Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:19:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3983 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,467 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2649 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,515 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8796 | 100m2 |
| 7 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0639 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3512 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3512 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3983 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3983 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5195 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8796 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8796 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8796 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8796 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0383 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8695 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung(16,62T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,539 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn(12,12T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,5808 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8512 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8512 | 100tấn |
| C | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3357 | m3 |
| 2 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8397 | m3 |
| 3 | VXM M75# gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2715 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0446 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1568 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7078 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | cấu kiện |
| 11 | Lưới chắn rác làm bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2277 | kg |
| D | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5243 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chân móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật (1*1.6)*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,298 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1277 | m3 |
| 3 | Lát gach cobrick 40x40 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.604,2576 | m2 |
| G | GỜ CHẮN HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng gờ chắn hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0191 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5305 | m3 |
| H | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây Chò Nâu h>5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 2 | Nứa rào cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cây |
| 3 | Chăm sóc cây trong 6 tháng(0,2c/cây/tháng); Nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | công |
| 4 | Đào đất móng ô trồng cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7974 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3772 | m3 |
| 6 | Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,84 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0336 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây đáy rãnh, đáy cống, đáy hố ga, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,1344 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân rãnh, thân hố ga, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,9056 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,256 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,566 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8467 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6871 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4876 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701 | cấu kiện |
| J | BẬC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây đáy bậc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân bậc, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 3 | Trát bậc thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi