Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627237-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Trường Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty + Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:01:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,281,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị | |||
| B | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| C | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ), nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình<br/>Công suất lạnh/sưởi: 4.5/ 5.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 5.6/ 6.3 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 7.1/ 8.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 8.2/ 9.2 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 10.6/ 11.9 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/ 13.8 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 15.8/ 18.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| D | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 Pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 33,6 KW. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 39.2 KW. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 44.8 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 50.4 KW. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 pro hai chiều (hoặc TĐ), gas R410A, công suất: 145.6 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh (màu đen) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 7 | Bộ chia dàn lạnh ARBLN (hoặc TĐ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 8 | Bộ chia dàn nóng ARCNN21 (hoặc TĐ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia dàn nóng ARCNN31 (hoặc TĐ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=9,000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=12,000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Điều hoà cục bộ, loại treo tường, inverter 1 chiều lạnh, gas R32, CSL=18,000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Điều hoà cục bộ, loại giấu trần nối gió CSL=7.1 kW, 220V - 1P inverter 1 chiều lạnh, gas R410A, kèm điều khiển từ xa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Hệ thống thông gió tầng hầm | |||
| 1 | Quạt thải hướng trục 2 cấp tốc độ treo trần, chịu nhiệt 300 độ C trong 2h, Q=13000/19000 m3/h; P=300/855 Pa; csđ=3,7/15 kw (3P/380V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=300 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=400 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=500 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hệ thống thông gió WC | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, Q=600 m3/h; P=200 Pa; csđ=0,22 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Quạt hút loại gắn tường, Q=100 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút loại gắn tường, Q=200 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Quạt hút loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút loại gắn tường, Q=1000 m3/h; P= -Pa; csđ=0,075 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=200 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,025 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=400 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,055 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hệ thống cấp gió tươi | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, Q=800 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục treo trần, Q=850 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục treo trần, Q=1250 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục treo trần, Q=2350 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,55 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, bọc trong hộp thạch cao chịu lửa 300*C trong 2h Q=6200m3/h; P=300Pa; csđ=1.1kW (3P/380V/50HZ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục treo trần, chịu nhiệt 300*C trong 2h Q=14800m3/h; P=300Pa; csđ=3.7kW (3P/380V/50HZ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Phần xây dựng | |||
| K | Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| L | Thông gió tầng hầm | |||
| 1 | Miệng hút thải kèm van điều chỉnh (EAG+VD): 700x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cửa |
| 2 | Tiêu âm ống gió dạng tấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 3 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 500x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 4 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 1000x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 5 | Ống gió 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m |
| 6 | Ống gió 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 7 | Ống gió 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 8 | Ống gió 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m |
| 9 | Ống gió 1000x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| 10 | Ống gió 1100x350 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 11 | Côn từ quạt 1900m3/h / 1100x350, L500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn 500x250/300x250, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn 700x250/300x250, L400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn 700x250/500x250, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn 800x300/700x250, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn 1000x300/800x300, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn 1100x350/1000x300, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Co 350x1100, R175 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Co 800x300, R400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Hộp gió 2400x1000x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Chân vịt 300x250, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Chân vịt 500x250, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bịt đầu 300x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | Thông gió WC chung | |||
| 1 | Louver thải gió, kèm hộp gió, chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 500x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| 2 | Ventcap D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 3 | Miệng hút thải kèm van điều chỉnh (EAG+VD): 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Ống gió D150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m |
| 5 | Ống gió 200x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m |
| 6 | Ống gió 250x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 7 | Ống gió mềm: D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 8 | Côn từ quạt 600m3/h / 250x200, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Côn từ quạt 600m3/h / 500x250, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Côn 250x200/200x150, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Co 250x200, R125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Chân vịt d150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Bịt đầu 200x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| N | Cấp gió tươi | |||
| 1 | Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 900x500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 2 | Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 800x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 3 | Louver lấy gió tươi, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng: 500x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 4 | Tiêu âm dạng tấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 5 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 100x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 6 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cửa |
| 7 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 200x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 8 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cửa |
| 9 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 250x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 10 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD): 300x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 11 | Ống gió 100x100 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m |
| 12 | Ống gió 150x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m |
| 13 | Ống gió 200x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m |
| 14 | Ống gió 200x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 15 | Ống gió 250x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6 | m |
| 16 | Ống gió 300x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 17 | Ống gió 400x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m |
| 18 | Ống gió 550x150 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 19 | Ống gió 600x200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m |
| 20 | Bọc cách nhiệt dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,12 | m2 |
| 21 | Côn từ quạt 2350 m3/h / 600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn từ quạt 1250 m3/h / 550x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn từ quạt 850 m3/h / 400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn từ quạt 800 m3/h / 400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn từ quạt 850m3/h / 500x300, L400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn từ quạt 850m3/h / 500x300, L400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn từ quạt 1250m3/h / 800x300, L400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn từ quạt 2350m3/h / 900x500, L500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn 200x150/150x150, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Côn 250x150/200x150, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Côn 300x200/200x200, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Côn 400x150/250x150, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Côn 550x150/400x150, L200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Côn 600x200/300x200, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Côn 600x200/200x200, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Co 150x150, R75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Co 200x200, R100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Co 250x150, R125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Co 300x200, R150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Co 400x150, R200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Chữ Z 300x200, L700, lệch 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Hộp gió 500x300x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Hộp gió 800x300x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Hộp gió 900x500x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Chân vịt 100x100, L100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Chân vịt 150x150, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Chân vịt 200x150, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Chân vịt 200x200, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Chân vịt 250x150, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Chân vịt 300x200, L150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bịt đầu 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bịt đầu 250x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Cấp gió điều hòa | |||
| 1 | Miệng cấp gió điều hoà, kèm hộp gió 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cửa |
| 2 | Miệng hồi: 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cửa |
| 3 | Hộp gió đường hồi, 750x400x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Hộp gió đường hồi, 1100x400x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Ống gió 250x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Ống gió 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m |
| 7 | Ống gió 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m |
| 8 | Ống gió 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 9 | Ống gió 500x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Ống gió mềm: D250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | m |
| 11 | Ống gió mềm: D300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Ống gió mềm: D350 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 13 | Côn ống gió cấp, tiêu âm trong dày 25mm 300x250, L300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn 300x250/250x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Côn 400x250/300x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn 500x250/300x250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chân vịt D250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 18 | Chân vịt D350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Vuông tròn 250x250/D250, L200 bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bịt đầu 300x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Bịt đầu 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bịt đầu 500x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Bọc cách nhiệt dày 15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,59 | m2 |
| 24 | Tiêu âm ống gió dạng tấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| P | Ống gas, nước ngưng | |||
| 1 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D41.3mm, dày 1,43mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.9mm, dày 1,21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.6mm, dày 0,99mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.2mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.1mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | 100m |
| 7 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,695 | 100m |
| 8 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | 100m |
| 9 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.4mm, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100m |
| 10 | Gas R410 nạp bổ sung | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | gói |
| 11 | Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần ống đồng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 12 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D41.3mm, dày 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D34.9mm, dày 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D28.6mm, dày 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn D22.2mm , dày 19mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D19.1mm, dày 19mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D15.9mm, dày 19mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D12.7mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,695 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D9.5mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt cho ống đồng bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D6.4mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100m |
| 21 | Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần bảo ôn ống đồng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D48mm, dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D42mm, dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 24 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D34mm, dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 25 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 D27mm, dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | 100m |
| 26 | Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần ống nước ngưng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 27 | Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D48mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 28 | Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D42mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 29 | Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D34mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 30 | Cách nhiệt ống cho ống PVC bằng Aeroflex đúc sẵn (hoặc TĐ) D27mm, dày 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | 100m |
| 31 | Vật tư phụ (tính bằng 10% giá trị phần bảo ôn ống nước ngưng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| Q | Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Louver lấy gió tăng áp, kèm lưới chắn côn trùng: 1500x450 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 2 | Miệng cấp gió tăng áp (PSG) kèm hộp gió bằng tôn dày 1.15mm: 1500x500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 3 | Ống gió 1000x200 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Vật tư phụ (tính bằng 20% giá trị phần ống gió hút khói) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 5 | Louver (SEL), kèm hộp gió tôn tráng kẽm dày 1.15mm & lưới chắn côn trùng: 2700x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 6 | Miệng hút thải khói (SEG), kèm hộp gió tôn tráng kẽm dày 1.15mm: 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 7 | Ống gió 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 8 | Ống gió 1000x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 9 | Ống gió 1200x300 bằng tôn tráng kẽm dày1.15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Vật tư phụ (tính bằng 20% giá trị phần ống gió hút khói) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| R | Phần điện điều hòa và thông gió | |||
| S | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện QTH-H: vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 và phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 63A 15kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MOTOR CB 3P 40A 15kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MOTOR CB 3P 16A 15kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển quạt 2 cấp tốc độ cho quạt 15kW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động trực tiếp cho quạt 1.1kW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 220V/2A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha, kiểu lắp bảng (đỏ, vàng, xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện QTH-M: Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 và phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 25A 15kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MOTOR CB 3P 16A 15kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ khởi động trực tiếp cho quạt 3.7kW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 220V/2A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cầu chì 220V/1A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Đèn báo pha, kiểu lắp bảng (đỏ, vàng, xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| T | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x10)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x4)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 3 | Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (3x2.5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 4 | Cáp điện chống cháy 90' 0.6kV CU.FR-90 (2x2.5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x10)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 6 | Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 7 | Dây điện 0.6kV CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 8 | Dây điều khiển chống cháy Cu/FR (2x1.5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Dây vặn xoắn STP Cu.PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029 | m |
| U | Ống luồn dây điện | |||
| 1 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583 | m |
| 2 | Ống luồn dây cứng PVC D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563 | m |
| 3 | Ống luồn dây cứng PVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối 2 ngả, 3 ngả...) (5% chi phí vật liệu) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| V | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| W | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình<br/>Công suất lạnh/sưởi: 4.5/ 5.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 5.6/ 6.3 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 7.1/ 8.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 8.2/ 9.2 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 10.6/ 11.9 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/ 13.8 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V (hoặc TĐ) loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 15.8/ 18.0 KW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Dàn nóng điều hòa Multi V 5 hai chiều (hoặc TĐ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | tấn |
| 9 | Bộ điều khiển từ xa loại nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas điều hòa VRF | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 11 | Điều hoà cục bộ, loại treo tường CSL=9000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Điều hoà cục bộ, loại treo tườngCSL=12000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Điều hoà cục bộ, loại treo tườngCSL=18000 Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Điều hoà cục bộ, loại âm trần nối gió CSL=7.1 kW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Hệ thống thông gió tầng hầm | |||
| 1 | Quạt thải hướng trục 2 cấp tốc độ treo trần, chịu nhiệt 300 độ C trong 2h, Q=13000/19000 m3/h; P=300/855 Pa; csđ=3,7/15 kw (3P/380V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=300 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=400 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=500 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút phòng KT loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Hệ thống thông gió WC | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, Q=600 m3/h; P=200 Pa; csđ=0,22 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Z | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Quạt hút loại gắn tường, Q=100 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút loại gắn tường, Q=200 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Quạt hút loại gắn tường, Q=700 m3/h; P= -Pa; csđ=0,035 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút loại gắn tường, Q=1000 m3/h; P= -Pa; csđ=0,075 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=200 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,025 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút loại gắn treo trần, kèm van 1 chiều: Q=400 m3/h; P= 75Pa; csđ=0,055 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AA | Hệ thống cấp gió tươi | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, Q=800 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục treo trần, Q=850 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục treo trần, Q=1250 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,37 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục treo trần, Q=2350 m3/h; P=250 Pa; csđ=0,55 kw (1P/220V/50Hz) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hướng trục treo trần, bọc trong hộp thạch cao chịu lửa 300*C trong 2h Q=6200m3/h; P=300Pa; csđ=1.1kW (3P/380V/50HZ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục treo trần, chịu nhiệt 300*C trong 2h Q=14800m3/h; P=300Pa; csđ=3.7kW (3P/380V/50HZ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | Ngoài giá chào liên quan đến Mục 12 E-CDNT, trường hợp nhà thầu không phát hiện khối lượng sai khác thì nhà thầu vẫn phải thực hiện đầy đủ các nội dung hợp đồng theo đúng hồ sơ thiết kế mà không được thanh toán khối lượng phát sinh ngoài HSDT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi