Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200779291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của phòng Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:25:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,676,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,3609 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4481 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3444 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2642 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,204 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0544 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0594 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3694 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 tấn
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,307 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,676 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1224 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0612 100m3
15 Xây gạch 4x8x19 không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,585 m3
16 Xây gạch 4x8x19 không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
17 Xây gạch 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,7033 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,341 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 317,2415 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,56 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,76 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,46 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 106,3264 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4195 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4195 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7663 100m2
29 Máng xói tole Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,804 m
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 311,2561 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,56 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,341 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 231,4751 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m2
35 Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính mờ 5ly bao gồm phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,429 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3503 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
39 Lắp đặt Nẹp vuông PVC 40 bảo hộ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 3mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
41 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
42 Lắp đặt MCB 2P 20A 4.5KVA hộp box + mặt nạ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
43 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hộp box + mặt nạ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp đặt đèn tròn gắn nổi led 20w Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa D27 1.8mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa D21 1.6mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
47 Lắp đặt co 90-27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
48 Lắp đặt co 90-21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
49 Lắp đặt co 45-27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt co 45-21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
51 Lắp đặt co ren ngoài 21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
52 Lắp đặt tê 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt tê 27-21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
55 Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
56 Vật tư phụ tắc kê băng keo vít Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
57 Lắp đặt ống nhựa D42 2.1mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa D60 2.8mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa D90 3.8mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa D140 6.7mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
61 Lắp đặt ống nhựa D200 7.8mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
62 Lắp đặt co nhựa 90-42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt co nhựa 90-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
64 Lắp đặt co nhựa 90-90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
65 Lắp đặt co nhựa 140-90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt co nhựa 250-90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt co nhựa 45-42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt co nhựa 45-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt co nhựa 45-90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa 45-140 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt Y 60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt Y 90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt Y 90-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
74 Lắp đặt T140-90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
77 Lắp đặt vòi nước đồng thau Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
78 Lắp đặt phễu thu 200x200d60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
80 Cung cấp lắp đặt hộp đựng khăn giấy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
81 Cung cấp máng tiểu inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
82 Cung cấp cầu chắn rác d110 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6469 100m3
4 Xây gạch 4x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,256 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0088 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,56 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2176 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 100m
6 Lắp đặt co nhựa 90-200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt co nhựa 45-200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,5 100m
4 Lắp đặt Nẹp vuông D40 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500 m
5 Lắp đặt Nẹp vuông D20 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.830 m
6 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1c x 35mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156 m
7 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1c x 16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 564 m
8 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1c x 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248 m
9 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1cx3mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.460 m
10 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1cx1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.230 m
11 Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
12 Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2.4m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt bộ thanh đông busbar cho tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
15 Lắp đặt Vỏ tủ phân phối điện (800x500x300)mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
16 Lắp đặt Vỏ tủ phân phối điện (500x350x220)mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
17 Lắp đặt MCCB -4P - 100A - 16KA Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt MCB -2P - 50A - 6KA Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt MCB -2P - 25A - 4.5KA + hộp box + mặt nạ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
20 Lắp đặt MCB -2P - 20A - 4.5KA + hộp box + mặt nạ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
21 Điện kế 250 kVA - 3P Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,083 10m3
23 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170,7692 10m3
E CẢI TẠO NỀN GẠCH PHÒNG HỌC BỊ SỤT LÚN
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,84 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,84 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 gạch 400x400 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->