Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 chi sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:41:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo khối nhà Ký túc xá của Trung tâm đào tạo huấn luyện và thi đấu thể thao | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ kệ để giầy và giá phơi quần áo ngoài hành lang, và lắp lại sau khi thi công xong | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng, mục rỉ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,717 | 100m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét cũ (Kim thu và dây dẫn sét) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ thép cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi rửa sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | bộ |
| 10 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn, quạt trần, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh còn lại, ống thoát nước trong hộp kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 510,408 | m2 |
| 12 | Nhân công cắt bỏ bản lề thép hệ thống cửa đi, cửa sổ cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | công |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,481 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ khu vệ sinh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,095 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,29 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa lót nền tầng 2 và 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,834 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa lót nền vệ sinh tầng 2 và 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 395,505 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.467,009 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.256,361 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 356,921 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát gờ chỉ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85,3 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát phào kép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,84 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 355,9 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3.383,913 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 860,85 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.561,074 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp granitô 2 tam cấp sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,84 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,321 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 157,683 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 157,683 | m3 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông máng sênô thoát nước mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 227,9 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 227,9 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 227,9 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,969 | tấn |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 126,464 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 223,04 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,969 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,866 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,4 | md |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D=110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt phễu tôn thu nước mái D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | phễu |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đai INOX giữ ống D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | đai |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu INOX chắn rác D110m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa, kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt hồ lô sứ chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.467,009 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.177,26 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 356,921 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 633,4 | m |
| 54 | Trát, đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 280,12 | m |
| 55 | Trát tường trong, trát tường khu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 355,9 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,29 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn tầng 2 và 3 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.191,658 | 1m2 |
| 58 | Láng nền sàn tầng 2 và 3 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,974 | 1m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm nền các khu vệ sinh tầng 2 và 3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,974 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.848,099 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn các khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 109,461 | 1m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 474,606 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi các loại, cửa nhựa lõi thép kính dán 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 116,814 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi các loại, cửa nhôm Đông Á, kính dán 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 158,61 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ các loại, cửa nhựa lõi thép kính dán 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 119,34 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ các loại, cửa nhôm Đông Á, kính dán 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 115,644 | m2 |
| 67 | Gia công lan can chiếu tới cầu thang tầng 3, thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | tấn |
| 68 | Sơn lan can chiếu tới cầu thang tầng 3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,64 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,57 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 266,629 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 266,629 | 1m2 |
| 72 | Trà giáp, vệ sinh, mài, đánh bóng lại Granitô tay vịn lan can hành lang, lan can ban công (Bằng 15% nhân công láng Giranitô cùng loại) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,375 | 1m2 |
| 73 | Láng granitô 2 tam cấp sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,84 | m2 |
| 74 | Trà giáp, vệ sinh, mài, đánh bóng lại Granitô cầu thang (Bằng 15% nhân công láng Giranitô cùng loại) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 91,536 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3.850,92 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường hai khu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 355,9 | 1m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4.561,173 | 1m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.561,074 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,08 | 100m2 |
| 80 | Bạt che chắn bụi đảm bảo VSMT và ATLĐ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 904 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR ống nước nóng, đường kính 25mm, | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR ống nước lạnh, đường kính 25mm, | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu PPR, đường kính D40/25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính D40/25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 357 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 510 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 408 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính d=40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính d=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính D=110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 153 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D=110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt thông tắc nhưa PVC, đường kính D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính D=90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 153 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D=90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D=48mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi gắn chậu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (Bình cũ tận dụng lại) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x6.0mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4.000 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5.900 | m |
| 120 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3.000 | m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt hộp 2 bóng và bóng đèn LED 1,2m Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | bộ |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 132 | bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao điện 3 pha 150A/600W | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 175A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 459 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 129 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng KT 200x300x150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt hộp nhựa nối phân dây nổi, KT 110x110x50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp chứa aptomat nổi loại chứa 2-4 module | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đế nhựa nổi chống cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 698 | hộp |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi