Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (Phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện trong và ngoài nhà); San nền; Rãnh thoát nước; Hệ thống chống sét; Phòng cháy chữa cháy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (Phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện trong và ngoài nhà); San nền; Rãnh thoát nước; Hệ thống chống sét; Phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:29:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,960,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,409,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu bốn trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mục II Chương V | 23,6067 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mục II Chương V | 3,658 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mục II Chương V | 6,3682 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 3,4207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 9,56 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đỏ để tôn nền đất đầm đạt k=98 | Mục II Chương V | 910,5574 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mục II Chương V | 9,1056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C2 | Mục II Chương V | 9,106 | 100m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 159,5883 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 38,595 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 50,6931 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng m25, PC40 | Mục II Chương V | 163,5849 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 64,2126 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 275,5397 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 250,4367 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 4 m, máy bơm BT tự hành, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,442 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD > 0,1 m2, cao <= 4 m, máy bơm BT tự hành, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 20,1077 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,3338 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 10,4202 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục II Chương V | 6,975 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 4,144 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,8464 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng , đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 1,5916 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 4,6457 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 10,5136 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V | 3,2094 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 3,3601 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,7148 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,3305 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 19,1693 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 1,385 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V | 176 | cái |
| 34 | Xoa mặt nền kho | Mục II Chương V | 1.204,1992 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mục II Chương V | 494,3488 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 253,8056 | m2 |
| 37 | Băng chặn nước WATERSTOP V250 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Mục II Chương V | 278,98 | m |
| 38 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Mục II Chương V | 278,98 | m |
| B | Phần kết cấu + kiên trúc Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày >33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 318,4352 | m3 |
| 2 | Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 42,1259 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 212,1856 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II Chương V | 15,7113 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | Mục II Chương V | 59,8628 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 77,1384 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 95,2247 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 4,2102 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 2,064 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 3,9432 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 8,976 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II Chương V | 4,1933 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II Chương V | 2,8184 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 3,2133 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Mục II Chương V | 7,2567 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II Chương V | 5,3503 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục II Chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 116,3232 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mục II Chương V | 4,5076 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 13,8936 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V | 13,4803 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II Chương V | 168 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục II Chương V | 50,6909 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V | 5,0412 | tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mục II Chương V | 10,3159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V | 2,1277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mục II Chương V | 48,5632 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 5,0412 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II Chương V | 10,3159 | tấn |
| 33 | Sản xuất lan can sắt hộp | Mục II Chương V | 0,1475 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất thang sắt hộp | Mục II Chương V | 0,3071 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt hộp | Mục II Chương V | 0,3071 | tấn |
| 37 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm | Mục II Chương V | 80,8 | m |
| 38 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 82,36 | m2 |
| 39 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh. | Mục II Chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Mục II Chương V | 86,4 | m2 |
| 41 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh. | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 168,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Mục II Chương V | 80,8 | 1m cấu kiện |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 24,24 | 1m2 |
| 45 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 60x60x2mm | Mục II Chương V | 8,72 | m |
| 46 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 1,8768 | m2 |
| 47 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh. | Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 1,8768 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục II Chương V | 8,72 | 1m cấu kiện |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2,0928 | 1m2 |
| 51 | Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng | Mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài). | Mục II Chương V | 20 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 6,4 | m2 |
| 55 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 10,24 | m2 |
| 56 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 10,24 | m2 |
| 57 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). | Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 20,48 | m2 |
| 59 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 60 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mục II Chương V | 16,8479 | 100m2 |
| 63 | Gia công máng nước,tôn dày 0,4mm. | Mục II Chương V | 2,0071 | 100m2 |
| 64 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Mục II Chương V | 12,0461 | 100m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mục II Chương V | 124,5786 | m2 |
| 66 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | Mục II Chương V | 36,6827 | M3 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V | 124,579 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 131,616 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 1.114,4923 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 247,1616 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 2.102,6395 | m2 |
| 72 | Trát thành cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 113,16 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 241,0108 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 226,3478 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 113,1541 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.493,2699 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.437,461 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 673,2487 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.079,3632 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II Chương V | 15,5736 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 13,0398 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục II Chương V | 52,4165 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác d100 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| C | Phần Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 310 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1cực, 32A-MCB-4,5KA | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Mục II Chương V | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cầu chì xoáy đèn báo tín hiện pha | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| D | Phần Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện 210x160x100 | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-6kA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Contactor 1 pha 16A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua cần đèn cao áp | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mục II Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Mua đèn cao áp bóng sodium 220V/250W | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mục II Chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 9 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| E | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mục II Chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 | Mục II Chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 35,2675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mục II Chương V | 35,2675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C2 | Mục II Chương V | 35,2675 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Rãnh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mục II Chương V | 0,8942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mục II Chương V | 0,5961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,5961 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 15,2382 | m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 36,8193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7302 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 10,0408 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 4,3071 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 18,6148 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mục II Chương V | 217,3034 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 203 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm | Mục II Chương V | 12 | đoạn |
| G | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục II Chương V | 68 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục II Chương V | 26 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mục II Chương V | 16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế | Mục II Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Thiết bị đếm sét đánh trực tiếp | Mục II Chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Khúc nối ống sợi thuỷ tinh với cột đỡ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khúc nối kim thu sét vào cột đỡ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp trụ đỡ kim thu sét | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hệ dây chằng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Mục II Chương V | 1 | đầu |
| 14 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Mục II Chương V | 1 | đầu |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R131m | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất | Mục II Chương V | 2 | đầu |
| 18 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mục II Chương V | 92 | bộ |
| 20 | ốc xiết cọc tiếp địa | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bulon kẹp sắt M8x50 | Mục II Chương V | 92 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp thoát sét | Mục II Chương V | 46 | cái |
| 23 | Hàn hoá nhiệt nối cọc và cáp tiếp đất | Mục II Chương V | 1 | mối |
| 24 | Hoá chất làm giảm điện trở | Mục II Chương V | 1 | bao |
| H | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Mục II Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V | 1.450 | m |
| 6 | Lắp đặt puli sứ kẹp trần | Mục II Chương V | 2.071,4286 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D16 | Mục II Chương V | 150 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mục II Chương V | 483,3333 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mục II Chương V | 1.100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V | 550 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 20Px0,5mm2 | Mục II Chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí cửa | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng/cố định | Mục II Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mm | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (trụ chữa cháy) | Mục II Chương V | 0,432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II Chương V | 82 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 4,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 3,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 280 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van , đường kính van d=32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1250x600x180mm | Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 8 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy quay xuống D15 | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Mục II Chương V | 8 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFTZL35 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 55 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mục II Chương V | 0,6 | tấn |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 6 | 10 mối |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 4,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mục II Chương V | 6 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 640,56 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi