Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 07:41:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,869,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 136,515 | m3 |
| 2 | Đắp bằng 1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 45,505 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,564 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,081 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 29,373 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 53,04 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,907 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,023 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40,18 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 35,395 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50,128 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 176,6 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.375,2 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 518,7 | kg |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 36,528 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Bù thêm cát 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 36,528 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 54,482 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 54,482 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,284 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 23,183 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 46,556 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,914 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,378 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,665 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25,75 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,496 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,568 | 1m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,523 | m3 |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,844 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,796 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16,796 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,785 | m3 |
| 15 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,138 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,573 | m3 |
| 17 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,738 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,083 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.225,128 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.225,128 | kg |
| 21 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 220,526 | m2 |
| 22 | Lợp úp nóc tôn và làm máng xối dày 0,5mm rộng 0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 22,152 | m2 |
| 23 | Lợp ngói úp nóc Hạ Long loại 3v/m cao <=16m, xMPCB30, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 24,55 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 62,4 | m |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16 | cái |
| 28 | Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhựa Euro Profile có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí GQ (Gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,49 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhựa Euro Profile có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí GQ (Gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhựa Euro Profile có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí GQ (Gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ cánh cố đinh thanh nhựa Euro Profile có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí GQ (Gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 33,59 | m2 |
| 33 | Lắp dựng Cửa sổ mái thép lá dày 2mm a=60 rộng 15cm đặt xiên 45độ mua sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,363 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm gia công theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 56,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Expo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 100,318 | 1m2 |
| 36 | LD lan can cầu thang và hành lang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2.1mm thanh bằng INOX fi25 dày 1.4mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 39,1 | m |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 22,549 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 311,45 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường kích thước gạch ceramic 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 23,321 | m2 |
| 40 | Lát đá grani tự nhiên màu xám bậc cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,184 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 329,744 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 629,869 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 171,107 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 260,36 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 379,519 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 23,34 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 91,84 | m |
| 48 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50,526 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50,526 | m2 |
| 50 | Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40,016 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40,016 | m2 |
| 52 | Cắt chỉ tường 2 đầu hồi sâu 10mm, rộng 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 110,42 | m |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 136,736 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 260,36 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 379,519 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 23,34 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30,946 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.377,055 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 329,744 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 333,9 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 386,2 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.618,3 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 584,4 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.186 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.754,8 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4.037,2 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 206,2 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 157,3 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 119,8 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 456,6 | kg |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 427,68 | m2 |
| 72 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,58 | m2 |
| C | Phần Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 4 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 210 | m |
| 25 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | công |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thu sét mái, d=10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 75 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất đất, d=16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 45 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25 | m |
| D | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 247,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,809 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 161,378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 49,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 20,601 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,613 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 81,958 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 113,172 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 113,172 | m3 |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt MZ8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Bình khí MTS khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi