mới Chương V 0 0.0
15 Cột bê tông ly tâm LT16-lực đầu cột 3500 Chương V 1 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V 1 cột
17 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V 1 1 mối nối
18 Xà sắt hình gia công mạ kẽm Chương V 362,03 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <50kg Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <50kg Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <100kg Chương V 2 bộ
23 Sứ đứng VHD 24kV+ty Chương V 1 sứ
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv Chương V 0,1 10 sứ
25 Sứ chuỗi néo 3 bát + phụ kiện Chương V 6 chuỗi
26 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Chương V 6 1 chuỗi sứ
27 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV (không tiếp đất) Chương V 1 1 bộ
29 Chống sét van 22kV Chương V 1 bộ
30 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 1 1 bộ
31 Đầu cốt AM70 Chương V 3 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V 0,3 10 cái
33 Đầu cáp 24kV 3x240 mm2 ngoài trời Chương V 1 bộ
34 Làm đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 1 bộ
35 Đầu cốt AM240 Chương V 3 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 0,3 10 cái
37 Ghíp A240 Chương V 12 cái
38 Ống nhựa gân xoắn HDPE D150/195 Chương V 6 m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V 0,06 100m
40 Dây AC 240 Chương V 14,28 kg
41 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V 15 1 m
42 4. Tháo dỡ, thu hồi Chương V 0 0.0
43 Tháo sứ đứng trung thế trên cột, 22kV, cột tròn Chương V 0,1 10 sứ
44 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Chương V 6 1 chuỗi sứ
45 Tháo chống sét van 22kV Chương V 1 3 pha
46 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột néo Chương V 1 1 bộ
47 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột néo Chương V 1 1 bộ
48 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ Chương V 2 1 bộ
49 Tháo và lắp đặt lại đường cáp 24kV trên giá đỡ trên tường, trọng lượng của cáp 9kg/m Chương V 0,16 100 m
50 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V 1 1 cột
51 Tháo và căng lại dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 240mm2 Chương V 0,42 1km dây
52 Tháo dỡ lắp đặt lại các loại cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/m ( cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2) Chương V 1,8 100 m
C HẠ NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ-PHẦN XÂY DỰNG
1 1. Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè Chương V 61 m
2 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V 36,6 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 18,422 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 6,161 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 11,895 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) Chương V 36,6 m2
7 2. Hào 2 cáp đi dưới vỉa hè Chương V 59 m
8 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V 35,4 m2
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 17,818 m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 5,9 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 11,505 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) Chương V 35,4 m2
13 3. Hào 3 cáp đi dưới vỉa hè Chương V 15 m
14 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V 9 m2
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 4,53 m3
16 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 1,485 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,925 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) Chương V 9 m2
19 4. Hào A 4 cáp đi dưới vỉa hè Chương V 9 m
20 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V 7,2 m2
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 3,978 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 1,413 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,475 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) Chương V 7,2 m2
25 5. Hào B 4 cáp đi dưới vỉa hè Chương V 3 m
26 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V 6,3 m2
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 3,348 m3
28 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 1,188 m3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,115 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) Chương V 6,3 m2
31 6. Hào 1 cáp đi qua đường nhựa Chương V 21 m
32 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V 1,239 m3
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 9,156 m3
34 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 2,037 m3
35 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,704 m3
36 7. Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông 21 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,26 m3
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 6,342 m3
39 Đắp cát móng đường ống, đường cáp 2,163 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,095 m3
41 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,26 m3
42 8. Móng cột điện hạ thế 0 0.0
43 Đào móng cột, đất cấp III 5,616 m3
44 Ván khuôn gỗ, móng cột 0,072 100m2
45 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm 0,0185 tấn
46 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 0,44 m3
47 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,417 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,534 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0551 100m3
50 9. Móng tủ công tơ 2 móng
51 Đào móng, đất cấp III 3,2832 m3
52 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 0,432 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,591 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0168 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0087 100m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,258 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,672 m2
D HẠ NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ-PHẦN LẮP ĐẶT
1 1. Lắp đặt trong hào cáp 0 0.0
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE D100/130 79 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 0,79 100m
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/85 289 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm 2,89 100m
6 Băng nilong báo hiệu cáp 201 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong 0,748 100m2
8 Viên sứ báo cáp 12 viên
9 2. Tiếp địa cột hạ thế 0 0.0
10 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại 33,04 kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,2 10 cọc
12 Dây Cu/PVC 1x35mm2 3 m
13 Đầu cốt đồng M35 2 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 0,2 10 cái
15 3. Tiếp địa tủ điện 3 vị trí
16 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại 99,12 kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,6 10 cọc
18 Dây Cu/PVC 1x35mm2 9 m
19 Đầu cốt đồng M35 6 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 0,6 10 cái
21 4. Cột điện, Cáp, phụ kiện lắp mới 0 0.0
22 Cột bê tông ly tâm PC 10-5.0 2 cột
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 cột
24 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 94 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,94 100m
26 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 95 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,95 100m
28 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 290 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 2,9 100m
30 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 30 m
31 Đầu cốt AM120 8 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,8 10 cái
33 Đầu cốt M95 16 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 1,6 10 cái
35 Đầu cốt M25 16 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1,6 10 cái
37 Đầu cốt M10 22 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 2,2 10 cái
39 Ghíp IPC 8 cái
40 Kẹp hãm cáp 6 bộ
41 Ốp cột + móc treo 6 bộ
42 Đai thép không gỉ +khoá đai 6 bộ
43 5. Tủ điện công tơ 2 tủ
44 Vỏ tủ điện composit KT 1050x600x400 2 tủ
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
46 Aptomat MCCB 3P-100A 2 cái
47 Lắp đặt át tômát <=100A 2 1 cái
48 Aptomat MCCB 3P-50A 2 cái
49 Lắp đặt át tômát <=50A 2 1 cái
50 Aptomat MCB 2P-32A 12 cái
51 Lắp đặt át tômát <=50A 12 1 cái
52 Phụ kiện lắp tủ (thanh cái, cầu đấu, sứ....) 2 bộ
53 6. Tháo dỡ thu hồi 0 0.0
54 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 0,049 km/dây
55 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 0,1 km/dây
56 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 0,068 km/dây
57 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 0,049 km/dây
58 Tháo dỡ cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x6mm2, trọng lượng của cáp 1kg/m 0,26 100 m
59 Tháo dỡ cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2, trọng lượng của cáp 1kg/m 0,08 100 m
60 Tháo và lắp lại cần đèn chiếu sáng 2 1 bộ
61 Tháo và lắp lại chóa đèn chiếu sáng 2 1 bộ
62 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 10 hộp
63 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4CT 1 hộp
64 Tháo và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 2 hộp
65 Tháo và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4CT 1 hộp
66 Tháo và lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng 1 1 tủ
67 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo hạ xà thép cột đỡ 1 1 bộ
68 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 3 1 cột
69 Tháo hạ cột thép thi công dùng máy cẩu 1 cột
70 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 1 1 cột
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 1. Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè 185 m
2 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè 111 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 55,5 m3
4 Ống nhựa gân xoắn D50/65 185 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm 1,85 100m
6 Đắp cát móng đường ống, đường cáp 20,35 m3
7 Băng nilong báo hiệu cáp 185 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong 0,74 100m2
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 37 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm (gạch tận dụng) 111 m2
11 2. Móng cột chiếu sáng 7 móng
12 Đào móng, đất cấp III 7,7 m3
13 Khung móng cột M24x300x300x600 7 bộ
14 Ván khuôn gỗ móng cột 0,224 100m2
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,7 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,48 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 2,52 m3
18 3. Lắp đặt tiếp địa bảo vệ 7 vị trí
19 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại 147,07 kg
20 Làm tiếp địa cho cột điện 7 1 bộ
21 4. Lắp đặt tiếp địa lặp lại 2 vị trí
22 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại 86,42 kg
23 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 2 1 bộ
24 Dây Cu/PVC 1x35mm2 12 m
25 Đầu cốt đồng M35 4 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 0,4 10 cái
27 5. Cột, đèn chiếu sáng, cáp, phụ kiện 0 0.0
28 Cột thép bát giác liền cần đơn 9m 7 cột
29 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m 7 cột
30 Chóa đèn chiếu sáng LED 150W 7 bộ
31 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 7 1 chóa
32 Bảng điện cửa cột 7 bảng
33 Cầu đấu dây 4P-60A 7 cái
34 Aptomat MCB 1P-10A 7 cái
35 Lắp đặt át tômát 10A 7 1 cái
36 Lắp bảng điện cửa cột 7 1 bảng
37 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 227 m
38 Rải cáp ngầm 4x25 2,27 100m
39 Dây tiếp địa liên hoàn M10 222 m
40 Kéo rải dây tiếp địa 2,22 100m
41 Luồn cáp cửa cột 14 đầu cáp
42 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 67 m
43 Luồn dây lên đèn 0,67 100m
44 Đầu cốt M25 32 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 3,2 10 cái
46 Đầu cốt M10 16 cái
47 Đầu cốt M2,5 28 cái
48 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =10mm2 4,4 10 cái
49 Đánh số cột thép 0,7 10 cột
F LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 1. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
2 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV 1 1 bộ
3 2. Phần trung thế 0 0.0
4 Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 1 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 3 ruột 1 sợi
6 Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 1 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 pha 3 cái
8 Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 24kV 1 cái
9 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 18 bát
10 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột bằng bê tông 1 1 vị trí
11 3. Phần hạ thế, chiếu sáng 0 0.0
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 4 ruột 9 sợi
13 Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 100A 2 cái
14 Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 50A 2 cái
15 Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 32A 12 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện 2 1 vị trí
17 Thí nghiệm tiếp đất cột điện hạ thế 1 1 vị trí
18 Thí nghiệm tiếp đất lặp lại 2 1 vị trí
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng 7 1 vị trí
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->