Gói thầu: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phu trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750871-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phu trợ
Số hiệu KHLCNT 20200724266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 10:42:00 đến ngày 2020-08-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,782,896,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3786 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m bằng máy đào, vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 185,086 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,556 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 318,2296 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,752 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8348 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,433 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8522 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3844 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6702 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,758 m3
12 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,365 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3837 100m2
14 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,7275 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4525 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9838 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4421 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,9145 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 47,7561 m3
21 Cốt thép nền, tấm đal, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,023 tấn
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,4408 m3
23 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 472,395 m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5977 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,71 100m2
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,47 m3
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8869 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3972 tấn
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5516 100m2
30 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,5955 m3
31 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,4833 m3
32 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,6168 m3
33 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,6976 m3
34 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,9161 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 417,1103 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 612,4739 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 92,555 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 526,425 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 271 m2
40 Bả bằng Mastic vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.029,5842 m2
41 Bả bằng Mastic vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 889,98 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 688,1103 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.231,4539 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 268,4 m
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 122,16 m2
46 Lắp dựng khung bảo vệ inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,69 m2
47 Lắp dựng vách LAMINATE &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m2
48 Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 5mm &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,88 m2
49 Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 5mm &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,69 m2
50 Khung bảo vệ inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,69 m2
51 Vách LAMINATE &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m2
52 Làm trần Prima 600x600mm khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 319,96 m2
53 SXLD khung lam gió bằng bê tông (hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,14 M2
54 Sản xuất xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1156 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1156 tấn
56 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,2924 100m2
57 Lan can inox D90x1.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,7 Md
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 274,58 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 124,69 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,84 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,1 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 323,875 m2
63 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,4 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 158,665 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 158,665 m2
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 hộp
67 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38 hộp
68 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38 hộp
69 Lắp đặt MCB 2P -100A-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt RCB/2P-20A-30A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
71 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
73 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38 cái
74 Lắp đặt đèn lon led âm trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt đèn rạng đông 1x40W - 0.6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
76 Lắp đặt đèn rạng đông 2x40W - 1.2m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
77 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 700 m
79 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 120 m
80 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55 m
82 Lắp đặt ống dây ruột gà D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 700 m
83 Lắp đặt ống dây ruột gà D32 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 300 m
84 Lắp đặt tủ MCB 4 MODUL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 hộp
85 Lắp đặt tủ điện 300x200x150, sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
90 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt tê, nối PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36 cái
95 Lắp đặt tê PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt van PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt phễu thu INox đường kính 15cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
102 Lắp đặt chậu Lavabo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
104 Lắp đặt kệ kính, gương soi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt co răng trong, ngoài PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,156 100m
110 Lắp đặt co PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
111 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
112 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, d16, L=2.4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cọc
113 Kéo rải dây cáp dẫn sét 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
114 Ống nhựa PVC D21 bảo vệ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
115 Lắp đặt kim thu sét loại phát xạ sớm Rp=50m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt ống STK, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,015 100m
118 Lắp đặt bộ đếm sét CDR 2000 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
119 Lắp đặt kẹp cố định mối hàn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Cái
120 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Hộp
121 Cáp lụa neo trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Bộ
122 Mối hàn CADWELD Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Cái
123 Khớp nối trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1216 100m3
125 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,614 m3
126 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,55 m3
127 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8533 m3
128 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3878 m3
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,608 m2
130 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8592 m3
131 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1298 tấn
132 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
133 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
134 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0331 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0331 tấn
136 Lớp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0738 100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,4495 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 292,208 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0125 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 47,205 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,8772 100m3
6 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m vào đất cấp I, bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 105,468 100m
7 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,976 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,976 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,976 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6848 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6714 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2386 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0247 tấn
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,58 m3
15 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,014 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5824 100m2
17 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,912 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,532 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6404 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2705 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,9202 m3
22 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,703 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 617,575 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 86,19 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 92,245 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 617,575 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 178,435 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 796,01 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100,8 m
30 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,2528 m2
31 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,465 m2
32 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt đầu hàng rào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,0508 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 91,7686 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1835 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm L=4.7m vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,212 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,038 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1016 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0214 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1686 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,728 m3
11 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1285 100m3
12 SXLD tháo dỡ Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1552 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,776 m3
14 SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1984 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0354 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2494 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,608 m3
18 Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0956 tấn
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4 m3
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
21 SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1116 100m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,116 m3
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0168 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,098 m3
26 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,25 m3
27 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,2556 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,315 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 64,031 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,16 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,452 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,16 m2
33 Bả bằng Mastic vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 98,346 m2
34 Bả bằng Mastic vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,772 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,315 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 86,803 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,125 m2
39 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0496 m2
40 Cửa đi nhôm xingfa, kính trắng 5mm &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,785 m2
41 Cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng 5mm &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,34 m2
42 Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0496 m2
43 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,54 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,56 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
46 Lắp đặt đèn rạng đông 2x40W - 1.2m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt tủ MCB 4 MODUL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
49 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
50 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
51 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp ổ cắm 3 chấu 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
55 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
56 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
58 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
59 Lắp đặt ống dây ruột gà D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0676 100m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 m3
62 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0256 100m2
64 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
65 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
66 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
67 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
68 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0473 100m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
70 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,112 m3
71 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0596 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0729 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0596 tấn
74 Sản xuất đế cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
75 Lắp đặt đế cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0729 tấn
77 Gia công xà gồ thép C40x80x2ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1666 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2ly mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1666 tấn
79 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,432 100m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
81 Lắp đặt co PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
82 SXLD máng xói tole phẳng dày 2mm (vật tư + nhân công) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 m
83 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,55 m3
84 Bu lông M16x600m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 CÁI
D HẠNG MỤC: SÂN - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,311 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,5012 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5963 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,855 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8134 tấn
6 Bê tông đal đáy rãnh thoát nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,855 m3
7 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8855 100m2
8 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,3302 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 283,255 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 47,13 m2
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7795 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3066 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,31 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 167 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2496 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1905 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,112 m3
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,36 m2
19 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,36 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,137 100m
21 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4934 100m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,927 m3
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 54,426 100m
2 Lắp dựng tấm mây bồ chống sạt lỡ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6085 100m2
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6213 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,5312 100m3
5 San đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,5312 100m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 + NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0378 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc tràm L=4.7m, ngọn 4.2cm , đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 87,42 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,44 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0744 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,44 m3
6 SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,091 100m2
7 SXLD tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4018 100m2
8 SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5984 100m2
9 SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0605 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9059 tấn
11 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9387 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0439 tấn
13 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3697 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0245 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2015 tấn
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,6 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,7856 m3
19 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,5856 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,08 m3
21 Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3113 100m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,48 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 66,4 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 126,88 m2
25 Lắp đặt Waterstop PVC V20 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34 md
26 Tấm nilon lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 74,4 m2
27 Sản xuất lắp đặt thang thăm inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,352 m2
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0205 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0334 tấn
31 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,15 kg
32 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,47 kg
33 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,41 kg
34 Thép bản D6mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,02 kg
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu D0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3853 100m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7 m2
37 Cửa nhôm kính hệ 5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7 m2
38 Bu lông neo M16 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->