Gói thầu: Gói thầu số 22: Xây dựng tuyến đường tránh ngập, ven hồ từ điểm TĐC Ten Co Cưởm II đến Púa Nhọt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802230-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Xây dựng tuyến đường tránh ngập, ven hồ từ điểm TĐC Ten Co Cưởm II đến Púa Nhọt
Số hiệu KHLCNT 20200446231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 11:10:00 đến ngày 2020-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,747 100m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,325 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,068 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,172 100m3
10 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
11 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 100m3
12 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
13 Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,189 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhựa-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,275 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,275 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,275 100m2
C RÃNH GIA CỐ
1 Vữa XM lót đáy M50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
2 Bê tông rãnh nước, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
3 Miết mạch tấm đan mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.524 cái
5 Ván khuôn thép tấm đan (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,603 100m2
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 m3
7 Ván khuôn thép tấm đan (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
D HỐ TIÊU NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m3
2 Ván khuôn thép hố tiêu năng (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
3 Bê tông hố tiêu năng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 E.1.THÂN CỐNG TRÒN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
4 Ván khuôn thép ống cống (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
7 Ván khuôn thép móng cống (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
10 Vữa XM mác 150 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
11 Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
12 Trát bi tum dày trung bình 2cm mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,97 m2
14 Ván khuôn thép thân đổi dốc (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
15 Bê tông thân đổi dốc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
16 E.2. THƯỢNG LƯU CỐNG TRÒN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
19 Xây hố thu, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
21 E.3. HẠ LƯU CỐNG TRÒN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
24 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
26 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m3
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
28 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m3
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
30 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
31 E.4. CỐNG RÃNH DỌC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
33 Ván khuôn thép cống (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
34 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
35 Ván khuôn thép tấm đan (NCx0,67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
37 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
39 E.5. ĐÀO ĐẮP: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
40 Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
41 Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m3
42 Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
43 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
44 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 100m3
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
2 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
3 Bê tông móng cọc tiêu, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2206 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2623 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7044 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7907 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6136 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,873 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,037 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
12 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,197 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->