Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:59:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,500,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | TẦNG 1 | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3208 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa khu vực vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường ngăn tiểu nam xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7215 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ toàn bộ diện tích sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,161 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,74 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,74 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ diện tích sơn tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,72 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn cũ toàn bộ tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | 100m2 |
| 22 | Bạt che công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3647 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3647 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3647 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3647 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3647 | m3 |
| D | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3208 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ hệ thống cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,68 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hệ thống khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 1m2 |
| 4 | Thay thế bản lề cửa bị hỏng, Bản lề Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,46 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 8 | Chặn cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Thi công vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 500x500 mm khu vực trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió trên trần phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7215 | m3 |
| 15 | Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,161 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,161 | 1m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường khu vệ sinh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,74 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granit KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,74 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,72 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,16 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m2 |
| 26 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Granit KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,72 | m2 |
| E | Tầng 2 | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khu vực vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2685 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường ngăn tiểu nam xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ toàn bộ diện tích sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ diện tích sơn tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6685 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3315 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn cũ toàn bộ tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| G | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ hệ thống cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,71 | 1m2 |
| 2 | Thay thế bản lề cửa bị hỏng, Bản lề Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 3 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,04 | m2 |
| 5 | Chặn cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Thi công vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 500x500 mm khu vực trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2685 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Chống thấm sàn vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0285 | m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp thoát sàn kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 12 | Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | 1m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng tường khu vệ sinh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granit KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1715 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9715 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| 21 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Granit KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6685 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3315 | m2 |
| H | Tầng 3 | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khu vực vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2685 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường ngăn tiểu nam xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ toàn bộ diện tích sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ diện tích sơn tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6685 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3315 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9515 | m3 |
| J | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ hệ thống cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,71 | 1m2 |
| 2 | Thay thế bản lề cửa bị hỏng, Bản lề Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 3 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,04 | m2 |
| 5 | Chặn cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Thi công vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 500x500 mm khu vực trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2685 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Chống thấm sàn vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0285 | m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp thoát sàn kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 12 | Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,76 | 1m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng tường khu vệ sinh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granit KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,787 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1715 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9715 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3315 | m2 |
| K | Tầng mái: | |||
| L | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tường ngăn mái phá dỡ làm biện pháp thi công tháo lắp téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ diện tích sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 8 | Xây tường mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, tường mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1m2 |
| M | Cầu thang: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3305 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can sắt cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3305 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3305 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6692 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6692 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3305 | m2 |
| N | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxx, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxx, dung tích bể 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp nước từ máy bơm lên téc nước, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. đường ồng cấp nước từ máy bơm lên téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống thép, đường kính 25mm cấp nước hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm cấp nước hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống thép, đường kính 32mm đường ống cấp nước hộp kỹ thuật trục 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, đường ống cấp nước hộp kỹ thuật trục 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 110mm, ống thoát hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 50mm, ống thoát hộp kỹ thuật trục 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 110mm, ống thoát hộp kỹ thuật trục 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 50mm, ống thoát hộp kỹ thuật trục 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa thoát khí, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, ống thoát xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, ống thoát rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm, ống thoát khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m |
| 27 | Lắp đăt tê 45 độ, đường kính d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê 45 độ, đường kính d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | Thiết bị nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại vật tư thiết bị nước (tạm tính 3m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| P | Phần điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn sợi đốt có chao chụp khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn lốp trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bảng |
| Q | Phần Cải tạo: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi. Đèn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại vật tư điện (tạm tính 1m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| R | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | m3 bùn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 (Xây nâng cao Cốt rãnh thoát nước lên 10 cm khi nền sân được nâng lên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, Xây bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ chân bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,737 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazo, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,737 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,636 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,636 | 1m2 |
| T | NHÀ BẢO VỆ + BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | 1m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ diện tích sơn tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mặt đá granit biển tên cơ quan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 19 | Bộ chữ Inox tên cơ quan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi