Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810200-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:16:00 đến ngày 2020-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,961,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 868,838,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi tám triệu tám trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42.266,44 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24.972,28 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46.608,07 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11.732,86 | m2 |
| 5 | Đắp đá thải đầm chặt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 316 | m3 |
| 6 | Bù vênh đá dăm nước, chiều dày trung bình 4.2 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20.628 | m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm nước, chiều dày trung bình 1.96 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.360 | m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm nước, chiều dày trung bình 3 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20.815,04 | m2 |
| 9 | Bù vênh đá dăm nước, chiều dày trung bình 5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,07 | m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12cm( sửa chữa mặt đường sình lún ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.341 | m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.569,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đá cấp 4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.950,17 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.664,35 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 757,88 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đá cấp 4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 244,03 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đá cấp3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 659,11 | m3 |
| 7 | Đào Khuôn đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 192,89 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đá cấp 4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,01 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đá cấp3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,63 | m3 |
| 10 | Đào Hữu Cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.266,89 | m3 |
| 11 | Đánh cấp | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.094,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11.568,94 | m3 |
| C | SỬA NỐI CỐNG B=0.8M, B=1M | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan BTCT | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,63 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,26 | m3 |
| 3 | Bê tông nâng tường đầu cống M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, BT tấm đan, tấm bản cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,06 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản cống đúc sẵn cốt thép CT3 D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,68 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản cống đúc sẵn cốt thép CT3 D<18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,56 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | Cấu kiện |
| 8 | Bê tông xà mũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,58 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,34 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D<18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | Tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 133,58 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng dài đổ tại chỗ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,41 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,42 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,99 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116,88 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh đá cấp 4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 148,72 | m3 |
| 18 | Đào móng rãnh đá cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 202,37 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng, độ đầm chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 131,37 | m3 |
| D | CỐNG HỘP BXH=1x1, XÂY MỚI | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cống hộp 1x1 đúc sẵn M200, đoạn dài 1,2m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 107 | Đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200, BT tấm bản dẫn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản bản dẫn đúc sẵn thép CT3D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,92 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản dẫn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 193 | Tấm |
| 5 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 111,54 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,79 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,31 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 95,88 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.276,38 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng, độ đầm chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 446,33 | m3 |
| E | RÃNH DỌC BÊ TÔNG HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | BT rãnh nước M200 đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh nước đúc sẵn D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,37 | Tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh nước đúc sẵn D>18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,72 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 761 | Cấu kiện |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn M250, BT tấm đan, tấm bản cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,88 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản cống đúc sẵn D<10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,99 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản cống đúc sẵn D<18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,53 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình U | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 761 | Cấu kiện |
| F | GIA CỐ RÃNH (TAM GIÁC, HÌNH THANG) | |||
| 1 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 897,21 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.492 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 349,2 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.282,91 | m3 |
| G | CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, cột H, cột biển báo, cột hộ lan tôn sóng, đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H) đá 1x2 ,mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột hộ lan, cột biển báo M150, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,83 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn băng thủ công trọng lượng <100kg (cọc tiêu, H) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 475 | cấu kiện |
| 5 | Dáng màng phản quang cọc Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 6 | Dáng màng phản quang cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113 | cái |
| 7 | Dáng màng phản quang cọc tiêu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 393 | cái |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 219 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật phản quang cạnh 60x60cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 3 | Biển phụ S501 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82 | cái |
| 4 | Làm mới tôn hộ lan lượn sóng . | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 987 | m |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tôn lượn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8.581 | m |
| 6 | Mắt phản quang tôn hộ lan (Tôn mạ kẽm dày 2mm KT: 160x45mm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.146 | Cái |
| 7 | Gương cầu lồi D80 (inoc) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34 | Cái |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 614,29 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi