Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800574-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Đại Minh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 13:07:00 đến ngày 2020-08-11 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97,94 | m3 |
| 3 | BT tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,234 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,911 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,129 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 13 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, gạch thẻ 4,5x9x19, VXM#75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,97 | m2 |
| 15 | Láng nền, tường có đánh màu, bể tự hoại, hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,53 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,945 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình. (tận dụng đất đào). K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 196,29 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,701 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,809 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,446 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,883 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,236 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,691 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, h ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,862 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,989 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,127 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng côt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,244 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,244 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole nhà thi đấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,274 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72,18 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày 20cm, h≤6m, VXM #75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86,592 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày 20cm, h≤28m, VXM #75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,734 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm h ≤6m, #M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,053 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu tạo nhám, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,938 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 55 | Gia công hệ trần thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,036 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ trần thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,036 | tấn |
| 57 | Ốp tường toilet gạch ceramic 30x30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 58 | Ốp tường mặt tiền bằng gạch đá tổ ong 10x20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,853 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 10x60cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,335 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 696,637 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 902,93 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 194,53 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,408 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,52 | m |
| 67 | Láng nền, sàn mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 764,213 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 261,635 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.882,905 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 840,997 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.186,268 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch 60x60cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,56 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch 30x60cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, gờ cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,665 | m2 |
| 75 | Trải thảm sàn nhà thi đấu đa năng Polyvinyl | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 452,64 | m2 |
| 76 | Lắp đặt dụng cụ cầu lông (trụ lưới, ghế...) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.125,046 | 1m2 |
| 78 | LD dàn giáo ngoài, cao ≤16m. Tính cho tháng đầu tiên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,022 | 100m2 |
| 79 | LD dàn giáo trong có h >3,6m. Tính cho tháng đầu tiên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,437 | 100m2 |
| 80 | LD dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,465 | 100m2 |
| 81 | Trồng khóm trúc. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cây |
| 82 | Trồng cây dương sĩ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cây |
| 83 | Trồng cây hoa mai vạn phúc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | cây |
| 84 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cổng xếp tự động dài 15m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt bảng tên chữ inox " Nhà thi đấu đa năng xã Đại Minh" | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp 100W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ chia nguồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cáp CXV 4(1CX11.5.0)mm . | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Cáp CXV 1X8.0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Cáp CXV 1X4.0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Ống nhựa luồng dây D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt switch 24 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp chuẩn cat6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cáp LAN | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt loa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây loa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp vòi cấp nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy bơm 1 HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Ống PVC Ø 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 14 | Ống PVC Ø 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống PVC Ø 90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PVC Ø 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Co 90º, 135º PVC Ø 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Co 90º, 135º PVC Ø90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Co 90º, 135º PVC Ø 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Co 90º, 135º PVC Ø 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đào rãnh làm mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72,59 | m3 |
| 22 | Bê tông nền hố ga, mương thoát nước M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 23 | Bê tông thành mương, hố gas M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,411 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đan hố ga, đan mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 29 | Đắp đất nền hố ga, mương thoát nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,276 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi