Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ 2 tỷ đồng; nguồn vốn hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Thanh Kỳ đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:12:00 đến ngày 2020-08-13 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KÊNH TƯỚI BxH=50x60CM | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1437 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,6135 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5986 | 100m2 |
| 4 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1479 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1771 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 87 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 77,8104 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 802,162 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,122 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẦU MÁNG TỪ K0+204.92 ĐẾN K0+312.92 (BxH=50x60CM; L=108M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,586 | m3 |
| 2 | BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,7815 | m3 |
| 3 | BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,148 | m3 |
| 4 | BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3325 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0182 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Kênh máng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1674 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8649 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2051 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2489 | tấn |
| 11 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4924 | tấn |
| 12 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3895 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,95 | m |
| C | Hạng mục 3: KÊNH TƯỚI BxH=40x60cm | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3962 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75,7024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7597 | 100m2 |
| 4 | BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 121,5596 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.243,488 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,941 | m2 |
| D | Hạng mục 4: CẦU MÁNG TỪ K0+860.07 ĐẾN K0+902.07 (BxH=40x60CM; L=42M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,52 | m3 |
| 3 | BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,632 | m3 |
| 4 | BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4568 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Kênh máng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1946 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,765 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 11 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5804 | tấn |
| 12 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6561 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6 | m |
| E | Hạng mục 5: CẦU MÁNG TỪ K1+13.72 ĐẾN K1+94.72 (BxH=40x60CM; L=84M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 2 | BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,1 | m3 |
| 3 | BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 4 | BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5458 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Kênh máng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3835 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4343 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1353 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7479 | tấn |
| 11 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1607 | tấn |
| 12 | Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3121 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,25 | m |
| F | Hạng mục 6: CẦU MÁNG TỪ K1+294.07 ĐẾN K1+349.92 (L=55,35M-NÂNG CAO THÀNH 10CM) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4354 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,815 | m2 |
| G | Hạng mục 7: KÊNH TƯỚI BxH=40x50CM | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9135 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,7025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3155 | 100m2 |
| 4 | BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,2081 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 479,065 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| H | Hạng mục 8: KÊNH TƯỚI BxH=35x40CM | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0713 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,0697 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1849 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,7947 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 236,907 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7675 | m2 |
| I | Hạng mục 9: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K0+134.96, K0+192.74, K0+376.17, K0+416.94 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4826 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,239 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2143 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3889 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3599 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4279 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5829 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,048 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 91,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,924 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K0+449.96, K0+517.04, K0+771.5, K0+902.07 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7371 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,0565 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,371 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3364 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6389 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5695 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6703 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9664 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,948 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 151,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,804 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K1+185.87 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,751 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| L | Hạng mục 12: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K1+461.74 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4022 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3764 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6136 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,751 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| M | Hạng mục 13: BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,2 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9675 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,01 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2909 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 124,372 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9749 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,51 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,18 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 187,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7787 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2605 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2605 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi