Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812585-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200788190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô tại vị trí 01, 02 xóm Hải Bắc, xã Diễn Bích
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 11:11:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) Theo thiết kế 47,9055 m3
2 Vét hữu cơ, máy đào <= 1,6 m3, đất C1 (máy 95%) Theo thiết kế 9,102 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 13,5108 100m3
4 Đào nền đường bằng nhân công 5% Theo thiết kế 19,6485 m3
5 Đào nền đường bằng máy 95% Theo thiết kế 3,7332 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (NC 2%) Theo thiết kế 0,7975 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 98%) Theo thiết kế 39,0781 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 4,5807 100m3
9 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (CV số 1361 của Liên sở XD-TC) Theo thiết kế 4.903,9406 m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo thiết kế 14,8816 100m2
11 Lót bạt ni lông Theo thiết kế 1.488,16 m2
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km - Ôtô 6m3 Theo thiết kế 2,9763 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (chưa tính vật liệu khe co giãn, VL chèn khe) Theo thiết kế 1,1351 100m2
14 Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo thiết kế 297,632 m3
B MƯƠNG XÂY GẠCH SAU CÁC HỘ DÂN B=0.5M L=94.8M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 (thủ công 5%) Theo thiết kế 5,545 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (máy 95%) Theo thiết kế 1,0536 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,929 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 9,5 m3
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 9,5 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Theo thiết kế 0,192 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,8 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo thiết kế 108,1 m2
9 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 2,9 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo thiết kế 0,683 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 5,3 m3
12 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,4062 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,258 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 94,8 cái
C CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=204M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2(thủ công 5%) Theo thiết kế 6,935 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Máy 95%) Theo thiết kế 1,3177 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 2,856 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 21,2 m3
5 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo thiết kế 212,2 m2
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 54,1 m3
7 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế 3,2885 tấn
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Theo thiết kế 8,956 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 12,4 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,592 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 1,426 tấn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo thiết kế 204 đoạn cống
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 204 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.0M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=62.3M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (thủ công 5%) Theo thiết kế 2,585 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Máy 95%) Theo thiết kế 0,4912 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,346 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 9,3 m3
5 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo thiết kế 93,5 m2
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 30 m3
7 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế 1,3812 tấn
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Theo thiết kế 4,342 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 7,6 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,369 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,3769 tấn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo thiết kế 62,3 đoạn cống
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 62,3 cái
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế 0,2 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,45 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo thiết kế 0,13 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M ; L=16.0M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (thủ công 5%) Theo thiết kế 2,22 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Máy 95%) Theo thiết kế 0,4218 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,315 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 1,8 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 9 m3
6 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 1,8 m3
7 Cốt thép thân cống, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế 0,419 tấn
8 Cốt thép thân cống, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế 0,2898 tấn
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Theo thiết kế 0,7024 100m2
10 Ván khuôn gỗ móng Theo thiết kế 0,034 100m2
11 Đá dăm đệm hai bên cống Theo thiết kế 11,04 m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M ; L=11.0M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (thủ công 5%) Theo thiết kế 2,59 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Máy 95%) Theo thiết kế 0,4921 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,301 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 1,7 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 7,8 m3
6 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 3,1 m3
7 Cốt thép thân cống, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế 0,4007 tấn
8 Cốt thép thân cống, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế 0,2258 tấn
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Theo thiết kế 0,653 100m2
10 Ván khuôn gỗ móng Theo thiết kế 0,05 100m2
11 Đá dăm đệm hai bên cống Theo thiết kế 7,3 m3
G HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (thủ công 5%) Theo thiết kế 0,4255 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (máy 95%) Theo thiết kế 0,0808 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,0383 100m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,04 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo thiết kế 2,93 m2
6 Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 0,19 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0161 100m2
8 Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 Theo thiết kế 0,46 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0137 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo thiết kế 0,36 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo thiết kế 0,29 m3
12 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,0201 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0096 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 2 cái
H ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 9,2281 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,0308 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0756 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế 0,488 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 4,1 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 0,25 m3
7 Cột điện bê tông ly tâm, LT 8.5 x 190A Theo thiết kế 6 Cột
8 Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường Theo thiết kế 6 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo thiết kế 6 cột
10 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo thiết kế 162 m
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=185mm2 Theo thiết kế 0,162 km
12 Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V Theo thiết kế 4 Bộ
13 Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V Theo thiết kế 1 Bộ
14 Khóa néo Theo thiết kế 5 Cái
15 Khóa đỡ Theo thiết kế 5 Cái
16 Ghíp 2 bu lông 25-95 Theo thiết kế 5 Cái
17 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế 2 cọc
18 Cọc tiếp địa Theo thiết kế 17,58 kg
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế 10 m
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo thiết kế 9 m
21 Bu lông, êcu, rđ, F14x45 Theo thiết kế 1 Cái
22 Dây tiếp địa ngọn AV35 Theo thiết kế 1,5 m
23 Ống nhựa mềm bảo vệ PVC F21 Theo thiết kế 3 ống
24 Đầu cốt nhôm 50 Theo thiết kế 2 Cái
25 Ghíp 2 bu lông Theo thiết kế 2 Cái
26 Đai xiết Inox + khóa đai Theo thiết kế 1 Cái
27 Đào đất dây chống sét Theo thiết kế 1,265 m3
I SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế 11,4505 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo thiết kế 11,4505 100m3
3 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (CV số 1361 của Liên sở XD-TC) Theo thiết kế 5.236,58 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 47,6053 100m3
5 Bơm nước Theo thiết kế 2 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->