Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Nam Lân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813988-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Nam Lân
Số hiệu KHLCNT 20200813945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:20:00 đến ngày 2020-08-18 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,860,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 66,0492 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4403 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 108,016 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,2592 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,12 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0476 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9034 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1674 100m2
9 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,8382 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,7524 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1768 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,8444 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,524 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,5624 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1766 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1401 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,3516 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 11,16 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,4693 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3712 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,0584 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17,021 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vì kèo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4264 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vì kèo đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0616 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vì kèo đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3654 tấn
26 Bê tông vì kèo đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,132 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,4788 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,788 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,4237 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4465 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,2449 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0221 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1421 tấn
34 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16,426 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4912 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0749 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4543 tấn
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,295 m3
39 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 11,177 m3
40 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16,3044 m3
41 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 11,52 m3
42 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 13,1384 m3
43 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,1813 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,1798 m3
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 307,61 m2
46 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 451,97 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 117,722 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 144,97 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 166,73 m2
50 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 759,58 m2
51 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 423,422 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 307,61 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 875,39 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 207,22 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 69,65 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,52 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,965 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14,07 m2
59 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 37,462 m2
60 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 116,51 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 51,51 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 51,51 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 67,9 m2
64 Sản xuất cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 67,9 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 141,38 m
66 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6504 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6504 tấn
68 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,3634 100m2
69 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 m
70 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12 ly Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 19,844 m2
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 800 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 620 m
73 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 360 m
74 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 400 m
76 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 hộp
77 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 hộp
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 20 bộ
81 Lắp đặt đèn chống nổ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 bộ
82 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
83 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 25 cái
88 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3 cái
89 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 cái
90 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
91 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 19,4153 m3
92 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,5007 m3
93 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,288 m3
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,492 m3
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0163 tấn
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 53,12 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,24 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12 Cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 Cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 Cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14 Cái
106 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
107 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
108 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bể
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
111 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
113 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
115 Máy bơm trợ lực Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bộ
B HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 30,42 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2028 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,9813 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0653 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5003 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1664 100m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,576 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,2857 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3048 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1075 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5016 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5304 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,7264 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1062 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2769 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,584 m3
17 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12,402 m3
18 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,2326 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 321,9603 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 63,9126 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 321,9603 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 63,9126 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 385,8729 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,8825 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5,28 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17,6 m
27 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,1835 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,1835 m2
29 Sản xuất cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,568 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,568 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 36,7515 m2
32 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,078 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2908 100m3
34 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 29,0078 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 290,078 m2
C HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
2 Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 12 Cái
3 Bàn tiếp dân 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
4 Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
5 Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
6 Giá đựng công văn đi, đến Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 4 Bộ
7 Bộ bàn làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
8 Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
9 Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
10 Giường tầng Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Bộ
11 Bộ ghế phòng dân quân Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Bộ
12 Máy vi tính để bàn + máy in khổ giấy A4 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
13 Máy Fax + điện thoại Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Chiếc
14 Loa kéo di động Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 bộ
15 Tivi 42" Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 cái
16 Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
17 Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
18 Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 50 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->