Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:34:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,181,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8.257,46 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.029,68 | 1m³ |
| 3 | Lu tăng cường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21.073,09 | 1m2 |
| 4 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 476,24 | 1m³ |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11.621,26 | 1m³ |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.461,95 | 1m³ |
| 7 | Đào bỏ rãnh dọc gia cố hiện hữu bị hư hỏng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 117,6784 | 1m³ |
| 8 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 414,93 | 1m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23.529,06 | 1m² |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23.529,06 | 1m² |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.764,6496 | 1m³ |
| C | NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 107,32 | 1m² |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 107,32 | 1m² |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,1712 | 1m³ |
| D | CỐNG HỘP KT 2x[350x350]cm | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,55 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0313 | tấn |
| 3 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8046 | tấn |
| 4 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,3515 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,47 | m³ |
| 6 | Láng vữa XM mác 100 chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,23 | m² |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 216 | m² |
| 8 | Bê tông tường đầu, TC đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,8 | m³ |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 159,84 | m³ |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,79 | m³ |
| 11 | Đào móng, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,3 | 1m³ |
| 12 | Đào móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 289,8 | 1m³ |
| 13 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 287,81 | 1m³ |
| E | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 150,56 | 1m³ |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,03 | 1m³ |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,48 | 1m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,961 | 1m³ |
| 5 | Cống tạm BTLT D1000mm H30 (4m/1đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | 1m |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Đào bỏ đường tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 150,56 | 1m³ |
| F | CỐNG BẢN (60X60)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,744 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6356 | tấn |
| 3 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,835 | m³ |
| 5 | Cốt thép đà kiềng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3026 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,83 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,64 | m³ |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3 | m³ |
| 9 | Đổ BT thân hố tụ đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,627 | m³ |
| 10 | Bê tông tường đầu, TC đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4387 | m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,5825 | m³ |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1356 | m³ |
| 13 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 147,7 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,1557 | 1m³ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | rọ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5072 | m³ |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 181,763 | m³ |
| 2 | Bê tông vai đường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,8718 | m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.817,63 | 1m² |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,6177 | m² |
| 5 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 146,46 | m³ |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,87 | m³ |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 367,39 | 1m³ |
| 8 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 204,06 | 1m³ |
| H | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 326,222 | 1m³ |
| 2 | Chèn khe VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8188 | m³ |
| 3 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9.973 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 188,4148 | m³ |
| 5 | Bê tông thân rãnh vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 263,0052 | m³ |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, vai đường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 380,5411 | m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161,0353 | m² |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.955,3125 | 1m² |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 95,6808 | m³ |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT(195x75)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT(90x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 5 | SX Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 259 | cái |
| 6 | Di dời, lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 74 | cọc |
| 7 | Di dời, lắp dựng cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 8 | SXLD gờ chắn bánh KT(25*25*100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 333 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đạt hộ lan mềm (cột hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.373 | m |
| J | ĐẢN BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi