Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chống quá tải các khu vực tưới tiêu huyện Cát Tiên năm 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803351-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Chống quá tải các khu vực tưới tiêu huyện Cát Tiên năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200646155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 11:02:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 470,039,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1 Cung cấp và lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 11 móng
2 Cung cấp và lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 móng
3 Cung cấp và lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 móng
4 Cung cấp và lắp đặt bộ chằng xuống - CX1 (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bộ Tiếp địa lặp lại: TĐLL (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt bộ LB.FCO 27kV - 100A Polymer (trong đó vật tư A cấp gồm: LB.FCO 27kV - 100A Polymer, Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới), Bass sắt LI gắn LB.FCO; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m-540kgf - K=2 (Loại có dây tiếp địa) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 trụ
8 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m-540kgf - K=2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 trụ
9 Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) (trong đó vật tư A cấp gồm: Sứ đứng 24kV - 600mm CON, Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG (trong đó vật tư A cấp gồm: Sứ đứng 24kV - 600mm CON; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc (CĐN Plmer - TĐ) (trong đó vật tư A cấp gồm: Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc (CĐN Plmer - TK) (trong đó vật tư A cấp gồm: Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
16 Rải căng dây ACX50 lấy độ võng (dây pha) (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1,001 km
17 Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây trung tính) (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1,18 km
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 12,7/0,23kV - 50kVA (4 trạm) VÀ 3 PHA 22/0,4kV - 3x50kVA (1 trạm)
1 Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 máy
2 Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ (1pha)
3 Lắp đặt FCO 27kV - 100A (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ (1pha)
4 Lắp đặt TI 600V- 250/5A (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 3 pha Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1000x500x850 (trọn bộ) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 144 m
18 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 56 1 mối
21 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
24 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
26 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
28 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 1 mối
29 Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
31 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
33 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (78m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 78 m
35 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 27 1 mối
38 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
39 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 m
41 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
43 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
45 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 mối
46 Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
49 Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 192 m
52 Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 22 m
53 Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
54 Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 m
55 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
56 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
57 Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
59 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
60 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
61 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
62 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
63 Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cuộn
65 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->