Gói thầu: GT số 02 XL: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây lắp hệ thống chống sét, nguồn dự phòng và hệ thống làm lạnh tại Cơ quan và TTDL EVNCPC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | GT số 02 XL: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây lắp hệ thống chống sét, nguồn dự phòng và hệ thống làm lạnh tại Cơ quan và TTDL EVNCPC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2020 của CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:29:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,468,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.1. Phần chống sét gián tiếp | |||
| 1 | Dây CVV 4x70mm2 + PE CV 1x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Dây CVV 4x16mm2 + PE CV 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 3 | Dây CVV 4x10mm2 + PE CV 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Dây Patchcord 1.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | sợi |
| 5 | Trunking 200x100mm kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Dây CVV 3x8 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| B | I.2. Phần chống sét trực tiếp | |||
| 1 | Khớp nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Ống sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ống |
| 3 | Cọc thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cọc |
| 4 | Cột đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Hộp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bao |
| 7 | Thuốc hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 8 | Bộ kẹp và vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 9 | Khớp nối cọc | Khớp nối cọc | 2 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | Khoan giếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Giếng |
| C | I.3. UPS | |||
| 1 | Trunking 200x100 mm kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Dây CVV 4x16 mm2 + PE CV 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Dây CVV 3x8 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Socket công nghiệp 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Tiếp địa cho sàn nâng UPS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 6 | Trunking 250x100 mm kèm phụ kiện | 5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Dây CVV 4x70mm2+PE CV1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | I.4. VTTB khác | |||
| 1 | Đầu cốt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | Cái |
| 2 | Dây rút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Gói |
| 3 | Nẹp điện | + PE CV 1x35 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 4 | Tacke sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | Cái |
| 5 | Tacke rút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | Cái |
| 6 | Ty treo Trunking | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 7 | Ống đồng cho điều hòa | mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Ống nhựa cho điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Giá đỡ ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| E | II. Thi công xây lắp trọn gói hệ thống chống sét, nguồn dự phòng và hệ thống làm lạnh tại Cơ quan và TTDL EVNCPC, chi tiết gồm các công việc chính như sau: | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x 100 x 1.2mm | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x 100 x 1.2mm | 2,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 250x 100 x 1.2mm | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 250x 100 x 1.2mm | 2 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (16 mm2) | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (16 mm2) | 27 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (10 mm2) | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (10 mm2) | 14 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (8 mm2) | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (8 mm2) | 10 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (70 mm2) | Lắp đặt cáp nguồn tiết diện dây dẫn S (70 mm2) | 9 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ (ống thủy tinh) lên đỉnh tháp antel | Lắp đặt cột đỡ (ống thủy tinh) lên đỉnh tháp antel | 2 | Cộtđỡ |
| 8 | Kéo cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp antel | Kéo cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp antel | 2 | cột |
| 9 | Định vị cáp thoát sét vào tháp anten | Định vị cáp thoát sét vào tháp anten | 2 | Tháp |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa | Khoan giếng tiếp địa | 4 | Cọc |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | 4 | Đ.cực |
| 12 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 227,2 | Kg |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 2 | HT |
| 14 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | 2 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi