Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:05:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,670,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 431,065 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đào bùn đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 212,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bao taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 129,301 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,901 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,874 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 390,014 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 13,767 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 98,657 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 98,657 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 78,426 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 96,249 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 40,104 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 267,358 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 267,358 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 267,358 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 267,358 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 19,703 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,955 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 2,057 | 100m3 |
| 20 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 8,359 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 1.161,804 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 34,39 | m3 |
| 24 | Vét hữu cơ, bùn | Theo HSTK được duyệt | 5,68 | 100m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,889 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,029 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 133,41 | 100m |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 3,437 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 12,958 | 100m3 |
| 30 | Đắp chân khay + mái taluy K90 | Theo HSTK được duyệt | 2,832 | 100m³ |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 2,594 | 100m² |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,594 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 2,594 | 100m² |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,594 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 0,389 | 100m³ |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 0,934 | 100m³ |
| B | HM: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 1.059,28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt | 84 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Mua biển tam giác A900 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Mua biển báo hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 9,023 | m2 |
| 7 | Mua cột D90 | Theo HSTK được duyệt | 58 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển 2 cột VL, NC, Mx2) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 16,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 13,969 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,737 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,457 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,914 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 182 | cấu kiện |
| 17 | Sơn trắng cọc | Theo HSTK được duyệt | 76,62 | m2 |
| 18 | Sơn đỏ cọc | Theo HSTK được duyệt | 16,56 | m2 |
| 19 | Gắn tấm phản quang trên mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 364 | viên |
| 20 | Mua tấm phản quang (15x6)cm | Theo HSTK được duyệt | 364 | tấm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sơn trắng cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,79 | m2 |
| 30 | Sơn xanh cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,79 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 39 | Sơn trắng cọc | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 40 | Sơn đỏ cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,12 | m2 |
| C | HM: Thoát nước | |||
| 1 | Phá tường kênh | Theo HSTK được duyệt | 26,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,555 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,318 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 36,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 211 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 69 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | mối nối |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 112,84 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,01 | m3 |
| 13 | Phá tường kênh | Theo HSTK được duyệt | 7,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 2,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 3,11 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | mối nối |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,75 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 30 | Phá tường kênh | Theo HSTK được duyệt | 32,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,541 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,603 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 15,89 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 103 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | mối nối |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,98 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m3 |
| 42 | Đắp bờ vây ngăn nước | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Tận dụng 50%) | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 47 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | đoạn ống |
| 48 | Tháo dỡ đế cống tạm D1000 | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 49 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 7,607 | tấn |
| 50 | Khấu hao hệ đà giáo (KH = 0.5 tháng*1.5%+5%*1 tháo dỡ, lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt | 437,407 | kg |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 7,607 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 7,607 | tấn |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,673 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 49,325 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 7,13 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,13 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống | Theo HSTK được duyệt | 1,894 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Theo HSTK được duyệt | 1,763 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 3,506 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,657 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 59,04 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,502 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m3 |
| 72 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSTK được duyệt | 1,084 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt | 1,329 | tấn |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 80 | Đắp bờ vây ngăn nước | Theo HSTK được duyệt | 0,804 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,804 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 16,4 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 85 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Theo HSTK được duyệt | 16,4 | đoạn ống |
| 86 | Tháo dỡ đế cống tạm D1000 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 87 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 11,201 | tấn |
| 88 | Khấu hao hệ đà giáo (KH = 0.5 tháng*1.5%+5%*1 tháo dỡ, lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt | 644,052 | kg |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,201 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,201 | tấn |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,176 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tr , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 68,588 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống | Theo HSTK được duyệt | 2,651 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 14mm | Theo HSTK được duyệt | 1,951 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 1,326 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,491 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2,242 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 80,37 | m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt | 0,515 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,769 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông , bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 18,02 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông , bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 115 | Mua thép mạ kẽm làm lan can | Theo HSTK được duyệt | 448,38 | kg |
| 116 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,435 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,435 | tấn |
| 118 | Đệm cát đen đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 30,75 | m3 |
| 121 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,276 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 264,88 | m2 |
| 123 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 138,6 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn giằng kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông . Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,93 | m3 |
| 128 | Lắp đặt giằng kênh | Theo HSTK được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 129 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4,764 | m2 |
| 130 | Đệm cát đen đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,105 | m3 |
| 133 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,832 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 180,56 | m2 |
| 135 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn giằng kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông . Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | m3 |
| 140 | Lắp đặt giằng kênh | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 141 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2,312 | m2 |
| D | HM: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,148 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng hào | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 12,276 | m3 |
| 6 | Lắp hào kỹ thuật 80x80cm, TTC | Theo HSTK được duyệt | 66 | đoạn cống |
| 7 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm | Theo HSTK được duyệt | 60 | mối nối |
| 8 | Mua thép L50x50x4 làm thanh đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt | 1.165,507 | 0 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,166 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,166 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,172 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,957 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 9,74 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,076 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 118,406 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,534 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông giằng ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,925 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thép thang D16 | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,432 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| E | HM: Bảo vệ đường ống dẫn dầu | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 618,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,856 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 15,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 22,95 | m3 |
| 8 | Mua bao tải | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 39,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 90,8 | m2 |
| 11 | Mua tôn thép dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 712,78 | kg |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK được duyệt | 0,713 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK được duyệt | 0,713 | tấn |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Mua hào 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 76,5 | m |
| 17 | Lắp đặt tấm đáy hào | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt hào, đoạn dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 63,75 | đoạn cống |
| 19 | Nối hào bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 49 | mối nối |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 25 | Sơn trắng cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | m2 |
| 26 | Sơn đỏ cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | m2 |
| F | HM: Cầu qua sông Dâu Lang Tài | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D<=10 và thép tròn trơn) | Theo HSTK được duyệt | 0,833 | tấn |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 33,221 | tấn |
| 3 | Mua thép tấm đáy dầm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo HSTK được duyệt | 772,44 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt | 0,754 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt | 0,754 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Theo HSTK được duyệt | 178,95 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Theo HSTK được duyệt | 866,64 | m² |
| 8 | Mua thép tấm ván khuôn trong, thép dày 2mm, hệ số hao hụt 1.03 | Theo HSTK được duyệt | 13.054,581 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn để lại trong dầm | Theo HSTK được duyệt | 807,28 | m2 |
| 10 | Cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 10,416 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D16/20mm | Theo HSTK được duyệt | 672 | m |
| 12 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 7,559 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lan can 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 10,66 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | 100m2 |
| 18 | Mua thép ống, hộp mã kẽm, hệ số hao hụt 1,05 | Theo HSTK được duyệt | 3.057,613 | kg |
| 19 | Sản xuất lan can thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2,912 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2,912 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Ống gang D168/150 | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | 1 đoạn ống |
| 24 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 0,281 | tấn |
| 25 | Khe co giãn dạng ray | Theo HSTK được duyệt | 23,412 | m |
| 26 | Vữa sika không co ngót | Theo HSTK được duyệt | 1,545 | m³ |
| 27 | Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) | Theo HSTK được duyệt | 1,545 | m³ |
| 28 | Ván khuôn thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | 100m² |
| 29 | Cốt thép CB240-T (D<=10) | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 30 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Theo HSTK được duyệt | 0,083 | tấn |
| 31 | Gia công ống thép | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống thép | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 33 | Nhựa đường (975kg/m3) | Theo HSTK được duyệt | 10,725 | kg |
| 34 | Vữa sika không co ngót | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | m³ |
| 35 | Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | m³ |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Vữa sika không co ngót | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m³ |
| 38 | Vữa sika không co ngót (76 bao/m3) | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m³ |
| 39 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 5,928 | tấn |
| 40 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Theo HSTK được duyệt | 9,738 | tấn |
| 41 | Bê tông bệ mố cầu 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 189,646 | m3 |
| 42 | Bê tông lót 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 12,084 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 172,094 | m3 |
| 45 | Cốt thép CB240-T ( D<=10) | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 46 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 8,09 | tấn |
| 47 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Theo HSTK được duyệt | 7,538 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 4,122 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK được duyệt | 162,359 | m2 |
| 50 | Cốt thép CB240-T (D<=10) | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 51 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Theo HSTK được duyệt | 4,687 | tấn |
| 52 | Bê tông 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 48,524 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m³ |
| 54 | Nilong lót đáy bản dẫn | Theo HSTK được duyệt | 147,8 | m2 |
| 55 | Bi tum lót ngoài bằng bao tải đay tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 15,188 | m² |
| 56 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,181 | 100m² |
| 57 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m² |
| 58 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m² |
| 60 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 61 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | 100m³ |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,277 | 100m³ |
| 63 | Cốt thép CB240-T (D<=10) | Theo HSTK được duyệt | 10,032 | tấn |
| 64 | Cốt thép CB240-T ( D>18) ( thép tròn trơn) | Theo HSTK được duyệt | 4,884 | tấn |
| 65 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Theo HSTK được duyệt | 130,098 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 19,951 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 19,951 | tấn |
| 68 | Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 505,947 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 43,722 | 100m2 |
| 70 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 45x45cm | Theo HSTK được duyệt | 198 | mối nối |
| 71 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK được duyệt | 168,854 | m2 |
| 72 | Phá bê tông đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 13,365 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 50 | 100m |
| 76 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 62,239 | m³ |
| 77 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 0,417 | 100m² |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 153,049 | m3 |
| 79 | Bê tông 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 74,817 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,519 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát lòng mố K98 ( cát đen cỡ hạt 1,5 -2mm) | Theo HSTK được duyệt | 2,229 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất gia cố mái taluy | Theo HSTK được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 83 | Ống thoát nước D50; L=1m | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 84 | Bê tông 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 29,5 | m3 |
| 85 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 50,4 | m³ |
| 86 | Bê tông 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m3 |
| 87 | Đắp đất | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | 100m³ |
| 88 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 1.301,76 | m³ |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100m³ |
| 90 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm (hao phí VL 50%) | Theo HSTK được duyệt | 24 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm (hao phí VL 50%) | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 95 | Tháo dỡ bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | đoạn ống |
| 96 | Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 97 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công M1+M2 | Theo HSTK được duyệt | 4,811 | 100m³ |
| 98 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 11,631 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,368 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,085 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,085 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc định vị 2I200 L=9m phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | 100m |
| 103 | Đóng cọc định vị 2I200; L=9m phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 104 | Nhổ cọc định vị 2I200 L=9m | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | 100m |
| 105 | Khấu hao cọc định vị 2I200 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 548,725 | tấn |
| 106 | Khấu hao hệ khung chống ( 1,5%*2th+5%*2LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 1.900,6 | kg |
| 107 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 29,24 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 29,24 | tấn |
| 109 | Ép cọc cừ Larsen phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 21,76 | 100m |
| 110 | Ép cọc cừ Larsen phần không ngập đất ( NC, MTX*75%) | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 23,04 | 100m |
| 112 | Khấu hao cọc ván thép thi công M1, M2 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 8.188,378 | kg |
| 113 | Đóng cọc thép góc 125x125x10; L=9m phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 114 | Đóng cọc thép góc 125x125x10; L=9m phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 115 | Nhổ cọc thép góc 125x125x10; L=9m | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 116 | Khấu hao cọc thép góc 125x125x10 (1,17%*2th+3,5%*2LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 63,512 | kg |
| 117 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 19,569 | tấn |
| 118 | Khấu hao hệ đà giáo (1.5%*2th+5%*2LD, TD) | Theo HSTK được duyệt | 2.543,97 | kg |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 39,138 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 39,138 | tấn |
| 121 | Gỗ tròn | Theo HSTK được duyệt | 3 | m³ |
| 122 | Đóng cọc dẫn thép hình L=5m phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 3,51 | 100m |
| 123 | Đóng cọc dẫn thép hình L=5m phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 124 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | 100m cọc |
| 125 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1,5th+3,5%*78LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 2.622,811 | kg |
| 126 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 4,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 45x45cm | Theo HSTK được duyệt | 22,308 | 100m |
| 127 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1th+3,5%*4LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 5.194,208 | kg |
| 128 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 17 | 100m |
| 129 | Ép cọc cừ Larsen ( LC4 lần) ( phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 130 | Nhổ cọc cừ Larsen ( LC 4 lần) | Theo HSTK được duyệt | 18 | 100m |
| 131 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*2th+5%*2LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 411,625 | kg |
| 132 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | tấn |
| 134 | Khấu hao hệ gông (1,5%*0.5th+5%*1LD,TD) | Theo HSTK được duyệt | 46,92 | kg |
| 135 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 0,816 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 0,816 | tấn |
| 137 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m (60m) | Theo HSTK được duyệt | 12 | dầm/ 10m |
| 138 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Theo HSTK được duyệt | 12 | dầm |
| 139 | Lắp dựng dầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 12 | dầm |
| 140 | Bê tông 16Mpa gia cố chân cẩu | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 141 | Khấu hao hệ dầm kích A1, thanh chống A2 (1.5%*2th+5%*TD,LD) | Theo HSTK được duyệt | 2.429,024 | kg |
| 142 | Gia công hệ dầm kích A1, thanh chống A2 | Theo HSTK được duyệt | 30,363 | tấn |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm kích A1, thanh chống A2 | Theo HSTK được duyệt | 30,363 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kích A1, thanh chống A2 | Theo HSTK được duyệt | 30,363 | tấn |
| 145 | Bê tông đá 2x4 tấm B1; B2 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m³ |
| 146 | Cốt thép 10<D<=18 | Theo HSTK được duyệt | 0,708 | tấn |
| 147 | Ván khuôn tấm B1; B2 | Theo HSTK được duyệt | 0,728 | 100m² |
| 148 | Bê tông đá 2x4 bệ đúc dầm 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 5,048 | m3 |
| 149 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | 100m³ |
| 150 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | 100m³ |
| 151 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt | 8,968 | m³ |
| 152 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 154 | Thí nghiệm nẽn tĩnh cọc BTCT mố M1 | Theo HSTK được duyệt | 141,645 | tấn/lần TN |
| 155 | Thí nghiệm nẽn tĩnh cọc BTCT mố M2 | Theo HSTK được duyệt | 142,965 | tấn/lần TN |
| 156 | Thuê và vận chuyển chất tải đến và đi khỏi công trường (lấy theo TK lập) | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 157 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Theo HSTK được duyệt | 12,911 | 100m3 |
| G | HM: Hệ thống chiếu sáng phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 9m | Theo HSTK được duyệt | 66 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn | Theo HSTK được duyệt | 66 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn LED 145W ở độ cao 11m | Theo HSTK được duyệt | 66 | 1 choá |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 66 | bảng |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 57 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 11 | 1 bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27,9 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt | 27,9 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 136 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô M25 | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M16 | Theo HSTK được duyệt | 528 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo HSTK được duyệt | 132 | 1 đầu cáp |
| H | HM: Hệ thống điện chiếu sáng phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,994 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 99,416 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x500x200x650 tủ ĐKCS | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 66 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,881 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,511 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 26,4 | 100m |
| 11 | Mua lưới nilong rộng 30cm | Theo HSTK được duyệt | 2.508 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt | 7,524 | 100m2 |
| 13 | Mua gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 22.572 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt | 22,572 | 1000v |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi