Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810746-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200810628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương và ngân sách tỉnh từ quỹ bảo trì đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:25:00 đến ngày 2020-08-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,557,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐH01.QS (Quế Xuân 2 - Quế Long)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.860 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.600 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,2 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
B ĐH02.QS (Duy Thành - Quế Xuân 2)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.410 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
C ĐH03.QS ( Quế Phú - Quế Cường)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.339 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.590 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,63 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
D ĐH04.QS (Hương An - Bình Giang)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.654 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,18 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
E ĐH05.QS (Quế Thuận - Quế Hiệp)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.205 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
F ĐH07.QS (Chợ Nón - Quế Long)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.221 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.010 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,57 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
G ĐH13.QS (Cầu Mống Nghệ xã Quế - Quế Xuân 2)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.205 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
H ĐH14.QS (Bà Rén Quế Xuân 1- Đường sắt Quế Xuân 2)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.762,8 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.268 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,276 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
I ĐH15.QS (ĐT 611 góc - Đập Hà Lam)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.410 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
J ĐH23.QS (ĐT 611B chợ An Xuân - Kênh Phú Ninh)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.536 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
K ĐH25.QS ( Đường chạy lũ Chợ Hương An - Duy Thành)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 km/năm
2 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 km/năm
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.725 m
4 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,25 m3
6 Vá ổ gà bằng vật liệu Carboncor Asphalt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 10m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->