Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn chương trình mục tiêu quốc gia (chương trình 275) giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:33:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,477,507,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3,máy ủi <= 110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,793 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3,máy ủi <= 110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 36,135 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3,máy ủi <= 110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,688 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,9308 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,053 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 14,246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,291 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 700m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,29 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 16,946 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,299 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 700m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,273 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 9,546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 6,303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,219 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 13,742 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 44,311 | 100m3 | |
| 19 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 59,811 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 59,811 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 13,804 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,819 | 100m3 |
| 23 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 6,697 | 100m3 |
| 24 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 140,457 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1.966,396 | m3 |
| 26 | Lót bạt dứa móng đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 140,457 | 100m2 |
| 27 | Lắp đựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 12,751 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,039 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cáp 4 nền đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,039 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,187 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 11,97 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 69,99 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 36,93 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 69,86 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 6,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,252 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,269 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mac 250(ĐG 130/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10,27 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200(ĐG 130/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 6,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,736 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 25 | cấu kiện |
| 19 | Nạo vét cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 30,53 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150(ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 310,719 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn mái bờ kênh mương | 14,946 | 100m2 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 39,968 | m3 |
| 24 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,685 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 4m, đá 1x2, mác 250(ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,965 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,134 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,209 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,053 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,107 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,97 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10 | cấu kiện |
| 37 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m3 |
| 38 | Đắp trả K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng hố thu, cửa thoát nước M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,652 | m3 |
| 40 | Bê tông thân hố thu, cửa thoát nước M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,716 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,076 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,583 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,077 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,623 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 18,45 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 41 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200(ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc Km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,54 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,29 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4 | cấu kiện |
| 14 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,5x2,4 (m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 16 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 17 | cột |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 25,2 | m2 |
| 18 | Đào móng trụ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,125 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi