Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812933-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200811027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục theo Quyết định 4277/QĐ-UBND ngày 17/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:47:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B NHÀ CÔNG VỤ 05 PHÒNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 205,7184 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6857 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,0536 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,2295 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,261 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6488 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,6266 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3101 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0225 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6258 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 45,1537 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 54,0058 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,5684 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,9169 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2577 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4294 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6919 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,7692 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 67,96 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (30m) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 67,96 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6796 100m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,35 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,3123 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8486 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7258 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0119 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0302 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,9054 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36,624 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7736 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36,624 m2
32 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,688 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0355 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0042 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,4114 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7416 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,11 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8289 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,1653 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6513 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2063 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8089 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,451 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,0224 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4683 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,8657 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4164 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,275 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0823 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2783 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 38,198 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,1953 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 315,585 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 656,737 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,888 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 65,13 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 218,3784 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 196,2 m
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 155,45 m
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 209,78 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 903,28 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-500*500 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 176,677 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,522 m2
65 Lát nền, phòng vệ sinh gạch 300*300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,444 m2
66 Ốp tường gạch 300*450 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 78,84 m2
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,183 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6976 m3
69 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,8196 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,9494 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 28,647 m2
72 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,187 tấn
73 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 100,8 1m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,187 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3478 100m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5796 100m2
77 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 37,236 m
78 Ke chống bão Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.700 cái
79 SX lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6.38 ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,4395 m2
80 SX lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6.38 ly Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,14 m2
81 SX lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6.38ly (ô thoáng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,35 m2
82 Gia công hoa cắt cửa sổ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,49 m2
83 (tạm tính bằng 1/5 diện tích cửa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,898 1m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,49 m2
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 bộ
86 Lắp đặt đèn compac gằn tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bộ
87 Lắp đặt đèn lốp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 bảng
90 Lắp đặt 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bảng
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
93 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 60 m
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 130 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 290 m
98 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
101 Tủ điện 400x300x200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
102 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
103 băng dính điện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cuộn
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,25 m3
105 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,25 m3
106 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 35 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cọc
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,18 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6 100m
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt tê PPR 32x25x52 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
116 Lắp đặt tê PPR 32x25x52 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
118 Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
119 Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
122 Lắp đặt khóa 2 chiều, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
124 Lắp đặt van xả cặn bể chứa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt xí bệt + chậu rửa tay lavabo Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bộ
128 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bể
129 lắp đặt vòi rửa D26 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
130 Máy bơm Q=9M3/H,H=15m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,36 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,36 100m
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-65mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60-90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
141 Măng sông D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
142 CLEOM D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
143 Phiễu thu nước sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
144 Keo dán Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 hộp
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,412 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,72 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,032 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,448 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,264 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0328 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2372 tấn
9 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,116 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3197 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0644 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, đường kính D=32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả đáy D=50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,005 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả tràn D=50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,022 100m
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt van D= 32 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
20 Đào đất chôn ống (tính bằng 50% KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 23 m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,6 100 m
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2 100m3
23 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2 100 m
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,62 100m2
2 Phá dỡ xà gồ thép U60x30x3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,158 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,7257 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 57,882 m3
6 Phá ỡ bể nước cũ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 công
7 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, trần nhựa và bốc xếp phế thải, dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 công
8 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô 5T cách công trình 1Km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 chuyến
E CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->