Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20190314881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường sắt năm 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:10:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,192,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Khoản |
| B | Kết cấu phần trên-Sản xuất dầm dàn | |||
| 1 | Sản xuất mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,2 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thanh xiên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23,06 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ liên kết dọc trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,56 | Tấn |
| 4 | Sản xuất hệ liên kết dọc dưới, mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,74 | Tấn |
| 5 | Sản xuất dầm dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,6 | Tấn |
| 6 | Sản xuất dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,89 | Tấn |
| 7 | Sản xuất hộp cáp quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,41 | Tấn |
| C | Kết cấu phần trên-Hàn kết cấu | |||
| 1 | Hàn tự động không ngấu h = 4 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 176,6 | 1 m |
| 2 | Hàn tự động không ngấu h = 5 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,54 | 1 m |
| 3 | Hàn tự động không ngấu h = 6 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.274,41 | 1 m |
| 4 | Hàn tự động không ngấu h = 7 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 93,2 | 1 m |
| 5 | Hàn tự động không ngấu h = 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 113,92 | 1 m |
| 6 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 591 | 1 m |
| 7 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,8 | 1 m |
| 8 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 37,4 | 1 m |
| 9 | Siêu âm đường hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.298,37 | m |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng X Quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 116 | phim |
| D | Kết cấu phần trên-Sơn, mạ, bu lông | |||
| 1 | Phun cát tẩy rỉ dầm thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.418,15 | 1m2 |
| 2 | Sơn H1 (3 lớp ở xưởng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.168,15 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt tiếp xúc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 250 | 1 m2 |
| 4 | Mạ thép đường người đi + hộp cáp quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,052 | Tấn |
| 5 | Bu lông dầm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Kết cấu phần trên-Lắp ráp vận chuyển dầm | |||
| 1 | Lắp ráp dầm dàn mới trên sàn đạo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 85,461 | Tấn |
| F | Gối cầu, mặt cầu | |||
| 1 | Gối cầu (1 gối cố định + 1 gối di động) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | 2 bộ |
| 2 | Tháo dỡ mặt cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 79,2 | m2 |
| 3 | Làm mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 97,2 | m2 |
| 4 | Biển tên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Cái |
| G | Kết cấu phần dưới-Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ D <=18 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,567 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ D > 18 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,184 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 379,67 | 1m2 |
| 4 | BT cấp 150# lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,58 | m3 |
| 5 | Bê tông cấp 300# mố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 171,69 | m3 |
| 6 | Bê tông cấp 350# đổ đá kê gối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,36 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Vữa XM cấp 150# láng trát vuốt dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | 1m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73,2 | 1m2 |
| 10 | Đắp cát vàng K=95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 160,38 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,15 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,88 | 1m2 |
| 13 | Tà vẹt gỗ 20x20x220 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Thanh |
| H | Kết cấu phần dưới-Chân khay, tứ nón | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,5 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 37,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | 1m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,8 | m2 |
| I | Kết cấu phần dưới-Trát lấp đất mố cũ | |||
| 1 | Bê tông cấp 150# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,74 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,23 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen lòng mố K=95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 48,87 | m3 |
| J | Kết cấu phần dưới-Cọc khoan nhồi D=1,00m | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi F <=18 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,49 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi F >18 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 38,73 | tấn |
| 3 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.440 | 1bộ |
| 4 | Ống kiểm tra cọc KN D=1,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đất cọc KN D=1.0m L<30m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 58,88 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đất cọc KN D=1.0m L<30m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 181,12 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ vào đất cọc KN D=1.0m L>30m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 140,56 | m |
| 8 | Bentonít chống sụt thành lỗ khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 299,52 | m3 |
| 9 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,46 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt và hạ ống vách cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 72 | m |
| 11 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 72 | m |
| 12 | Bê tông cấp 300# đổ cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 299,52 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng vào ống Sonic | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,04 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,4 | 1m3 |
| 15 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | mc |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 307,92 | m3 |
| K | Kết cấu phần dưới-Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| L | Kết cấu phần dưới-Đầu cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cấp 300# đổ cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng vào ống Sonic | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,02 | m3 |
| 3 | ống thép D110/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Ống thép D50/58 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | m |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,16 | 1m3 |
| M | Biển đổi dốc | |||
| 1 | Bê tông M200# biển đổi dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,13 | m2 |
| 3 | Sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Lắp biển đổi dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=90 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,004 | 1m3 |
| N | Đường đầu cầu-Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Làm lại nền đá | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100 | 1m |
| 2 | Đá ba lát bổ sung | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 113,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tà vẹt gỗ đầu thoi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | 1 th |
| 4 | Nâng giật chèn đường bằng máy (Tính cho 1 thanh tà vẹt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 446,71 | Thanh |
| 5 | Làm vai đá đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 893,42 | 1m |
| O | Thi công | |||
| 1 | Thi công phần cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phần Thông tin tín hiệu - Bước 1: Xử lý hệ thống thông tin khu vực đảm bảo mặt bằng phục vụ thi công cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Phần Thông tin tín hiệu-Bước 2: Khôi phục lại hệ thống thông tin | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi