Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Nam Lân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Nam Lân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:20:00 đến ngày 2020-08-18 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,384,860,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 66,0492 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4403 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 108,016 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,2592 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0476 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9034 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1674 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,8382 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,7524 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1768 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,8444 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,524 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,5624 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1766 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1401 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,3516 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,4693 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3712 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,0584 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17,021 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4264 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vì kèo đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0616 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vì kèo đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3654 | tấn |
| 26 | Bê tông vì kèo đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,132 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,4788 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,788 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,4237 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4465 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,2449 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0221 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1421 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,426 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4912 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0749 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4543 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,295 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,177 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,3044 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,52 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 13,1384 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,1813 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,1798 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 307,61 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 451,97 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 117,722 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 144,97 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 166,73 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 759,58 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 423,422 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 307,61 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 875,39 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 207,22 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 69,65 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,52 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,965 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14,07 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 37,462 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 116,51 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 51,51 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 51,51 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 67,9 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 67,9 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 141,38 | m |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6504 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6504 | tấn |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,3634 | 100m2 |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | m |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 19,844 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 620 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 360 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chống nổ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 91 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 19,4153 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,5007 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,288 | m3 |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,492 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0163 | tấn |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 53,12 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | Cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14 | Cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bể |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 115 | Máy bơm trợ lực | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 30,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,9813 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0653 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5003 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,576 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,2857 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3048 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1075 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5016 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,7264 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1062 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2769 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,584 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12,402 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,2326 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 321,9603 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 63,9126 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 321,9603 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 63,9126 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 385,8729 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,8825 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,28 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17,6 | m |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,1835 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,1835 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,568 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,568 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 36,7515 | m2 |
| 32 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,078 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2908 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 29,0078 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 290,078 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 2 | Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 12 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp dân 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 6 | Giá đựng công văn đi, đến | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 9 | Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 10 | Giường tầng | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ ghế phòng dân quân | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Bộ |
| 12 | Máy vi tính để bàn + máy in khổ giấy A4 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 13 | Máy Fax + điện thoại | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa kéo di động | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 15 | Tivi 42" | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | cái |
| 16 | Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 17 | Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 18 | Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 50 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi