Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:47:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,276,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,400,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 100m |
| 2 | Cắt Sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,5375 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5049 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,165 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 231,7065 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 231,7065 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Đắp đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 503,541 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,73 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8594 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,262 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,375 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1344 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,552 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,552 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1112 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3506 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4742 | m3 |
| 57 | SX bể bằng tôn khung thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5856 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5285 | m3 |
| 62 | Thép L63x63x5 đóng chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,1698 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 70 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,6906 | kg |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,571 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc, úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,4 | md |
| 77 | Thép hộp mạ kẽm khung xung quanh nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.188,72 | kg |
| 78 | Lưới thép B40 bao xung quanh nhà trạm (hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 79 | Nẹp B40 bằng thép đặc 10x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 83 | Sản xuất cửa thép bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,431 | kg |
| 84 | Lưới B40 cửa vào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 89 | Mua đất về đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 93 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| B | Phần thiết bị sử lý | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Phao báo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Rọ chắn rác thô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Khớp nối tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Phao báo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cụm thiết bị xử lý chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống sàn thao tác + Lan can bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 11 | Rọ chắn rác tinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Khớp nối tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Phao báo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Hệ thống phân phối khí đáy bể điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 16 | Hệ thống phân phối khí đáy bể anoxic | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 17 | Đĩa phân phối khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Bơm Air-lift | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Phao báo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Màng MBR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 21 | Module cho 04 tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Máy thổi khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bơm hút màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bơm rửa màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bơm rửa hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Van điện từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Van điện từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Van điện từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Bồn chứa hóa chất rửa màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bồn chứa nước sau xử lý | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Hệ thống điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 34 | Hệ thống cáp điện động lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 35 | Hệ thống đường ống cấp khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 36 | Hệ thống đường ống công nghệ và hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 37 | Các phụ kiện đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 38 | Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 39 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 40 | Chi phí kiểm định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 41 | Đào tạo vận hành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi