Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây lắp + thiết bị điểm trường mầm non Trung Ban
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây lắp + thiết bị điểm trường mầm non Trung Ban |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:10:00 đến ngày 2020-08-16 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,315,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,160,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6654 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9949 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2937 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5765 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6107 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4609 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5581 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,524 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3542 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | PHẦN THÂN | 0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6377 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9739 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4665 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6003 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9582 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2121 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3254 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2164 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5427 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,928 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4444 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5586 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3529 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1367 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1472 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2302 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0912 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2995 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2329 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6031 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9964 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3962 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3424 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4589 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3068 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7601 | 100m2 |
| 87 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 88 | Trụ cái Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống thép Inox tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,67 | kg |
| 90 | Quả cầu Inox ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lan can thép (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,391 | kg |
| 92 | Hoa sắt cửa vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,979 | kg |
| 93 | Thép neo tường D6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7504 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8512 | m2 |
| 96 | Khuôn cửa kép cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,88 | m |
| 97 | Khuôn cửa đơn cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m |
| 98 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 99 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,72 | m2 |
| 100 | Cửa đi tấm Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,768 | m2 |
| 101 | Sản xuất vách kính, khung nhôm cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,235 | m2 |
| 102 | Giàn trang trí bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7222 | kg |
| 103 | Đắp trang trí chi tiết B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,462 | m2 |
| 107 | Đánh màu thành trong tường seno mái (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m2 |
| 108 | Quét xi măng chống thấm seno mái (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,8468 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8352 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1856 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,2722 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,1334 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,57 | m |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5904 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8436 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,844 | m2 |
| 118 | Ốp tường gạch 250x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,7 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5918 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,591 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,233 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,9996 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Thép chữ C D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 129 | Quả hồ lô màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 130 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 131 | Bulong M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Thép dẹt 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 133 | Bật thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 134 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế âm automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 151 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 153 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 154 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 158 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ điện KT500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 175 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 176 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | 0 | 0 | 0.0 |
| 180 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 182 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 190 | Ắc quy dự phòng 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 195 | PHẦN CẤP NƯỚC: | 0 | 0 | 0.0 |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 215 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 216 | Lắp đặt van PPR hàn, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van PPR hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt van PPR hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 224 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 225 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 231 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 234 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 236 | Móc giữ ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Móc giữ ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 238 | Móc giữ ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 239 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 262 | Lắp đặt xi phông con Thỏ nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 263 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Móc giữ ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Móc giữ ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 267 | Móc giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 268 | Móc giữ ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0 | 0.0 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PVC D42mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn |
| 274 | Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Ống lồng bằng nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 279 | Đai giữ ống thép dẹt 15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 280 | THANG SẮT | 0 | 0 | 0.0 |
| 281 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7509 | tấn |
| 282 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 283 | Tôn mặt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,38 | kg |
| 284 | Ống thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | kg |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7935 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6356 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3083 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7211 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9453 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8308 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 23 | PHẦN THÂN | 0 | 0 | 0.0 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7382 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1964 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9218 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3503 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3359 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1813 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2371 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9419 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3156 | m2 |
| 46 | Bulông Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 47 | Bulông Ø16 con son | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8606 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,644 | m |
| 50 | HOÀN THIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,698 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,824 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,886 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5248 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7972 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,544 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9798 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,858 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,776 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4592 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,806 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,022 | m2 |
| 65 | Cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính khuôn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | m2 |
| 67 | Khuôn kép cửa đi, cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9904 | m |
| 68 | Chốt, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2829 | 100m2 |
| 70 | THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | LĐ ống lồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 77 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 78 | Thép dẹt đỡ máng 20x2 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 79 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện KT300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Mặt Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 111 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4851 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4929 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4817 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9774 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN | 0 | 0 | 0.0 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9194 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4597 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5871 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5694 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4052 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1176 | m2 |
| 47 | Bu lông D10 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Bu lông nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1893 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 51 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,343 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3125 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8102 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8392 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6484 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9427 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7418 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7418 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch 250x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6125 | m2 |
| 62 | Làm trần thạch cao thả 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0968 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,96 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,962 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6224 | m2 |
| 66 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,434 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9175 | 100m2 |
| 69 | Khuôn cửa kép cửa bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 70 | Cửa đi Pa nô kính khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 71 | Cửa sổ kính khung bằng sắt hộp cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8868 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 74 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0 | 0.0 |
| 76 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 83 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện KT250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 120 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 123 | CẤP THOÁT NƯỚC | 0 | 0 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Móc giữ ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Móc giữ ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | PHẦN XÂY LẮP | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4283 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0812 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,169 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,234 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch chống trơn ceramic 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,742 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,169 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch ceramic 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,012 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | BỂ PHỐT | 0 | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | m3 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | PHẦN NƯỚC | 0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phần móng | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4257 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 13 | Phần thân | 0 | 0 | 0.0 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9144 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6752 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 32 | Quét xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,831 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,292 | m2 |
| 36 | Quét xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,492 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,191 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3534 | m2 |
| 43 | Khuôn đơn cửa đi, cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 44 | Cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 45 | Cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 46 | Khoá, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 60 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Thoát nước mái | 0 | 0 | 0.0 |
| 62 | Rọ chắn rác bằng thép Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống lồng D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8147 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5413 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3656 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3654 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | 1. Sân: | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m3 |
| 3 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch terrazo 400x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336 | m2 |
| 5 | 2. Hố trồng cây: | 0 | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 11 | 3. Cột cờ: | 0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 16 | Thép hộp 100x40x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | kg |
| 17 | Thép ống Inox cột cờ dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | kg |
| 18 | Bulong M16-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bánh xe puly D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây cáp lụa D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m |
| 21 | 4. Cổng: | 0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0608 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5163 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 34 | Đắp đầu cột (vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đắp chân cột (vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Gia công thép cổng, sơn theo yêu cầu kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,0056 | kg |
| 37 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 38 | Thép chờ D6 liên kết ray cổng, thép vuông 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | kg |
| 39 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,728 | kg |
| 40 | Mũi mác đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 41 | Bánh xe sắt có đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bánh xe sắt có vòng bi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | 5. Hàng rào: | 0 | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9144 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4935 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3778 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9445 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3893 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8669 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6554 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,0192 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,64 | m |
| 58 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2592 | m2 |
| 60 | Hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.859,3614 | kg |
| 61 | Mũi mác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | cái |
| 62 | Quả cầu bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0772 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,182 | m2 |
| 65 | 6. Thoát nước tổng thể: | 0 | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1021 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3159 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6211 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,925 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7489 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8985 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 76 | 7. Cấp nước tổng thể: | 0 | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 81 | Khâu nối ren trong D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | 8. Chữa cháy ngoài nhà: | 0 | 0 | 0.0 |
| 94 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp |
| 102 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Cuộn vải gai 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 106 | Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Tiêu lệnh chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | 9. Cấp điện tổng thể: | 0 | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện KT500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 119 | Rải dây dẫn ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 122 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | SAN NỀN + ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | 1. San nền: | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7903 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7477 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3469 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7903 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3469 | 100m3 |
| 9 | 2. Đường vào: | 0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,29 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,11 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,05 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | m |
| 16 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m |
| 17 | 3. Rãnh thoát nước: | 0 | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8155 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8527 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 29 | 4. Chân khay rãnh bậc cấp: | 0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | NHÀ LỚP HỌC 2T8P | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Bàn nhựa đúc cho giáo viên chân gấp HC1-002 (D90cm x R50cm x C50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa đúc cho giáo viên HA1-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Bàn nhựa đúc mầm non chân gấp HC1-002 (D90cm x R50cm x C50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 5 | Ghế nhựa đúc cho bé mầm non chữ A HC1-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 6 | Giường lưới chân vuông HC1-015 (R60*D120cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 7 | Bảng từ xoay hai mặt R80cm x D120cm có thể chỉnh độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Giá phơi khăn Inox kiểu móc (móc 2 bên, 2 tầng móc) D80xC100xS45cm HD2-006 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Tủ đựng đồ cá nhân bằng thép HC6-002 kích thước ô 30x30x30cm (3 tầng, 9 ô 1 tầng, có 2 tầng dài để giày dép bên dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đu quay 6 ghế ngồi cho bé HB4-027 . Đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thang leo cầu trượt đôi HB1-015 thép sơn tĩnh điện cầu trượt Composite (D230xR170xC140cm) . Đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Thú nhún lò so, thú làm bằng nhựa Composite lò so thép được bắt chắc chắn với sân bằng bu lông thép. Đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Nhà bóng thang leo 1 cầu trượt HB5-001 (khung thép sơn tĩnh điện mái và cầu trượt bằng composite) . Đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bập bênh đòn 2 chỗ ngoài trời cho bé HB2-040 . Đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | NHÀ HIỆU BỘ | 0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Bàn ghế làm việc phòng lãnh đạo gồm: bàn làm việc ET1600E, ghế làm việc SG702B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Tủ tài liệu TU09K3GD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bàn ghế làm việc nhân viên gồm: bàn làm việc AT120SHL3DF, ghế SG528 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bàn họp SVH4016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Ghế phòng họp: Ghế gấp G0398 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | NHÀ BẢO VỆ | 0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Bàn ghế làm việc nhân viên gồm: bàn làm việc AT120SHL3DF, ghế SG528 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giường đơn GC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | NHÀ BẾP | 0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Tủ lạnh đứng 180L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Tủ đông dung tích tổng 360L - dung tích thực 280L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tủ Mát ( 2 Cánh 2 Bên 800 Lít ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Máy lọc nước bán công nghiệp 50 lít/h – KB50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Nồi cơm điện (10L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Nồi nấu canh 80L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Nồi nấu cháo công nghiệp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bàn để tạm KT: 1,7x0,6x0,8 (dài x rộng x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bàn chia soạn inox có giá để đồ bên dưới KT: 2x1,6x0,8 (dài x rộng x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Chạn bếp inox KT: 5,1x0,6x2,2 3,5x0,5x2,2 (dài x rộng x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bếp gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi