Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 13:44:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9939 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9714 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4836 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2005 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5357 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7788 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7675 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5144 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4022 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5922 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6048 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8145 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,416 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182,12 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7636 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2097 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5338 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2042 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7361 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4275 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9243 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0535 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8278 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8458 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8631 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5539 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ cột và các chi tiết khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0423 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9399 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3608 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt tường lan can , PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8146 | m2 |
| 42 | Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 787,1052 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.313,0277 | m2 |
| 45 | Trát các chi tiết khác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,4123 | m2 |
| 46 | Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 237,235 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,408 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,136 | 1m2 |
| 53 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2+3 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 54 | Viên hoa sứ trang trí | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | viên |
| 55 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 228,096 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 228,096 | m2 |
| 57 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Vách khung nhôm, kính mờ dầy 5 ly | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7114 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7114 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2925 | m2 |
| 61 | Cửa kính khuôn nhôm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2925 | m2 |
| 62 | Khóa huynh đai | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8597 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156,672 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,144 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, dày 0.4mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2935 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,308 | m |
| 68 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 402,1952 | m2 |
| 69 | Đắp cát bục giảng bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5565 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5565 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 955,3696 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,348 | m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9809 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6609 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0628 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5727 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9044 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 479,1264 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7421 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3728 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3528 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9433 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3324 | m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137,9064 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2089 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3517 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5364 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,64 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6274 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9992 | m2 |
| 94 | ống thoát nước nhựa D =110 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 95 | Cút 90 độ D110 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | bộ |
| 97 | Phểu thu nước mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Cái |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5845 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5335 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3118 | 100m2 |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,18 | m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0051 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0472 | 100m2 |
| 109 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5979 | tấn |
| 111 | Thép bản | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1 | kg |
| 112 | Bu lông M14 L80 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 113 | Thép D 16 L700+L400 +L200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,96 | kg |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5979 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 116 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 117 | Bu lông M16 L=200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 314,8888 | 1m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.167,0993 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293,945 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1566 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5453 | 100m2 |
| 123 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 124 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 125 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 126 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 127 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 128 | Automat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22KA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 133 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 134 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Quạt trần cần ngắn 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 136 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 137 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Mặt công tắc 2 hạt (NC=0) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Đế âm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Mặt công tắc 3 hạt (NC=0) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Đế âm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Mặt công tắc 2 hạt (NC=0) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Đế âm đơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Mặt công tắc 1 hạt (NC=0) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Đế âm đơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 152 | Mặt công tắc 3 hạt (NC=0) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Đế âm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 155 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Tủ điện âm tường Kim loại Sino KT 700*500*200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Biến dòng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chì | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Công tắc chuyển mạch | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 164 | Băng dính cách điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 165 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Bộ |
| 166 | Đầu cốt đồng M 16 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng M 10 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 169 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 170 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 173 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | ống sứ trang trí | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 178 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 180 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 181 | Ống nhựa PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 182 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 185 | Hộp kiểm tra 300x200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Sơn chống gỉ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 188 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 190 | Cắt bê tông nền sân | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 192 | Vận chuyển phế thải đổ đi ( bê tông nền cũ ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| B | SAN GẠT MẶT BẰNG+ ĐÀO PHÁ MÓNG ĐÁ CŨ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| C | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 28 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 30 | Ống nhựa HDFE xoắn chịu lực D 32/25 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| D | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van chặn ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D 100 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Bu lông D14 +ê cu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sơn nối ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2946 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2946 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 36 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 39 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường+hộp để bình | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 41 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 42 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van chặn ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 52 | Gioăng cao su D 100 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 53 | Bu lông D14 +ê cu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 54 | Rọ hút 1 chiều D 100 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 57 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 58 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Băng ren nối ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 62 | Sơn nối ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 63 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0829 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất đường ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0829 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7603 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0336 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0768 | 1m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,356 | m2 |
| 74 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1763 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3627 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2318 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0591 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể DK ≤10mm, | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4243 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6928 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8712 | m3 |
| 19 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3712 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5872 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy có H>40M.C.N; Q>45m3/h | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công suất tương đương) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi