Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811329-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200769549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 13:44:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,203,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4798 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,9939 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,9714 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,7584 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,4836 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0667 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,2005 m3
8 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,5357 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1773 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7788 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3194 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7675 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,5144 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3559 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6157 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4022 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5922 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,6048 m3
20 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,8145 m3
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,416 m3
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 182,12 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7636 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2744 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2097 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 196 cái
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,091 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5338 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2042 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,7361 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,4275 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,9243 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,0535 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8278 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 124,8458 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,8631 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,5539 m3
38 Xây ốp trụ cột và các chi tiết khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,0423 m3
39 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9399 m3
40 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,3608 m2
41 Lát đá mặt tường lan can , PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,8146 m2
42 Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 787,1052 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.313,0277 m2
45 Trát các chi tiết khác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 404,4123 m2
46 Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 147 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 237,235 m
50 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,408 m2
51 Gia công lan can Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,549 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,136 1m2
53 Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2+3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
54 Viên hoa sứ trang trí Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 135 viên
55 Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 228,096 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 228,096 m2
57 Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửa Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
58 Vách khung nhôm, kính mờ dầy 5 ly Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,7114 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,7114 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2925 m2
61 Cửa kính khuôn nhôm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2925 m2
62 Khóa huynh đai Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
63 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8597 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 156,672 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,144 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, dày 0.4mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2935 100m2
67 Tôn úp nóc dày 0.4mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 85,308 m
68 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 402,1952 m2
69 Đắp cát bục giảng bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5565 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5565 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 955,3696 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,348 m2
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,9809 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,6609 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2194 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0628 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,5727 tấn
78 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,9044 100m2
79 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0734 100m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 479,1264 m2
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,332 m3
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7421 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,3728 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3528 tấn
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9433 100m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 194,3324 m2
87 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 137,9064 m3
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,2089 tấn
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3517 tấn
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,5364 100m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.053,64 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 124,6274 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,9992 m2
94 ống thoát nước nhựa D =110 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
95 Cút 90 độ D110 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
96 Đai giữ ống nhựa A=800 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 225 bộ
97 Phểu thu nước mái Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
98 Lưới chắn rác Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
99 ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53 Cái
100 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,5845 m3
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5335 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8118 tấn
103 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3118 100m2
104 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 131,18 m2
105 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,0051 m3
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3976 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 tấn
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0472 100m2
109 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 104,72 m2
110 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5979 tấn
111 Thép bản Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,1 kg
112 Bu lông M14 L80 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 288 cái
113 Thép D 16 L700+L400 +L200 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113,96 kg
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5979 tấn
115 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 tấn
116 Lắp cột thép các loại Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 tấn
117 Bu lông M16 L=200 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 314,8888 1m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3.167,0993 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,945 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,1566 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,5453 100m2
123 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
124 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
125 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 82 m
126 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
127 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.700 m
128 Automat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22KA Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
131 Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
132 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
133 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
134 Quạt gắn tường D450-50W Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
135 Quạt trần cần ngắn 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
136 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
137 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Mặt công tắc 2 hạt (NC=0) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
140 Đế âm đôi Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
141 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
143 Mặt công tắc 3 hạt (NC=0) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 Đế âm đôi Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
146 Mặt công tắc 2 hạt (NC=0) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
147 Đế âm đơn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
148 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
149 Mặt công tắc 1 hạt (NC=0) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
150 Đế âm đơn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
151 Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
152 Mặt công tắc 3 hạt (NC=0) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
153 Đế âm đôi Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
154 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
155 Đế âm tường ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
156 Tủ điện âm tường Kim loại Sino KT 700*500*200 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
157 Lắp đặt đèn báo pha Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
158 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
160 Biến dòng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
161 Lắp đặt cầu chì Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
162 Công tắc chuyển mạch Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
164 Băng dính cách điện Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 cuộn
165 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 Bộ
166 Đầu cốt đồng M 16 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
167 Đầu cốt đồng M 10 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
168 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
169 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
170 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
171 Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
172 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
173 Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
175 ống sứ trang trí Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
176 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
177 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
178 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
179 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
180 Bật đỡ thép D8 L=250 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 230 cái
181 Ống nhựa PVC D21 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
182 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
183 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m3
184 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m3
185 Hộp kiểm tra 300x200 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
186 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
187 Sơn chống gỉ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 kg
188 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55 kg
189 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
190 Cắt bê tông nền sân Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
191 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
192 Vận chuyển phế thải đổ đi ( bê tông nền cũ ) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuyến
B SAN GẠT MẶT BẰNG+ ĐÀO PHÁ MÓNG ĐÁ CŨ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 m3
C BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
4 Đế đầu báo cháy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D20 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
16 Hộp chia ngả D16 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 hộp
17 Tê, cút nhựa D16: Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 260 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
22 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 băng dính cách điện Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
26 Vít nở các loại Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
27 Thử công nghệ báo cháy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
28 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
30 Ống nhựa HDFE xoắn chịu lực D 32/25 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
D CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
2 ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Van chặn ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Van góc D50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cặp bích
18 Gioăng cao su D 100 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Bu lông D14 +ê cu Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Sơn nối ống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,2946 m3
31 Đắp đất đường ống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,2946 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3432 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3802 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m2
36 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
38 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
39 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường+hộp để bình Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
41 Công đấu nối cài đặt hệ thống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
42 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
43 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
44 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Van chặn ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Van 1 chiều ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cặp bích
52 Gioăng cao su D 100 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
53 Bu lông D14 +ê cu Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
54 Rọ hút 1 chiều D 100 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
57 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
58 Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
60 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
61 Băng ren nối ống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
62 Sơn nối ống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 kg
63 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,0829 1m3
65 Đắp đất đường ống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0829 m3
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7603 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,0336 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
70 Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0839 tấn
71 Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0839 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,0768 1m2
73 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,356 m2
74 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đai khởi thuỷ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1763 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3627 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,668 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,2318 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0791 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8598 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0591 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể DK ≤10mm, Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4243 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,15 m3
10 Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,464 m3
11 Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,334 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,373 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2808 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6928 100m2
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,8712 m3
19 Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,3712 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 188,5872 m2
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Máy bơm chữa cháy có H>40M.C.N; Q>45m3/h Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công suất tương đương) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->