Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:24:00 đến ngày 2020-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,792,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC, XÃ IA DOM | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,181 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,101 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,282 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,718 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,805 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 13 | Đắp tán trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,241 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,845 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,13 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40, hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,685 | m2 |
| B | HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC-THCS HÙNG VƯƠNG, XÃ IA ĐAL (ĐIỂM THÔN IA ĐAL) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,094 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,558 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,2 | m |
| 12 | Đắp tán trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,138 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,056 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,512 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40, hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,256 | m2 |
| 18 | Đào móng trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 19 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Tường rào kẽm gai loại 0,142kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,07 | kg |
| 25 | Nhân công rào kẽm gai (nhân công 3,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| C | HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON MĂNG NON, XÃ IA ĐAL (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN IA ĐAL) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,506 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,585 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,392 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,529 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,977 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,578 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,686 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,95 | m |
| 13 | Đắp tán trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,682 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,03 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,217 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào khung sắt, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,602 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 8) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, trụ, ray cổng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,951 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,682 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,905 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,83 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,2 | m |
| 15 | Đắp tán trụ bằng VXM Mác 75 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,798 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,19 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (sơn phủ hàng rào lưới thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40, vữa XM mác 75 (tính bằng diện tích sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,19 | m2 |
| 20 | Sản xuất cổng sắt đẩy (phụ kiện bao gồm: bản lề, khóa, ray, chốt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bảng tên trường hoàn thiện (bao gồm: khung sắt bọc tôn, chữ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Đào móng trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 25 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Tường rào kẽm gai loại 0,142kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,477 | kg |
| 31 | Nhân công rào kẽm gai (nhân công 3,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 32 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| E | HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI, XÃ IA TƠI (ĐỐI DIỆN UB XÃ) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,75 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,136 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,954 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,992 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,348 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,647 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,4 | m |
| 13 | Đắp tán trụ bằng VXM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,473 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,502 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,73 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn hàng rào lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,46 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi