Gói thầu: Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814944-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
Tên gói thầu Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20200814880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 14:36:00 đến ngày 2020-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,774,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
C ĐÊ QUÂY
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5403 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5403 m3
D ĐẬP DÂNG
E Tường cánh
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2691 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9725 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0005 m3
F HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
G Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1163 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0583 m3
H Hố van xả cặn + Tuyen Tieu Nang
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6416 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4626 m3
I Cống Tưới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8614 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0778 m3
J Bể thu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4265 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6166 m3
K Bậc Nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1895 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4007 m3
L KÊNH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 gốc cây
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9795 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,0296 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,1371 m3
M PHẦN XÂY LẮP
N HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
O ĐÊ QUÂY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
P ĐẬP DÂNG
Q Phần thân đập, bể tiêu năng
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7976 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,247 m3
4 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,623 m3
5 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6315 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6283 tấn
9 Gỗ Khe Phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,525 m2
11 Lắp đặt bích thép, D=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cặp
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
R Tường cánh
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1558 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0063 m3
4 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,628 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6071 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4358 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 m2
S Phần thu nước
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
3 Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
T KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
U Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập)
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
9 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
13 Lắp đặt van mặt bích, D=300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
V Hố van xả cặn + Tuyến Tiêu Năng
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1479 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
10 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt nối thẳng đầu có gờ (để lắp bích) HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt bích thép, D=160mm (Đi kèm với nối thẳng có gờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cặp
17 Lắp đặt van mặt bích, D=160 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
W Cống Tưới
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6009 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,381 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,952 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng - Tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0027 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
6 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
7 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4483 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt Nối thẳng tại chỗ lắp van (1 đầu có gờ đỡ bích) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt bích thép, D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cặp
14 Lắp đặt van mặt bích, D=100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
X Bể thu
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5456 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8311 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1761 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1643 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
Y Bậc Nước
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4074 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6496 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3467 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1635 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5377 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
Z KÊNH
AA Phần Kênh Bê tông (thuôc Kênh chính)
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8407 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7269 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7924 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9473 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9577 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2675 m2
7 Bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7793 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4676 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8331 tấn
AB Phần kênh bằng ống áp lực (Kênh chính từ bể số 2 -> số 3; và phần kênh nhánh)
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dầy 7,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100m
2 Lắp đặt bích thép, D=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cặp
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm, dầy 7,3mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3747 100m
4 Lắp Lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Lắp đặt Nối thẳng 1 đầu có bích nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt Đai KT nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->