Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 21:25:00 đến ngày 2020-08-17 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,364,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế | Tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu hút gió, trọng lượng 1 cái <=20kg | Tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Tại Chương V | 4,428 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Tại Chương V | 11 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Tại Chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Tại Chương V | 47,275 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 153,715 | M2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 23,703 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, cửa cuốn | Tại Chương V | 80,914 | M2 |
| 9 | Phá dỡ sàn sân khấu tre gỗ | Tại Chương V | 124,58 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Tại Chương V | 7,9211 | M3 |
| D | LÀM MỚI BỔ SUNG VÀ THAY THẾ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 1,7307 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 0,54 | M3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 4,32 | M3 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Tại Chương V | 0,6267 | Tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6267 | Tấn |
| 6 | Trải sàn sân khấu bằng tấm bê tông nhẹ kích thước 1200x2400x18 (công + VL) | Tại Chương V | 124,58 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | Tại Chương V | 125,54 | M2 |
| 8 | Rải lưới mắt cáo tăng cường liên kết | Tại Chương V | 124,58 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm | Tại Chương V | 47,275 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Tại Chương V | 177,418 | M2 |
| 11 | Sàn nâng kỹ thuật quy cách 600x600x35, khung nâng có chân đế bằng thép mạ kẽm tăng lên 300x300, tấm sàn bằng bê tông nhẹ sản xuất sẵn, mặt hoàn thiện bằng PVC/VINYL (công + VL) | Tại Chương V | 131,85 | M2 |
| 12 | Dán tấm sàn nhựa giả gỗ vào sàn | Tại Chương V | 226,35 | M2 |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Tại Chương V | 16,975 | M2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Tại Chương V | 4,455 | 100M2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt T đồng fi=27 giảm 21 ren ngoài | Tại Chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V | 11 | Cái |
| 21 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem, khung sắt hộp 30x30x1 (công + VL) | Tại Chương V | 128,34 | M2 |
| 22 | Cửa cuốn châu âu thay thế SC1, SC2, SC3 rỉ sét, hư hỏng | Tại Chương V | 25,264 | M2 |
| 23 | Moter cửa cuốn | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8ly không chia ô vuông | Tại Chương V | 13,35 | M2 |
| 25 | Sản xuất và Lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly | Tại Chương V | 32,7762 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 15ly | Tại Chương V | 4,94 | M2 |
| 27 | Phụ kiện bản lề sàn | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cầu chặn rác Inox, d=90mm | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Ốp tấm aluminat nhôm vào các kết cấu dạng tấm, khung STK 30x30x1 (công + VL) | Tại Chương V | 16,146 | M2 |
| 30 | Chữ mica tên cơ quan mới | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| E | PHẦN SỬA CHỮA, SƠN SỬA NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp hồ bong tróc, làm vệ sinh máng xối | Tại Chương V | 154,22 | M2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tại Chương V | 154,22 | M2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Cột bê tông | Tại Chương V | 3,72 | M2 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 4,32 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 4,32 | M2 |
| 6 | Làm vệ sinh tường trong | Tại Chương V | 3.334,4448 | M2 |
| 7 | Làm vệ sinh tường ngoài | Tại Chương V | 210,1668 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Tại Chương V | 1.519,1193 | M2 |
| 9 | Bả dặm vá bằng ma tít vào tường (phần diện tích cạo) | Tại Chương V | 1.519,1193 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 4.763,493 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 300,2383 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Tại Chương V | 134,6253 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại Chương V | 94,5631 | M2 |
| 14 | Phun PU (công + VL) | Tại Chương V | 40,0622 | M2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Tại Chương V | 17,3784 | 100M2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 5,3408 | 100M2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (công 3,5/7) | Tại Chương V | 10 | Công |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp 2 bóng, ánh sáng Led | Tại Chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 38 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lon Led áp trần, 15w | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần, 12w | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần, 15w | Tại Chương V | 69 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn compac 3U-12w, ánh sáng Led | Tại Chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần | Tại Chương V | 18 | Hộp |
| 10 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Tại Chương V | 82 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện, loại đơn | Tại Chương V | 56 | Cái |
| 13 | Lắp cầu chì | Tại Chương V | 53 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nhỏ | Tại Chương V | 300 | Mét |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại lớn | Tại Chương V | 200 | Mét |
| 16 | Lắp đặt đế âm đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Tại Chương V | 87 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ+cùm CB, công tắc, ổ cắm điện mặt 1.2.3 | Tại Chương V | 87 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 | Tại Chương V | 21 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 4.6 | Tại Chương V | 21 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150x50 | Tại Chương V | 20 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại, mặt nhựa, đặt nổi | Tại Chương V | 4 | Hộp |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 1.600 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 500 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tại Chương V | 300 | Mét |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Tại Chương V | 120 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Tại Chương V | 150 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Tại Chương V | 120 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Tại Chương V | 50 | Mét |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đinh vít tắc kê 1,5-3cm | Tại Chương V | 10 | Bịch |
| 40 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 41 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m | Tại Chương V | 1 | Cọc |
| 42 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy tủ đứng 5HP, 48000BTU | Tại Chương V | 4 | Máy |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 8 | Cái |
| G | PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel ( Q>=200l/phút. H>=40m) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Giá sắt đỡ bình CC (Bát sắt, tắc kê, đinh vít) | Tại Chương V | 22 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Tại Chương V | 11 | Hộp |
| 4 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại Chương V | 11 | Cái |
| 5 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại Chương V | 11 | Cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 11 | Cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Tại Chương V | 400 | Mét |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, 10A | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Tại Chương V | 65 | Bộ |
| 4 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chuông (loa) báo cháy | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng báo cháy | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 8 Zone | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 150x150x50mm | Tại Chương V | 6 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nhỏ | Tại Chương V | 300 | Mét |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; L=2,4m | Tại Chương V | 1 | Cọc |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit huỳnh quang | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ắc quy khô 6V-5Ah, > 2giờ | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| I | CHỐNG SÉT (THAY THẾ MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Tại Chương V | 18 | Mét |
| 2 | Trụ đỡ STK d=60mm, dày 4mm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 60mm² | Tại Chương V | 18 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng 60mm² | Tại Chương V | 22 | Mét |
| 5 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V | 8,9376 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 8,9376 | M3 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm | Tại Chương V | 16,8 | M2 |
| 8 | ốc xiếc cấp bằng đầng 150mm² | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Muối dẫn điện | Tại Chương V | 4 | Kg |
| 11 | Lắp đặt cầu thu sét, bán kính bảo vệ R=30m | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; L=2,4m | Tại Chương V | 8 | Cọc |
| 13 | Thiết bị dừng tự động cửa cuốn, chống kẹt cửa cuốn khi có sự cố | Tại Chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi