Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627237-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Trường Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200614951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty + Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 09:01:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,281,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị
B Thiết bị điều hòa không khí
C Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ), nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình<br/>Công suất lạnh/sưởi: 4.5/ 5.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 5.6/ 6.3 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 7.1/ 8.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 8.2/ 9.2 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 10.6/ 11.9 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/ 13.8 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 15.8/ 18.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
D Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz
1 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 Pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 33,6 KW. Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 39.2 KW. Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 44.8 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 50.4 KW. Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 145.6 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh (màu đen) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
7 Bộ chia dàn lạnh ARBLN (hoặc TĐ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
8 Bộ chia dàn nóng ARCNN21 (hoặc TĐ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Bộ chia dàn nóng ARCNN31 (hoặc TĐ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=9,000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=12,000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=18,000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Điều hoà cục bộ, loại giấu trần nối gió CSL=7.1 kW, 220V - 1P inverter 1 chiều lạnh, gas R410A, kèm điều khiển từ xa Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
E Hệ thống thông gió tầng hầm
1 Quạt thải hướng trục 2 cấp tốc độ treo trần, chịu nhiệt 300 độ C trong 2h, Q=13000/19000 m3/h; P=300/855 Pa; csđ=3,7/15 kw (3P/380V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=300 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=400 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=500 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Hệ thống thông gió WC
1 Quạt hướng trục treo trần, Q=600 m3/h; P=200 Pa; csđ=0,22 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
G Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật
1 Quạt hút loại gắn tường, Q=100 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hút loại gắn tường, Q=200 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Quạt hút loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hút loại gắn tường, Q=1000 m3/h; P= -Pa; csđ=0,075 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=200 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,025 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=400 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,055 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H Hệ thống cấp gió tươi
1 Quạt hướng trục treo trần, Q=800 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hướng trục treo trần, Q=850 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Quạt hướng trục treo trần, Q=1250 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hướng trục treo trần, Q=2350 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,55 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
I Hệ thống tăng áp hút khói
1 Quạt hướng trục treo trần, bọc trong hộp thạch cao chịu lửa 300*C trong 2h Q=6200m3/h; P=300Pa; csđ=1.1kW (3P/380V/50HZ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hướng trục treo trần, chịu nhiệt 300*C trong 2h Q=14800m3/h; P=300Pa; csđ=3.7kW (3P/380V/50HZ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
J Phần xây dựng
K Hệ thống điều hòa thông gió
L Thông gió tầng hầm
1 Miệng hút thải kèm van điều chỉnh (EAG+VD): 700x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cửa
2 Tiêu âm ống gió dạng tấm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
3 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 500x250 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
4 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 1000x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
5 Ống gió 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,2 m
6 Ống gió 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m
7 Ống gió 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,3 m
8 Ống gió 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,9 m
9 Ống gió 1000x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m
10 Ống gió 1100x350 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
11 Côn từ quạt 1900m3/h / 1100x350, L500 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Côn 500x250/300x250, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Côn 700x250/300x250, L400 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Côn 700x250/500x250, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Côn 800x300/700x250, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Côn 1000x300/800x300, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Côn 1100x350/1000x300, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Co 350x1100, R175 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Co 800x300, R400 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Hộp gió 2400x1000x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Chân vịt 300x250, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Chân vịt 500x250, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Bịt đầu 300x250 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
M Thông gió WC chung
1 Louver thải gió, kèm hộp gió, chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 500x250 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cửa
2 Ventcap D150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
3 Miệng hút thải kèm van điều chỉnh (EAG+VD): 300x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
4 Ống gió D150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m
5 Ống gió 200x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,35 m
6 Ống gió 250x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4 m
7 Ống gió mềm: D150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
8 Côn từ quạt 600m3/h / 250x200, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Côn từ quạt 600m3/h / 500x250, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Côn 250x200/200x150, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Co 250x200, R125 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
12 Chân vịt d150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
13 Bịt đầu 200x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
N Cấp gió tươi
1 Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 900x500 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
2 Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 800x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
3 Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 500x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cửa
4 Tiêu âm dạng tấm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
5 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 100x100 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
6 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 150x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cửa
7 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 200x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
8 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 200x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cửa
9 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 250x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cửa
10 Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 300x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
11 Ống gió 100x100 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m
12 Ống gió 150x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,8 m
13 Ống gió 200x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,3 m
14 Ống gió 200x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m
15 Ống gió 250x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,6 m
16 Ống gió 300x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m
17 Ống gió 400x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,9 m
18 Ống gió 550x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
19 Ống gió 600x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m
20 Bọc cách nhiệt dày 12mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,12 m2
21 Côn từ quạt 2350 m3/h / 600x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Côn từ quạt 1250 m3/h / 550x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Côn từ quạt 850 m3/h / 400x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Côn từ quạt 800 m3/h / 400x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Côn từ quạt 850m3/h / 500x300, L400 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Côn từ quạt 850m3/h / 500x300, L400 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Côn từ quạt 1250m3/h / 800x300, L400 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Côn từ quạt 2350m3/h / 900x500, L500 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Côn 200x150/150x150, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Côn 250x150/200x150, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
31 Côn 300x200/200x200, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Côn 400x150/250x150, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Côn 550x150/400x150, L200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Côn 600x200/300x200, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Côn 600x200/200x200, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Co 150x150, R75 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
37 Co 200x200, R100 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Co 250x150, R125 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Co 300x200, R150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Co 400x150, R200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Chữ Z 300x200, L700, lệch 200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Hộp gió 500x300x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Hộp gió 800x300x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Hộp gió 900x500x200 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Chân vịt 100x100, L100 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Chân vịt 150x150, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
47 Chân vịt 200x150, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Chân vịt 200x200, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Chân vịt 250x150, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Chân vịt 300x200, L150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Bịt đầu 150x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Bịt đầu 250x150 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
O Cấp gió điều hòa
1 Miệng cấp gió điều hoà, kèm hộp gió 600x600 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59 cửa
2 Miệng hồi: 600x600 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cửa
3 Hộp gió đường hồi, 750x400x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
4 Hộp gió đường hồi, 1100x400x300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Ống gió 250x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
6 Ống gió 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,1 m
7 Ống gió 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m
8 Ống gió 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
9 Ống gió 500x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
10 Ống gió mềm: D250 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,5 m
11 Ống gió mềm: D300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
12 Ống gió mềm: D350 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
13 Côn ống gió cấp, tiêu âm trong dày 25mm 300x250, L300 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Côn 300x250/250x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Côn 400x250/300x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Côn 500x250/300x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Chân vịt D250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
18 Chân vịt D350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
19 Vuông tròn 250x250/D250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Bịt đầu 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
21 Bịt đầu 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Bịt đầu 500x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Bọc cách nhiệt dày 15mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,59 m2
24 Tiêu âm ống gió dạng tấm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m2
P Ống gas, nước ngưng
1 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D41.3mm, dày 1,43mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100m
2 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.9mm, dày 1,21mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
3 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.6mm, dày 0,99mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
4 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.2mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
5 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.1mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
6 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,885 100m
7 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,695 100m
8 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,425 100m
9 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.4mm, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 100m
10 Gas R410 nạp bổ sung Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 gói
11 Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần ống đồng) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
12 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D41.3mm, dày 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100m
13 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D34.9mm, dày 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
14 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D28.6mm, dày 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
15 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn D22.2mm , dày 19mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
16 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D19.1mm, dày 19mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
17 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D15.9mm, dày 19mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,885 100m
18 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D12.7mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,695 100m
19 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D9.5mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,425 100m
20 Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D6.4mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 100m
21 Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần bảo ôn ống đồng) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
22 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D48mm, dày 2,3mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m
23 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D42mm, dày 2mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m
24 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D34mm, dày 2mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 100m
25 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D27mm, dày 2mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,785 100m
26 Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần ống nước ngưng) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
27 Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D48mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m
28 Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D42mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m
29 Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D34mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 100m
30 Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D27mm, dày 13mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,785 100m
31 Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần bảo ôn ống nước ngưng) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
Q Hệ thống tăng áp hút khói
1 Louver lấy gió tăng áp, kèm lưới chắn côn trùng: 1500x450 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
2 Miệng cấp gió tăng áp (PSG) kèm hộp gió bằng tôn dày 1.15mm: 1500x500 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
3 Ống gió 1000x200 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
4 Vật tư phụ (tính bằng 20% giá trị phần ống gió hút khói) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
5 Louver (SEL), kèm hộp gió tôn tráng kẽm dày 1.15mm & lưới chắn côn trùng: 2700x600 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa
6 Miệng hút thải khói (SEG), kèm hộp gió tôn tráng kẽm dày 1.15mm: 600x600 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cửa
7 Ống gió 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m
8 Ống gió 1000x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
9 Ống gió 1200x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
10 Vật tư phụ (tính bằng 20% giá trị phần ống gió hút khói) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
R Phần điện điều hòa và thông gió
S Tủ điện
1 Tủ điện QTH-H: vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 và phụ kiện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCCB 3P 63A 15kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MOTOR CB 3P 40A 15kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 MOTOR CB 3P 16A 15kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB 1P 10A 6kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Bộ điều khiển quạt 2 cấp tốc độ cho quạt 15kW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bộ khởi động trực tiếp cho quạt 1.1kW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Cầu chì 220V/2A Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Đèn báo pha, kiểu lắp bảng (đỏ, vàng, xanh) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Tủ điện QTH-M: Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 và phụ kiện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
11 MCCB 3P 25A 15kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 MOTOR CB 3P 16A 15kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 MCB 1P 10A 6kA Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Bộ khởi động trực tiếp cho quạt 3.7kW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Cầu chì 220V/2A Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 Cầu chì 220V/1A Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Đèn báo pha, kiểu lắp bảng (đỏ, vàng, xanh) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
T Cáp điện
1 Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x10)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x4)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
3 Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x2.5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
4 Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (2x2.5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
5 Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x10)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
6 Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x4)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
7 Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x2.5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
8 Dây điều khiển chống cháy Cu/FR (2x1.5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
9 Dây vặn xoắn STP Cu.PVC/PVC (2x1.5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.029 m
U Ống luồn dây điện
1 Ống luồn dây cứng PVC D20 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 583 m
2 Ống luồn dây cứng PVC D27 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563 m
3 Ống luồn dây cứng PVC D32 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
4 Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối 2 ngả, 3 ngả...) (5% chi phí vật liệu) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
V Chi phí lắp đặt thiết bị
W Thiết bị điều hòa không khí
1 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình<br/>Công suất lạnh/sưởi: 4.5/ 5.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 5.6/ 6.3 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 7.1/ 8.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 8.2/ 9.2 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 10.6/ 11.9 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/ 13.8 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 15.8/ 18.0 KW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Dàn nóng điều hòa Multi V 5 hai chiều (hoặc TĐ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,576 tấn
9 Bộ điều khiển từ xa loại nối dây Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
10 Bộ chia gas điều hòa VRF Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
11 Điều hoà cục bộ, loại treo tường CSL=9000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Điều hoà cục bộ, loại treo tườngCSL=12000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Điều hoà cục bộ, loại treo tườngCSL=18000 Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Điều hoà cục bộ, loại âm trần nối gió CSL=7.1 kW Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
X Hệ thống thông gió tầng hầm
1 Quạt thải hướng trục 2 cấp tốc độ treo trần, chịu nhiệt 300 độ C trong 2h, Q=13000/19000 m3/h; P=300/855 Pa; csđ=3,7/15 kw (3P/380V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=300 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=400 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=500 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Y Hệ thống thông gió WC
1 Quạt hướng trục treo trần, Q=600 m3/h; P=200 Pa; csđ=0,22 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Z Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật
1 Quạt hút loại gắn tường, Q=100 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hút loại gắn tường, Q=200 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Quạt hút loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hút loại gắn tường, Q=1000 m3/h; P= -Pa; csđ=0,075 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=200 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,025 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=400 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,055 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AA Hệ thống cấp gió tươi
1 Quạt hướng trục treo trần, Q=800 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hướng trục treo trần, Q=850 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Quạt hướng trục treo trần, Q=1250 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Quạt hướng trục treo trần, Q=2350 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,55 kw (1P/220V/50Hz) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AB Hệ thống tăng áp hút khói
1 Quạt hướng trục treo trần, bọc trong hộp thạch cao chịu lửa 300*C trong 2h Q=6200m3/h; P=300Pa; csđ=1.1kW (3P/380V/50HZ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Quạt hướng trục treo trần, chịu nhiệt 300*C trong 2h Q=14800m3/h; P=300Pa; csđ=3.7kW (3P/380V/50HZ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AC Ngoài giá chào liên quan đến Mục 12 E-CDNT, trường hợp nhà thầu không phát hiện khối lượng sai khác thì nhà thầu vẫn phải thực hiện đầy đủ các nội dung hợp đồng theo đúng hồ sơ thiết kế mà không được thanh toán khối lượng phát sinh ngoài HSDT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->