Gói thầu: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phu trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phu trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:42:00 đến ngày 2020-08-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,782,896,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3786 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m bằng máy đào, vào đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,086 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,556 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,2296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8348 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8522 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3844 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6702 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,758 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,7275 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4525 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9838 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4421 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,9145 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,7561 | m3 |
| 21 | Cốt thép nền, tấm đal, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,4408 | m3 |
| 23 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 472,395 | m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5977 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,47 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8869 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5516 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5955 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,4833 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6168 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,6976 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,9161 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 417,1103 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 612,4739 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,555 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 526,425 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 40 | Bả bằng Mastic vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.029,5842 | m2 |
| 41 | Bả bằng Mastic vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 889,98 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 688,1103 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.231,4539 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 268,4 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,69 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách LAMINATE "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 5mm "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 5mm "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,69 | m2 |
| 50 | Khung bảo vệ inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,69 | m2 |
| 51 | Vách LAMINATE "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 52 | Làm trần Prima 600x600mm khung nhôm nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 319,96 | m2 |
| 53 | SXLD khung lam gió bằng bê tông (hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,14 | M2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1156 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1156 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2924 | 100m2 |
| 57 | Lan can inox D90x1.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,7 | Md |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 274,58 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,69 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 323,875 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 158,665 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 158,665 | m2 |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 67 | Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 68 | Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P -100A-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt RCB/2P-20A-30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn lon led âm trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn rạng đông 1x40W - 0.6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn rạng đông 2x40W - 1.2m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt ống dây ruột gà D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt ống dây ruột gà D32 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ MCB 4 MODUL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê, nối PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu INox đường kính 15cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kệ kính, gương soi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co răng trong, ngoài PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, d16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây cáp dẫn sét 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 114 | Ống nhựa PVC D21 bảo vệ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại phát xạ sớm Rp=50m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống STK, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 118 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 2000 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt kẹp cố định mối hàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 120 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 121 | Cáp lụa neo trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 122 | Mối hàn CADWELD | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 123 | Khớp nối trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8533 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3878 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,608 | m2 |
| 130 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8592 | m3 |
| 131 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 133 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 136 | Lớp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 292,208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0125 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,205 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8772 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m vào đất cấp I, bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,468 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6848 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6714 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0247 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,014 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5824 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,532 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6404 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2705 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9202 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,703 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 617,575 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,19 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,245 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 617,575 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,435 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 796,01 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,8 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,2528 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,465 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt đầu hàng rào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,0508 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,7686 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m vào đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,212 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2494 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 18 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2556 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,315 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,031 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 33 | Bả bằng Mastic vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,346 | m2 |
| 34 | Bả bằng Mastic vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,772 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,315 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,803 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0496 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm xingfa, kính trắng 5mm "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,785 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng 5mm "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 42 | Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0496 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn rạng đông 2x40W - 1.2m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ MCB 4 MODUL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp ổ cắm 3 chấu 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống dây ruột gà D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 65 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 74 | Sản xuất đế cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 75 | Lắp đặt đế cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép C40x80x2ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2ly mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | SXLD máng xói tole phẳng dày 2mm (vật tư + nhân công) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 84 | Bu lông M16x600m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | CÁI |
| D | HẠNG MỤC: SÂN - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,311 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5012 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5963 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,855 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8134 | tấn |
| 6 | Bê tông đal đáy rãnh thoát nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,855 | m3 |
| 7 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8855 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3302 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 283,255 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,13 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7795 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3066 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m |
| 21 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4934 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,927 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,426 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tấm mây bồ chống sạt lỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6085 | 100m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6213 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5312 | 100m3 |
| 5 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5312 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 + NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc tràm L=4.7m, ngọn 4.2cm , đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,42 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4018 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9059 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9387 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3697 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,7856 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,5856 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,88 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Waterstop PVC V20 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | md |
| 26 | Tấm nilon lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt thang thăm inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,352 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,15 | kg |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,47 | kg |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,41 | kg |
| 34 | Thép bản D6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,02 | kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu D0.45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm kính hệ 5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 38 | Bu lông neo M16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi