Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817099-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200812279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 09:05:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,670,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nền, mặt đường
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 431,065 100m3
2 Đào hữu cơ, đào bùn đường, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 212,016 100m3
3 Đắp đất bao taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 129,301 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 6,901 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,874 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 390,014 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt 13,767 100m2
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 98,657 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 98,657 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt 78,426 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 96,249 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt 40,104 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 267,358 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt 267,358 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 267,358 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt 267,358 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt 19,703 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt 2,955 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 2,057 100m3
20 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1,107 100m3
21 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 8,359 100m3
22 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt 1.161,804 m3
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 34,39 m3
24 Vét hữu cơ, bùn Theo HSTK được duyệt 5,68 100m³
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,889 100m3
26 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,029 100m3
27 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 133,41 100m
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt 3,437 100m2
29 Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt 12,958 100m3
30 Đắp chân khay + mái taluy K90 Theo HSTK được duyệt 2,832 100m³
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt 2,594 100m²
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 2,594 100m2
33 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 2,594 100m²
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 2,594 100m2
35 Cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK được duyệt 0,389 100m³
36 Cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK được duyệt 0,934 100m³
B HM: An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt 1.059,28 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt 84 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 12,82 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,091 100m3
5 Mua biển tam giác A900 Theo HSTK được duyệt 10 cái
6 Mua biển báo hình chữ nhật Theo HSTK được duyệt 9,023 m2
7 Mua cột D90 Theo HSTK được duyệt 58 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển 2 cột VL, NC, Mx2) Theo HSTK được duyệt 4 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 16,016 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,602 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 13,969 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,737 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,457 tấn
15 Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,914 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 182 cấu kiện
17 Sơn trắng cọc Theo HSTK được duyệt 76,62 m2
18 Sơn đỏ cọc Theo HSTK được duyệt 16,56 m2
19 Gắn tấm phản quang trên mặt bê tông Theo HSTK được duyệt 364 viên
20 Mua tấm phản quang (15x6)cm Theo HSTK được duyệt 364 tấm
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,24 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,004 100m2
23 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,05 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,015 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,005 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,012 tấn
27 Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,24 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 2 cấu kiện
29 Sơn trắng cọc Theo HSTK được duyệt 1,79 m2
30 Sơn xanh cọc Theo HSTK được duyệt 0,5 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,001 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,79 m3
33 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,079 100m2
34 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,64 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,045 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,024 tấn
37 Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,35 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 9 cấu kiện
39 Sơn trắng cọc Theo HSTK được duyệt 4 m2
40 Sơn đỏ cọc Theo HSTK được duyệt 1,12 m2
C HM: Thoát nước
1 Phá tường kênh Theo HSTK được duyệt 26,05 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,261 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,261 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt 3,555 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 2,318 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 36,22 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 211 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 10 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 69 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 68 mối nối
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 112,84 m3
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 26,01 m3
13 Phá tường kênh Theo HSTK được duyệt 7,08 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,071 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,071 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,195 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 0,093 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 2,54 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,043 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 3,11 m3
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt 16 đoạn cống
22 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt 7 mối nối
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,75 m3
24 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,88 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 0,42 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,01 100m2
27 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,63 m3
28 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,41 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 10,56 m2
30 Phá tường kênh Theo HSTK được duyệt 32,12 m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,321 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,321 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,541 100m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 1,603 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 15,89 m3
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 103 cái
37 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 36 đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 34 mối nối
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 23,98 m3
41 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 8,28 m3
42 Đắp bờ vây ngăn nước Theo HSTK được duyệt 1,104 100m3
43 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,104 100m3
44 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Tận dụng 50%) Theo HSTK được duyệt 18,4 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 18 mối nối
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo HSTK được duyệt 56 cái
47 Tháo dỡ cống tạm D1000 Theo HSTK được duyệt 18,4 đoạn ống
48 Tháo dỡ đế cống tạm D1000 Theo HSTK được duyệt 56 cái
49 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt 7,607 tấn
50 Khấu hao hệ đà giáo (KH = 0.5 tháng*1.5%+5%*1 tháo dỡ, lắp dựng) Theo HSTK được duyệt 437,407 kg
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 7,607 tấn
52 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 7,607 tấn
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1,432 100m3
54 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 1,673 100m3
55 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 49,325 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 7,13 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,073 100m2
58 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 7,13 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống Theo HSTK được duyệt 1,894 100m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 8mm Theo HSTK được duyệt 0,048 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm Theo HSTK được duyệt 1,763 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 3,506 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 18mm Theo HSTK được duyệt 1,657 tấn
64 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 59,04 m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 4,7 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,285 100m2
67 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 10,34 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,377 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm Theo HSTK được duyệt 0,046 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK được duyệt 0,502 tấn
71 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 7,04 m3
72 Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt 0,114 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK được duyệt 0,05 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 14mm Theo HSTK được duyệt 0,066 tấn
75 Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 1,58 m3
76 Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt 0,301 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 12mm Theo HSTK được duyệt 1,084 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK được duyệt 1,329 tấn
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 0,115 100m3
80 Đắp bờ vây ngăn nước Theo HSTK được duyệt 0,804 100m3
81 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,804 100m3
82 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Theo HSTK được duyệt 16,4 đoạn ống
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 16 mối nối
84 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo HSTK được duyệt 50 cái
85 Tháo dỡ cống tạm D1000 Theo HSTK được duyệt 16,4 đoạn ống
86 Tháo dỡ đế cống tạm D1000 Theo HSTK được duyệt 50 cái
87 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt 11,201 tấn
88 Khấu hao hệ đà giáo (KH = 0.5 tháng*1.5%+5%*1 tháo dỡ, lắp dựng) Theo HSTK được duyệt 644,052 kg
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 11,201 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 11,201 tấn
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt 2,021 100m3
92 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 4,176 100m3
93 Đóng cọc tr , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 68,588 100m
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 8,25 m3
95 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,051 100m2
96 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 8,25 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống Theo HSTK được duyệt 2,651 100m2
98 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 8mm Theo HSTK được duyệt 0,048 tấn
99 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 14mm Theo HSTK được duyệt 1,951 tấn
100 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 1,326 tấn
101 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 18mm Theo HSTK được duyệt 3,491 tấn
102 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 2,242 tấn
103 Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 80,37 m3
104 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 7,7 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,315 100m2
106 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 10,34 m3
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt 0,515 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm Theo HSTK được duyệt 0,035 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK được duyệt 0,769 tấn
110 Đổ bê tông , bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 18,02 m3
111 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt 0,171 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK được duyệt 0,065 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 14mm Theo HSTK được duyệt 0,094 tấn
114 Đổ bê tông , bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 1,58 m3
115 Mua thép mạ kẽm làm lan can Theo HSTK được duyệt 448,38 kg
116 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt 0,435 tấn
117 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt 0,435 tấn
118 Đệm cát đen đáy Theo HSTK được duyệt 0,205 100m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,231 100m2
120 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 30,75 m3
121 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 53,276 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 264,88 m2
123 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 138,6 m2
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn giằng kênh Theo HSTK được duyệt 0,132 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mm Theo HSTK được duyệt 0,018 tấn
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D14mm Theo HSTK được duyệt 0,077 tấn
127 Đổ bê tông . Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 0,93 m3
128 Lắp đặt giằng kênh Theo HSTK được duyệt 21 cấu kiện
129 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 4,764 m2
130 Đệm cát đen đáy Theo HSTK được duyệt 0,071 100m3
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,148 100m2
132 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 7,105 m3
133 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 23,832 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 180,56 m2
135 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 37 m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn giằng kênh Theo HSTK được duyệt 0,035 100m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mm Theo HSTK được duyệt 0,008 tấn
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D10mm Theo HSTK được duyệt 0,017 tấn
139 Đổ bê tông . Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 0,234 m3
140 Lắp đặt giằng kênh Theo HSTK được duyệt 15 cái
141 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,312 m2
D HM: Hào kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt 2,513 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 1,148 100m3
3 Đệm cát móng hào Theo HSTK được duyệt 0,082 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,198 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 12,276 m3
6 Lắp hào kỹ thuật 80x80cm, TTC Theo HSTK được duyệt 66 đoạn cống
7 Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm Theo HSTK được duyệt 60 mối nối
8 Mua thép L50x50x4 làm thanh đỡ cáp Theo HSTK được duyệt 1.165,507 0
9 Gia công cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x4 Theo HSTK được duyệt 1,166 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x4 Theo HSTK được duyệt 1,166 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,172 100m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,957 100m3
13 Đệm cát hố ga Theo HSTK được duyệt 0,065 100m3
14 Ván khuôn móng hố ga Theo HSTK được duyệt 0,172 100m2
15 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 9,74 m3
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 44,076 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 118,406 m2
18 Ván khuôn giằng ga Theo HSTK được duyệt 0,534 100m2
19 Đổ bê tông , bê tông giằng ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 7,925 m3
20 Lắp đặt thép thang D16 Theo HSTK được duyệt 0,068 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,178 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Theo HSTK được duyệt 0,32 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Theo HSTK được duyệt 0,152 tấn
24 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,432 m3
25 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt 48 cấu kiện
E HM: Bảo vệ đường ống dẫn dầu
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 618,64 m3
2 Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,925 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 4,856 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt 1,363 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 15,3 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,236 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 22,95 m3
8 Mua bao tải Theo HSTK được duyệt 40 cái
9 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt 39,2 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 90,8 m2
11 Mua tôn thép dày 1mm Theo HSTK được duyệt 712,78 kg
12 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HSTK được duyệt 0,713 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSTK được duyệt 0,713 tấn
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,98 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9 m2
16 Mua hào 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt 76,5 m
17 Lắp đặt tấm đáy hào Theo HSTK được duyệt 51 cái
18 Lắp đặt hào, đoạn dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt 63,75 đoạn cống
19 Nối hào bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt 49 mối nối
20 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,28 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,021 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,01 tấn
23 Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,17 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 4 cấu kiện
25 Sơn trắng cọc Theo HSTK được duyệt 1,78 m2
26 Sơn đỏ cọc Theo HSTK được duyệt 0,512 m2
F HM: Cầu qua sông Dâu Lang Tài
1 Cốt thép CB240-T (D<=10 và thép tròn trơn) Theo HSTK được duyệt 0,833 tấn
2 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 33,221 tấn
3 Mua thép tấm đáy dầm, hệ số hao hụt 1.025 Theo HSTK được duyệt 772,44 kg
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo HSTK được duyệt 0,754 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo HSTK được duyệt 0,754 tấn
6 Bê tông dầm cầu 40Mpa Theo HSTK được duyệt 178,95 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Theo HSTK được duyệt 866,64
8 Mua thép tấm ván khuôn trong, thép dày 2mm, hệ số hao hụt 1.03 Theo HSTK được duyệt 13.054,581 kg
9 Gia công, lắp dựng ván khuôn để lại trong dầm Theo HSTK được duyệt 807,28 m2
10 Cáp dự ứng lực Theo HSTK được duyệt 10,416 tấn
11 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D16/20mm Theo HSTK được duyệt 672 m
12 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 7,559 tấn
13 Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can Theo HSTK được duyệt 0,688 100m2
14 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa Theo HSTK được duyệt 42,12 m3
15 Bê tông lan can 30Mpa Theo HSTK được duyệt 10,66 m3
16 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 2,574 100m²
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 2,574 100m2
18 Mua thép ống, hộp mã kẽm, hệ số hao hụt 1,05 Theo HSTK được duyệt 3.057,613 kg
19 Sản xuất lan can thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 2,912 tấn
20 Lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 2,912 tấn
21 Lắp đặt tấm chắn rác Theo HSTK được duyệt 6 cái
22 Tấm chắn rác Theo HSTK được duyệt 6 cái
23 Ống gang D168/150 Theo HSTK được duyệt 1,7 1 đoạn ống
24 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 0,281 tấn
25 Khe co giãn dạng ray Theo HSTK được duyệt 23,412 m
26 Vữa sika không co ngót Theo HSTK được duyệt 1,545
27 Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) Theo HSTK được duyệt 1,545
28 Ván khuôn thi công Theo HSTK được duyệt 0,095 100m²
29 Cốt thép CB240-T (D<=10) Theo HSTK được duyệt 0,013 tấn
30 Cốt thép CB400-V (D>18) Theo HSTK được duyệt 0,083 tấn
31 Gia công ống thép Theo HSTK được duyệt 0,09 tấn
32 Lắp đặt ống thép Theo HSTK được duyệt 0,09 tấn
33 Nhựa đường (975kg/m3) Theo HSTK được duyệt 10,725 kg
34 Vữa sika không co ngót Theo HSTK được duyệt 0,013
35 Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) Theo HSTK được duyệt 0,013
36 Lắp đặt gối cầu bằng thép Theo HSTK được duyệt 24 cái
37 Vữa sika không co ngót Theo HSTK được duyệt 0,16
38 Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) Theo HSTK được duyệt 0,16
39 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 5,928 tấn
40 Cốt thép CB400-V (D>18) Theo HSTK được duyệt 9,738 tấn
41 Bê tông bệ mố cầu 30Mpa Theo HSTK được duyệt 189,646 m3
42 Bê tông lót 10Mpa Theo HSTK được duyệt 12,084 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 1,15 100m2
44 Bê tông mố cầu 30Mpa Theo HSTK được duyệt 172,094 m3
45 Cốt thép CB240-T ( D<=10) Theo HSTK được duyệt 0,036 tấn
46 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 8,09 tấn
47 Cốt thép CB400-V (D>18) Theo HSTK được duyệt 7,538 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 4,122 100m2
49 Quét nhựa bitum Theo HSTK được duyệt 162,359 m2
50 Cốt thép CB240-T (D<=10) Theo HSTK được duyệt 0,036 tấn
51 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Theo HSTK được duyệt 4,687 tấn
52 Bê tông 25Mpa Theo HSTK được duyệt 48,524 m3
53 Cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK được duyệt 0,3 100m³
54 Nilong lót đáy bản dẫn Theo HSTK được duyệt 147,8 m2
55 Bi tum lót ngoài bằng bao tải đay tẩm nhựa đường Theo HSTK được duyệt 15,188
56 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt 0,181 100m²
57 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt 0,77 100m²
58 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,77 100m2
59 Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt 0,77 100m²
60 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,77 100m2
61 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt 0,116 100m³
62 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt 0,277 100m³
63 Cốt thép CB240-T (D<=10) Theo HSTK được duyệt 10,032 tấn
64 Cốt thép CB240-T ( D>18) ( thép tròn trơn) Theo HSTK được duyệt 4,884 tấn
65 Cốt thép CB400-V (D>18) Theo HSTK được duyệt 130,098 tấn
66 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt 19,951 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt 19,951 tấn
68 Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa Theo HSTK được duyệt 505,947 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 43,722 100m2
70 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 45x45cm Theo HSTK được duyệt 198 mối nối
71 Quét nhựa bitum Theo HSTK được duyệt 168,854 m2
72 Phá bê tông đầu cọc Theo HSTK được duyệt 13,365 m3
73 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,134 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,134 100m3
75 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 50 100m
76 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt 62,239
77 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt 0,417 100m²
78 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 153,049 m3
79 Bê tông 16Mpa Theo HSTK được duyệt 74,817 m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 2,519 100m2
81 Đắp cát lòng mố K98 ( cát đen cỡ hạt 1,5 -2mm) Theo HSTK được duyệt 2,229 100m3
82 Đắp đất gia cố mái taluy Theo HSTK được duyệt 1,12 100m3
83 Ống thoát nước D50; L=1m Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
84 Bê tông 10Mpa Theo HSTK được duyệt 29,5 m3
85 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt 50,4
86 Bê tông 10Mpa Theo HSTK được duyệt 16,8 m3
87 Đắp đất Theo HSTK được duyệt 11,52 100m³
88 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt 1.301,76
89 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt 1,44 100m³
90 Thanh thải dòng chảy Theo HSTK được duyệt 12,96 100m3
91 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 12,96 100m3
92 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 12,96 100m3
93 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm (hao phí VL 50%) Theo HSTK được duyệt 24 đoạn ống
94 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm (hao phí VL 50%) Theo HSTK được duyệt 48 cái
95 Tháo dỡ bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm Theo HSTK được duyệt 24 đoạn ống
96 Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm Theo HSTK được duyệt 48 cái
97 Đắp đất tạo mặt bằng thi công M1+M2 Theo HSTK được duyệt 4,811 100m³
98 Đào đất hố móng Theo HSTK được duyệt 11,631 100m3
99 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 1,368 100m3
100 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 10,085 100m3
101 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 10,085 100m3
102 Đóng cọc định vị 2I200 L=9m phần ngập đất Theo HSTK được duyệt 2,04 100m
103 Đóng cọc định vị 2I200; L=9m phần không ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
104 Nhổ cọc định vị 2I200 L=9m Theo HSTK được duyệt 2,16 100m
105 Khấu hao cọc định vị 2I200 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) Theo HSTK được duyệt 548,725 tấn
106 Khấu hao hệ khung chống ( 1,5%*2th+5%*2LD,TD) Theo HSTK được duyệt 1.900,6 kg
107 Lắp dựng hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 29,24 tấn
108 Tháo dỡ hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 29,24 tấn
109 Ép cọc cừ Larsen phần ngập đất Theo HSTK được duyệt 21,76 100m
110 Ép cọc cừ Larsen phần không ngập đất ( NC, MTX*75%) Theo HSTK được duyệt 1,28 100m
111 Nhổ cọc cừ larsen Theo HSTK được duyệt 23,04 100m
112 Khấu hao cọc ván thép thi công M1, M2 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) Theo HSTK được duyệt 8.188,378 kg
113 Đóng cọc thép góc 125x125x10; L=9m phần ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,68 100m
114 Đóng cọc thép góc 125x125x10; L=9m phần không ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
115 Nhổ cọc thép góc 125x125x10; L=9m Theo HSTK được duyệt 0,72 100m
116 Khấu hao cọc thép góc 125x125x10 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) Theo HSTK được duyệt 63,512 kg
117 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt 19,569 tấn
118 Khấu hao hệ đà giáo (1.5%*2th+5%*2LD, TD) Theo HSTK được duyệt 2.543,97 kg
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 39,138 tấn
120 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 39,138 tấn
121 Gỗ tròn Theo HSTK được duyệt 3
122 Đóng cọc dẫn thép hình L=5m phần ngập đất Theo HSTK được duyệt 3,51 100m
123 Đóng cọc dẫn thép hình L=5m phần không ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,39 100m
124 Nhổ cọc thép hình Theo HSTK được duyệt 3,9 100m cọc
125 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1,5th+3,5%*78LD,TD) Theo HSTK được duyệt 2.622,811 kg
126 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 4,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 45x45cm Theo HSTK được duyệt 22,308 100m
127 Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1th+3,5%*4LD,TD) Theo HSTK được duyệt 5.194,208 kg
128 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt 17 100m
129 Ép cọc cừ Larsen ( LC4 lần) ( phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt 1 100m
130 Nhổ cọc cừ Larsen ( LC 4 lần) Theo HSTK được duyệt 18 100m
131 Khấu hao hệ khung chống (1,5%*2th+5%*2LD,TD) Theo HSTK được duyệt 411,625 kg
132 Lắp dựng hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 7,4 tấn
133 Tháo dỡ hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 7,4 tấn
134 Khấu hao hệ gông (1,5%*0.5th+5%*1LD,TD) Theo HSTK được duyệt 46,92 kg
135 Lắp dựng hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 0,816 tấn
136 Tháo dỡ hệ khung chống Theo HSTK được duyệt 0,816 tấn
137 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m (60m) Theo HSTK được duyệt 12 dầm/ 10m
138 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m Theo HSTK được duyệt 12 dầm
139 Lắp dựng dầm cầu Theo HSTK được duyệt 12 dầm
140 Bê tông 16Mpa gia cố chân cẩu Theo HSTK được duyệt 10 m3
141 Khấu hao hệ dầm kích A1, thanh chống A2 (1.5%*2th+5%*TD,LD) Theo HSTK được duyệt 2.429,024 kg
142 Gia công hệ dầm kích A1, thanh chống A2 Theo HSTK được duyệt 30,363 tấn
143 Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm kích A1, thanh chống A2 Theo HSTK được duyệt 30,363 tấn
144 Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kích A1, thanh chống A2 Theo HSTK được duyệt 30,363 tấn
145 Bê tông đá 2x4 tấm B1; B2 16Mpa Theo HSTK được duyệt 3,92
146 Cốt thép 10<D<=18 Theo HSTK được duyệt 0,708 tấn
147 Ván khuôn tấm B1; B2 Theo HSTK được duyệt 0,728 100m²
148 Bê tông đá 2x4 bệ đúc dầm 10Mpa Theo HSTK được duyệt 5,048 m3
149 Đào đất Theo HSTK được duyệt 0,056 100m³
150 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt 0,056 100m³
151 Phá dỡ bệ đúc dầm Theo HSTK được duyệt 8,968
152 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,09 100m3
153 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,09 100m3
154 Thí nghiệm nẽn tĩnh cọc BTCT mố M1 Theo HSTK được duyệt 141,645 tấn/lần TN
155 Thí nghiệm nẽn tĩnh cọc BTCT mố M2 Theo HSTK được duyệt 142,965 tấn/lần TN
156 Thuê và vận chuyển chất tải đến và đi khỏi công trường (lấy theo TK lập) Theo HSTK được duyệt 1 trọn gói
157 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Theo HSTK được duyệt 12,911 100m3
G HM: Hệ thống chiếu sáng phần lắp đặt
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Theo HSTK được duyệt 2 1 tủ
2 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 9m Theo HSTK được duyệt 66 1 cột
3 Lắp cần đèn Theo HSTK được duyệt 66 1 cần đèn
4 Lắp đèn LED 145W ở độ cao 11m Theo HSTK được duyệt 66 1 choá
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt 66 bảng
6 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt 57 1 bộ
7 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt 11 1 bộ
8 Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt 2,5 100m
9 Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt 27,9 100m
10 Rải dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Theo HSTK được duyệt 27,9 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 7,92 100m
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt 136 1 đầu cáp
13 Làm đầu cáp khô M25 Theo HSTK được duyệt 16 1 đầu cáp
14 Làm đầu cáp khô M16 Theo HSTK được duyệt 528 1 đầu cáp
15 Làm đầu cáp khô M10 Theo HSTK được duyệt 132 1 đầu cáp
H HM: Hệ thống điện chiếu sáng phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,292 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,298 100m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 3,994 100m2
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 99,416 m3
5 Khung móng M16x500x200x650 tủ ĐKCS Theo HSTK được duyệt 2 bộ
6 Khung móng M24x300x300x675 đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt 66 bộ
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,1 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 3,881 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 3,511 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt 26,4 100m
11 Mua lưới nilong rộng 30cm Theo HSTK được duyệt 2.508 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt 7,524 100m2
13 Mua gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Theo HSTK được duyệt 22.572 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt 22,572 1000v
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt 120 cái
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,046 100m2
17 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,138 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt 120 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->