Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814777-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200814725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ 2 tỷ đồng; nguồn vốn hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Thanh Kỳ đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 14:12:00 đến ngày 2020-08-13 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: KÊNH TƯỚI BxH=50x60CM
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1437 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,6135 m3
3 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5986 100m2
4 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6525 m3
5 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1479 100m2
6 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1771 tấn
7 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 87 cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77,8104 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 802,162 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,122 m2
B Hạng mục 2: CẦU MÁNG TỪ K0+204.92 ĐẾN K0+312.92 (BxH=50x60CM; L=108M)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,586 m3
2 BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,7815 m3
3 BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,148 m3
4 BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,4 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3325 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0182 100m2
7 Ván khuôn thép - Kênh máng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1674 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8649 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2051 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2489 tấn
11 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4924 tấn
12 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3895 tấn
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,95 m
C Hạng mục 3: KÊNH TƯỚI BxH=40x60cm
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3962 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75,7024 m3
3 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7597 100m2
4 BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,897 m3
5 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,207 100m2
6 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2415 tấn
7 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 138 cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,5596 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.243,488 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,941 m2
D Hạng mục 4: CẦU MÁNG TỪ K0+860.07 ĐẾN K0+902.07 (BxH=40x60CM; L=42M)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,24 m3
2 BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,52 m3
3 BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,632 m3
4 BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,97 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,136 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4568 100m2
7 Ván khuôn thép - Kênh máng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1946 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,765 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,088 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,552 tấn
11 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5804 tấn
12 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6561 tấn
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,6 m
E Hạng mục 5: CẦU MÁNG TỪ K1+13.72 ĐẾN K1+94.72 (BxH=40x60CM; L=84M)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 m3
2 BTCT móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,1 m3
3 BTCT tường trụ cầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,42 m3
4 BTCT kênh máng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,94 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,255 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5458 100m2
7 Ván khuôn thép - Kênh máng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3835 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4343 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1353 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7479 tấn
11 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1607 tấn
12 Cốt thép kênh máng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3121 tấn
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,25 m
F Hạng mục 6: CẦU MÁNG TỪ K1+294.07 ĐẾN K1+349.92 (L=55,35M-NÂNG CAO THÀNH 10CM)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4354 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,815 m2
G Hạng mục 7: KÊNH TƯỚI BxH=40x50CM
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9135 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,7025 m3
3 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3155 100m2
4 BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3705 m3
5 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0855 100m2
6 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0998 tấn
7 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57 cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,2081 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 479,065 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,6 m2
H Hạng mục 8: KÊNH TƯỚI BxH=35x40CM
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0713 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0697 m3
3 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1849 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,7947 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 236,907 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7675 m2
I Hạng mục 9: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K0+134.96, K0+192.74, K0+376.17, K0+416.94
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4826 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,239 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,016 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,218 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,114 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2143 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3889 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3599 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4279 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5829 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,048 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 91,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,924 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 1cấu kiện
J Hạng mục 10: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K0+449.96, K0+517.04, K0+771.5, K0+902.07
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7371 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,0565 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,371 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,993 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,189 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3364 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6389 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5695 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6703 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9664 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,948 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 151,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,804 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63 1cấu kiện
K Hạng mục 11: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K1+185.87
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0366 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,549 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,351 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,333 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,009 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,016 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0322 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0271 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0319 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,046 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,792 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,751 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 1cấu kiện
L Hạng mục 12: KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ QUA KHU DÂN CƯ TẠI K1+461.74
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,468 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,02 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,38 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,44 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2076 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4022 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,322 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3764 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6136 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,56 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,751 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 1cấu kiện
M Hạng mục 13: BỂ TIÊU NĂNG
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,044 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,025 m3
3 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,08 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,752 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,2 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9675 m2
7 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,01 m3
8 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2909 100m3
9 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0.9 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 124,372 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9749 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,51 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,18 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 187,18 m3
14 Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7787 100m3
15 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7787 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2605 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2605 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->