Gói thầu: Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:36:00 đến ngày 2020-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| C | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5403 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5403 | m3 |
| D | ĐẬP DÂNG | |||
| E | Tường cánh | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2691 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9725 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0005 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| G | Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1163 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0583 | m3 |
| H | Hố van xả cặn + Tuyen Tieu Nang | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4626 | m3 |
| I | Cống Tưới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8614 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0778 | m3 |
| J | Bể thu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4265 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6166 | m3 |
| K | Bậc Nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4007 | m3 |
| L | KÊNH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9795 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,0296 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1371 | m3 |
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| N | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| O | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| P | ĐẬP DÂNG | |||
| Q | Phần thân đập, bể tiêu năng | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7976 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,247 | m3 |
| 4 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,623 | m3 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6283 | tấn |
| 9 | Gỗ Khe Phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,525 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bích thép, D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| R | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1558 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0063 | m3 |
| 4 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | m2 |
| S | Phần thu nước | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| T | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| U | Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập) | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, D=300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| V | Hố van xả cặn + Tuyến Tiêu Năng | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng đầu có gờ (để lắp bích) HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép, D=160mm (Đi kèm với nối thẳng có gờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, D=160 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | Cống Tưới | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6009 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối thẳng tại chỗ lắp van (1 đầu có gờ đỡ bích) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cặp |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| X | Bể thu | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8311 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1761 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| Y | Bậc Nước | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4074 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6496 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3467 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5377 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| Z | KÊNH | |||
| AA | Phần Kênh Bê tông (thuôc Kênh chính) | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8407 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7269 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9473 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9577 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2675 | m2 |
| 7 | Bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7793 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4676 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8331 | tấn |
| AB | Phần kênh bằng ống áp lực (Kênh chính từ bể số 2 -> số 3; và phần kênh nhánh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dầy 7,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bích thép, D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cặp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm, dầy 7,3mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3747 | 100m |
| 4 | Lắp Lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối thẳng 1 đầu có bích nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đai KT nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi