Gói thầu: SCL 20-10: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 24 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802391-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu SCL 20-10: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 24 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20200802023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 14:51:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,295,299,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,429,497 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bốn trăm hai mươi chín nghìn bốn trăm chín mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lắp thiết bị
1 Thay cầu chì tự rơi ( thi công bằng biện pháp liveline) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 9 Bộ
2 Thay chống sét van (LA; thi công bằng biện pháp liveline) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 5 Bộ
3 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4xMCCB 250A) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 17 Bộ
4 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4xMCCB 250A) Loại 1 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
5 Thay hộp domino đầu trụ 9 cực Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 389 Bộ
6 Lắp tụ bù hạ thế Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 5 Bộ
7 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 60 Bộ
8 Lắp điện kế điện tử (Khi thay tủ hợp bộ) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 20 Cái
9 Tháo và lắp lại máy biến áp < 320kVA Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 2 Bộ
10 Bốc lên phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 8,9 tấn
11 Xếp xuống phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 8,9 tấn
B Lắp Vật liệu
1 Thay trụ BTLT 14kN đôi - trụ trạm Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 3 Trụ
2 Thay trụ BTLT 10m5kN Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 27 Trụ
3 Thay trụ BTLT 8m5 đơn Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 20 Trụ
4 Thay trụ BTLT 8m5 đôi Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 2 Trụ
5 Thay trụ BTLT 8m đôi Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 12 Trụ
6 Thay trụ BTLT 14kN đơn Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 1 Trụ
7 Đổ bêtông móng trạm trụ ghép 14m (1.5m x 1.4m x 0.6m; bao gồm vật liệu) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 3 Móng
8 Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,5m (0,8mx0,8mx0,4m; bao gồm vật liệu) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 20 Móng
9 Đổ bêtông móng trụ đôi hạ thế 8,4m (1mx0,8mx0,4m; bao gồm vật liệu) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 14 Móng
10 Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m (1,2mx1,2mx0,5m; bao gồm vật liệu) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 1 Móng
11 Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (0,8mx0,8mx0,5m – Mác 200; bao gồm vật liệu) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 27 Móng
12 Lắp bộ đà trạm ngồi Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 2 Bộ
13 Thay đà đơn 0,8m đơn (trụ đơn) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 11 Bộ
14 Tháp xà U 140*3,2 đầu trụ nâng cao lưới trung thế (Liveline) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
15 Thay đà 2m đôi (Trụ đôi) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
16 Thay đà 2,4m đơn (Trụ đơn) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 7 Bộ
17 Thay đà 2,4m đôi (Trụ đôi) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
18 Công tác bọc hóa mối nối, điểm hở (ép vá dây có tiết diện ≤120mm2) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 16 Bộ
19 Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 55 Bộ
20 Thay sứ đứng Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 25 Bộ
21 Thay sứ treo polymer Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 32 Bộ
22 Thay uclevis + sứ ống chỉ Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 4 Bộ
23 Thay tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 75 Bộ
24 Thay tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 11 Bộ
25 Thay tiếp địa (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 18 Bộ
26 Thay cáp trung thế (thiếu cáp khi cãi tạo di dời trạm) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 316 Mét
27 Thay cáp hot tại trạm Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 97 Mét
28 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 346 Mét
29 Lắp phụ kiện cho hộp domino Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 389 Bộ
30 Lắp phụ kiện cho tụ bù hạ thế Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 5 Bộ
31 Lắp phụ kiện Điện kế thay mới Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 20 Bộ
32 Thay dây ABC 95mm2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 14,42 Km
33 Thay dây ABC 70mm2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 6,54 Km
34 Thay dây ABC 50mm2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 1,7 Km
35 Lắp kẹp treo cáp ABC Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 558 Bộ
36 Lắp kẹp ngừng cáp ABC Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 539 Bộ
37 Công tác ép nối dây có tiết diện ≤120mm2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 360 mối
38 Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 210 mối
39 Tháo dỡ cáp đồng trên cột <=10x2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 10 Sợi
40 Tháo dỡ cáp đồng trên cột <=50x2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 10 Sợi
41 Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=10x2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 10 Sợi
42 Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=50x2 Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 10 Sợi
43 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 136,3 tấn
44 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 126 tấn
45 Bốc lên: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 194 tấn
46 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 68,2 tấn
47 xếp xuống: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 194 tấn
48 xếp xuống: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 68,2 tấn
C Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 24h/1 lượt - nhiên liệu cho 5h làm việc)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 6 Máy
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 9 Máy
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 7 Máy
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT số 4383/PA-PCHM (đính kèm) 2 Máy
D Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Công trình
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤ 35kv Theo Quy định hiện hành của ngành điện 11 1 lần
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo Quy định hiện hành của ngành điện 75 1 lần
E Hạng mục vật tư B cấp
F Thiết bị
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 389 Bộ
2 La 18KV 10KA (bao gồm chi phí thử nghiệm trước khi đấu nối theo quy định đấu nối live-line) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 5 Cái
G Vật liệu
1 Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 216 hủ
2 Collier scell/114mm Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 99 Cái
3 collier DK168 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 14 Cái
4 Cáp đồng bọc 25mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 1.556 Mét
5 Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 287,5 Mét
6 Cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 (lõi nhôm) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 3.538,29 Mét
7 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 40 Cái
8 Boulon cu chẻ 25mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 102 Cái
9 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 558 Cái
10 Nối IPC 95-35 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 2.252 Cái
11 Nối IPC 95-95 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 2.043 Cái
12 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 10 Cái
13 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 12 Cái
14 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 21 Bộ
15 Kẹp ngừng cáp abc Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 539 Cái
16 Khóa đai Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 50 Bộ
17 Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 216 Bộ
18 Cosse ép cu 5,5 mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 200 Cái
19 Cosse ép cu 240mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 173 Cái
20 cosse ép cu-al 50-95mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 212 Cái
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 70 Mét
22 fuse link 10k Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 3 Cái
23 fuse link 15k Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 24 Cái
24 Băng keo hạ thế Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 86 Cuộn
25 Băng keo CĐ trung thế Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 16 Cuộn
26 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 14 Bộ
27 sơn xanh dương Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 7 Kg
28 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 39 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 44 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 8 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 22 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 478 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 16 Cái
34 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 14 Cái
35 Boulon móc cáp ABC 16*250 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 503 Cái
36 Boulon móc cáp abc 16*300 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 563 Cái
37 ống nhựa pvc đk 42mm Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 80 Mét
38 ống nhựa pvc đk 114mm Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 120 Mét
39 co pvc đk 42 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 40 Cái
40 Co pvc đk 114 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 111 Cái
41 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 11 Cái
42 Bảng đánh số trụ. Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 176/TTr-KTAT (đính kèm) 7 Tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->