Gói thầu: Thi công Nhà đặt bơm tại hố nước thải silo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà đặt bơm tại hố nước thải silo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:03:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,844,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà đặt bơm và bơm nước 15KW tại hồ cứa nước thải silo | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | San phế thải bằng máy ủi 140CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông móng tháp đỡ ống thép rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ đỡ máy bơm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 9 | Trải ny lông lót móng tháp đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình khung đỡ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 16 | Tấm lợp sóng vuông 4,5 zem mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,77 | m2 |
| 18 | Mua cửa lùa 4 cánh khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 19 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | Thiết bị điện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 3 cực một chiều cường độ dòng điện <=60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB)2P-16A-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ngắt điện tự động (ELCB) 3P-80A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCCB) 3P-75A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp khởi động từ (contactor) 3P-65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Relay nhiệt 3P-70-95A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ bảo vệ chống quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 15 | Công tắc chuyển mạch VOLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ (5 đèn) |
| 20 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Nút nhấn thường đóng (off) có đèn báo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Nút nhấn thường mở (on) có đèn báo màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Time thời gian+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Đèn báo chế độ chạy sao (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đèn báo chế độ chạy tam giác (xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Đèn báo sự cố (cam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| D | Thiết bị nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150 x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp gối chống rung, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mồi nước D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm 150x125 FSJA 22kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống hút Inox nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Flange adapter DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cặp |
| 16 | Crepin (phễu hút) D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đai ôm D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU nối đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Thép móng tháp | |||
| 1 | SX Lắp dựng cốt thép móng tháp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| F | Thép tháp đỡ ống | |||
| 1 | Bulon M22, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Bulon M16, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi