Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801357-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200801353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-02 09:48:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,462,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3316 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,77 m3
3 Đắp đất nền móng, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,51 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,995 m3
5 Đắp đất nền móng, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
6 Bê tông nền nhà Vữa mác 100, Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,03 m3
7 Bê tông lót móng, rộng <250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,653 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,132 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,643 m3
10 Ván khuôn thép, Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1577 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
12 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
13 Xây móng gạch thẻ (45x75x170) cm dày <=30cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1873 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,783 m3
16 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,246 m3
18 Xây tường >10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78 m3
19 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,849 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,165 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7396 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8182 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7818 100m2
24 Xây tường >10cm, cao <=16m, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,735 m3
25 Xây tường <=10cm, cao <=16m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7995 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8887 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 100m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0848 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m2
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1421 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1421 tấn
32 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 100m2
33 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3628 kg
34 GCLD ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 cái
35 Trát tường G.ống bên ngoài dày 15, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,1 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,125 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,994 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,8 m2
39 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,18 m2
40 GCLD khung hoa sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6128 m2
41 Cửa đi nhôm cao cấp Xinfa Excel, kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2304 m2
42 Cửa đi nhôm cao cấp Xinfa Excel, kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,12 m2
43 Tay vịn gỗ nhóm 3 đánh véc ni (KT:70*60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m2
44 GCLD lan can Inox 304 lối đi người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,736 kg
45 Gia công lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 GC lắp dựng vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
47 GCLD lan can cầu thang, khung hoa sắt đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3425 tấn
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,02 m2
49 Quét sika latex TH chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,02 m2
50 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,75 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,4 m
52 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
53 Kẻ roan trang trí KT 10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1 m
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,778 m2
55 Trát chần cửa, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,44 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,608 m2
58 Ảnh Bác hồ và học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.117,371 m2
60 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,1 m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2626 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2777 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4772 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2693 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8247 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5459 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4485 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7423 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8525 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 tấn
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m
80 Lắp đặt cầu chắn rát D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,654 100m2
82 Tủ điện chính 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
84 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
88 Lắp đặt quạt ốp trần (Quạt đảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
89 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
91 Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
92 Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
93 Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
94 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
97 GCLD trụ thép D114, dày 2,5mm (trụ truyền tải điện nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
98 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
99 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 binh
100 Bảng tiêu lệnh + giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
102 Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, H=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
103 Dây dẫn sét thép D8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
106 Chân đỡ thép fi 6 mạ kẽm, L=160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 Cái
107 Chân đỡ thép dẹt 30x3 mạ kẽm, L=410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
108 SXLD cọc tiếp định ống thép tráng kẽm 2m fi 50/60 hà bịt đầu dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
109 L¾p ®Æt c¸p m¹ng vi tÝnh UTP Cat5E lo¹i AMP (2 thïng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
110 L¾p ®Æt hép WallOutlet ©m t­êng, bao gåm ®Õ chèng ch¸y, mÆt n¹ vµ moduljack RJ45Cat5E lo¹i AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
111 L¾p ®Æt thiÕt bÞ chuyÓn m¹ch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bÞ
112 L¾p ®Æt ®Çu RJ45 chèng nhiÔu (hép 100 c¸i) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hép
113 L¾p ®Æt tñ Rack lo¹i 19'' 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
114 L¾p ®Æt èng nhùa ruét gµ ®­êng kÝnh èng =21mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
115 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8459 100m3
116 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
117 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,664 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7824 m3
120 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 100m2
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,067 m3
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1723 m3
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,343 m3
124 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3655 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7581 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0326 tấn
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0924 tấn
128 Đắp đất nền móng, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,2833 m3
129 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9707 m3
130 Đắp đất nền móng, bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4707 m3
131 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6394 m3
132 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4606 m3
133 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7745 m3
134 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7263 100m2
135 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8724 m3
136 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6945 100m2
137 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6376 m3
138 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,434 100m2
139 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,053 m3
140 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5149 100m2
141 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1835 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 100m2
143 Xây tường >10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 7x10x17cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3303 m3
144 Xây tường >10cm, cao <=16m, gạch rỗng 6lỗ 7x10x17cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8263 m3
145 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2238 m3
146 Xây tường <=10cm, cao <=16m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 m3
147 Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
148 Xây tường <=30cm, cao <=16m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
149 Xây các kết cấu phức tạp h <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3823 m3
150 Xây cột, trụ h <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7295 m3
151 Xây cột, trụ h <=16m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6467 m3
152 LD gạch gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
153 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4353 tấn
154 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4353 tấn
155 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 100m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,929 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,1692 m2
158 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,68 m2
159 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7741 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,6612 m2
161 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3275 m2
162 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,4 m
163 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,78 m2
164 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,5541 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554,6594 m2
166 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm hoặc TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,04 m2
167 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,086 m2
168 Quét Sika TH chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,086 m2
169 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m2
170 Cửa đi nhôm cao cấp Xinfa Excel, kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2912 m2
171 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm cao cấp Xinfa Excel kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0656 m2
172 GC hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0656 m2
173 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0656 m2
174 GC lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0284 m2
175 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0284 m2
176 GCLD tay vịn lan can sắt tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m
177 GCLD thanh sắt hộp 14 trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,68 m
178 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,938 m2
179 Lát giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 100m2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4975 100m2
181 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8097 tấn
182 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2002 tấn
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8288 tấn
184 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5209 tấn
185 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4615 tấn
186 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8782 tấn
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6762 tấn
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5358 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 tấn
190 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4332 tấn
191 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
192 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7968 tấn
193 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8258 tấn
195 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
196 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
197 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
198 Mặt nạ 3 lổ + hộp chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
199 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
201 Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
202 Tủ điện chính 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
204 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
205 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
206 Lắp đặt dây đơn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
209 Bulong HM10/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
210 Bulong nở fi 10/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
211 Domino nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
212 Siết đầu cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
213 Hộp nối dây 110x110x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
214 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
215 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
216 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
217 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
220 Cầu chắn rác fi=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
222 Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
223 Gia công kim thu sét mạ kẽm D20, H=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
224 Dây dẫn sét thép D8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
225 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
226 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
227 Chân đỡ thép fi 6 mạ kẽm, L=160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
228 Chân đỡ thép dẹt 30x3 mạ kẽm, L=410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
229 SXLD cọc tiếp định ống thép tráng kẽm 2m fi 50/60 hà bịt đầu dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
230 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
231 Bảng tiêu lệnh + giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
232 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,64 m3
233 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 m3
234 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8944 100m2
235 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
236 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 m3
237 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
238 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7394 tấn
239 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
240 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m2
241 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
242 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 100m2
243 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 7x10x17cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 m3
244 Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4768 m3
245 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
246 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,384 m2
247 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,184 m2
248 Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm hoặc TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,72 m2
249 GCLD cửa đi, cửa thép hộp mạ kẽm, pano, kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
250 GCLD cửa sổ, vách kính thép hộp mạ kẽm, pano, kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
251 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Granite 300x300 hoặc TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
252 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc TĐ, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,184 m2
253 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn hoặc TĐ, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,864 m2
254 Lắp đặt đèn conpast Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
255 Lắp đặt tủ điện 4 MC SINO EM4PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
256 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
257 Lắp đặt hộp nối dây 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
258 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
259 Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
260 Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x4,0mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
261 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
262 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
263 Lắp đặt chậu rửa lavaboViglacera V42 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
264 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
265 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
266 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
267 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
268 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
269 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
270 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0.5m3 + phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100 m
271 Khóa nước DK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
272 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
277 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông măng, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
279 Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
280 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
281 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
282 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
284 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 cái
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
286 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,387 m3
287 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
288 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
289 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
290 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
291 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m3
292 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
293 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
294 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
295 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
296 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 7x10x17cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
297 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 4,5x7,5x17cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
298 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
299 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
300 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
301 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1822 tấn
302 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9366 m3
303 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
304 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
305 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
306 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,936 m2
307 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
308 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dlux hoặc TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,836 m2
309 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,024 m3
310 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,638 m3
311 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,415 m3
312 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4636 m3
313 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1092 m3
314 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7704 100m2
315 Xây tường <=10cm h<=4m, gạch rỗng 6 lỗ 7x10x17, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
316 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1468 m3
317 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7448 Tấn
318 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 100m2
319 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Cái
320 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
321 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,95 m2
322 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dlux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,53 m2
323 Gia công lắp dựng tường rào lưới B40 cao 1,2m dây 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,092 m2
324 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,82 m3
325 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m2
326 Lát giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,482 100m2
327 Xây tường <=10cm h<=4m, gạch rỗng 6 lỗ 7x10x17, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
328 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 m2
329 Cắt roan nền sân 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,9 m
330 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp 60m, 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
331 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
332 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
333 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
334 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
335 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
336 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
337 Nắp bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
338 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
339 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
340 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
341 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
342 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
343 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
344 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
345 Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
346 Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
347 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
348 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
349 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
350 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
351 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
352 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
353 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
354 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
355 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
356 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
357 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
358 Lát giấy nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
359 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m3
360 GCLD bu lông Fi14,L220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
361 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
362 Lắp dựng xà gồ thép, cột thép nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
363 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 tấn
364 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
365 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,082 m2
366 Lợp mái che tôn màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3024 100m2
367 GCLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,48 m2
368 GCLD máng tôn Inox lận với tường nhà hiệu bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
369 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
370 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
371 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
372 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
373 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
374 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
375 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
376 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
377 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
378 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
379 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,965 m3
380 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4965 100m2
381 Xây cột, trụ h <=4m, gạch thẻ 45x75x170cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 m3
382 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
383 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m
384 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m
385 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
386 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,96 m2
387 Gia công lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
388 GCLD bộ chữ Alu đồng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
389 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,695 m2
390 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
391 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
392 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
393 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
394 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
395 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
396 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
397 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9232 m3
398 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5215 m3
399 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5732 m3
400 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,275 m3
401 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5919 m3
402 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4752 100m2
403 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0931 m3
404 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 tấn
405 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 100m2
406 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 cái
407 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm, chiều dày 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
408 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->