Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809091-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÀ PƠƠ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200808400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 – 2020; nguồn vốn đối ứng từ ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:06:00 đến ngày 2020-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 2,09 100m³
2 Đào móng băng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất Cấp 3 Theo Chương V 24,629
3 Bê tông lót móng rộng <250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 16,035
4 Nilong lót nền sân khấu Theo Chương V 61,44
5 Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 5,964
6 Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 24,345
7 Xây móng đá hộc dầy <=60cm, VXM M75 Theo Chương V 15,348
8 Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V 39,124
9 Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Theo Chương V 1,491
10 Bê tông cổ móng TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo Chương V 2,992
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng Theo Chương V 1,173 100m²
12 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng Theo Chương V 0,497 100m²
13 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,327 tấn
14 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm Theo Chương V 2,221 tấn
15 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK >18mm Theo Chương V 0,456 tấn
16 Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 Theo Chương V 0,25 100m³
17 Đào đất tại mỏ để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 0,608 100m³
18 Thuế Tài Nguyên đất (theo Thông tư Số: 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017) (tính trung bình giữa giá tối thiểu và giá tối đa) Theo Chương V 60,779
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,608 100m³
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo Chương V 0,608 100m³/km
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo Chương V 0,608 100m³
22 Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V 9,673
23 Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 Theo Chương V 17,002
24 Bê tông sàn, M250, đá 1x2 Theo Chương V 8,498
25 Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 Theo Chương V 4,275
26 Ván khuôn thép, ván khuôn cột chữ nhật Theo Chương V 1,273 100m²
27 Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn Theo Chương V 0,158 100m²
28 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Theo Chương V 1,955 100m²
29 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Theo Chương V 0,85 100m²
30 Ván khuôn thép lanh tô Theo Chương V 0,783 100m²
31 Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=6m Theo Chương V 0,523 tấn
32 Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=6m Theo Chương V 1,775 tấn
33 Cốt thép cột, ĐK>18mm, cao<=6m Theo Chương V 0,18 tấn
34 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=6m Theo Chương V 0,495 tấn
35 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=6m Theo Chương V 1,719 tấn
36 Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao <=6m Theo Chương V 1,199 tấn
37 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo Chương V 1,006 tấn
38 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V 0,556 tấn
39 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <=6m Theo Chương V 0,193 tấn
40 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m Theo Chương V 62,059
41 Xây bậc cấp, gạch đặc block không nung 5,5x10x19, h<=4m, VXM M75 Theo Chương V 8,675
42 Xây tường bồn hoa, bo sê nô, gạch đặc 5,5x10x19 không nung, VXM#75 Theo Chương V 8,841
43 Sản xuất kèo thép, khẩu độ <=18m Theo Chương V 4,16 tấn
44 Lắp dựng kèo thép, khẩu độ <=18m Theo Chương V 4,16 tấn
45 GCLD bu lông M24 G8,8, L=150 Theo Chương V 40 cái
46 GCLD bu lông M24 G8,8, L=650 Theo Chương V 60 cái
47 Sản xuất xà gồ thép C150x50x2,5x1,4ly Theo Chương V 1,692 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo Chương V 1,692 tấn
49 Lợp mái Tole mạ màu, dày 0,43ly Theo Chương V 3,087 100m²
50 GC&LD Cửa sắt, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo Chương V 50,25
51 SXLắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 25,68
52 Gia công lan can sắt Theo Chương V 0,033 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 2,64
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 310,218 1m²
55 ốp gạch chân tường, KT gạch 100x400 Theo Chương V 6,81
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 414,044
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 323,559
58 Trát gờ chỉ, VXM#75 Theo Chương V 185,98 m
59 Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 86,041
60 Trát dầm, giằng, VXM M75 Theo Chương V 229,241
61 Trát trần sê nô, VXM M75 Theo Chương V 96,88
62 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Theo Chương V 34,845
63 Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 Theo Chương V 104,04
64 Quét sika chống thấm sê nô, ô văng Theo Chương V 112,81
65 Bả matit vào tường Theo Chương V 765,637
66 Bả matic vào cột, dầm, trần Theo Chương V 412,162
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn DuLux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 414,044
68 Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả sơn DuLux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 763,756
69 Lát nền trong nhà, gạch Ceramic chống trượt 400x400 Theo Chương V 312,063
70 Trát đá mài granitô bậc cấp Theo Chương V 16,931
71 Ốp đá chẻ chân móng, đá ốp 50x200 màu nâu đỏ Theo Chương V 29,516
72 Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho tháng đầu tiên), chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 3,152 100m²
73 Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi đợt giáo 1,2m thì tính 1 đợt giáo (Tổng có 2 đợt giáo) Theo Chương V 6,304 100m²
74 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=6m Theo Chương V 5,897 100m²
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cầu chắn rác D90 Theo Chương V 20 cái
2 Ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V 0,8 100m
3 Lơi nhựa uPVC D90 Theo Chương V 20 cái
4 Cút nhựa uPVC D90 Theo Chương V 10 cái
5 Ống nhựa uPVC D34: Theo Chương V 0,09 100m
D CẤP ĐIỆN
1 Đèn pha Highbay D HP02L 430/100w.DA Theo Chương V 14 bộ
2 Đèn chụp chóa công nghiệp - bóng led 50w/220v Theo Chương V 8 bộ
3 Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v Theo Chương V 3 bộ
4 Công tắc đơn 1 chiều kiểu ngầm 10a + mặt che Theo Chương V 8 cái
5 Ổ cắm 3 cực kiểu ngầm 10a + mặt che Theo Chương V 12 cái
6 Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc dùng loại đế âm tự chống cháy Theo Chương V 20 hộp
7 Hộp chôn ngầm dùng cho ổ cắm _ dùng loại đế âm tự chống cháy Theo Chương V 10 hộp
8 Aptomat 1 pha _ (2 cực - 1p+n) : 20a ; 40a Theo Chương V 1 cái
9 Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc:2x10 mm2 Theo Chương V 50 m
10 Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc: 2x4 mm2 Theo Chương V 250 m
11 Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc: 2x2,5 mm2 Theo Chương V 100 m
12 Ống nhựa luồn dây thành cứng SP D25 Theo Chương V 100 m
13 Phụ kiện: nối ống, co, rẽ ống ... pvc các cỡ Theo Chương V 1
14 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo Chương V 1 hộp
15 Đầu bấm cos, đominô, ốc vít, băng keo cách điện... Theo Chương V 1
16 Hộp đấu dây phân nhánh các loại Theo Chương V 12 hộp
E NHÀ VỆ SINH
F XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất Cấp 3 Theo Chương V 0,808 100m³
2 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V 5,356
3 Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V 4,791
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 7,512
5 Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 6,294
6 Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,013
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng Theo Chương V 0,37 100m²
8 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng chữ nhật Theo Chương V 0,135 100m²
9 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo Chương V 0,822
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Chương V 0,038 100m²
11 Cốt thép tấm đan Theo Chương V 0,054 tấn
12 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V 9 cái
13 Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 Theo Chương V 5,742
14 Láng thành và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Theo Chương V 35,22
15 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,071 tấn
16 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm Theo Chương V 0,59 tấn
17 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo Chương V 0,387 100m³
18 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 3 Theo Chương V 0,421 100m³
19 Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,416
20 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,017
21 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,98
22 Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,25
23 Ván khuôn thép, ván khuôn cột chữ nhật Theo Chương V 0,295 100m²
24 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Theo Chương V 0,383 100m²
25 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Theo Chương V 0,098 100m²
26 Ván khuôn thép, lanh tô Theo Chương V 0,268 100m²
27 Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=6m Theo Chương V 0,032 tấn
28 Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=6m Theo Chương V 0,216 tấn
29 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=6m Theo Chương V 0,08 tấn
30 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=6m Theo Chương V 0,466 tấn
31 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,083 tấn
32 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V 0,017 tấn
33 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <6m Theo Chương V 0,056 tấn
34 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m Theo Chương V 2,274
35 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m Theo Chương V 22,341
36 Xây bệ tiểu, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 Theo Chương V 0,378
37 Sản xuất xà gồ, thép hộp 50x100x1,4 Theo Chương V 0,309 tấn
38 Lắp dựng xà gồ, thép hình Theo Chương V 0,309 tấn
39 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,42 ly Theo Chương V 0,787 100m²
40 GC&LD Cửa sắt, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo Chương V 23,63
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 28,08 1m²
42 ốp gạch chân tường, KT gạch 100x400 Theo Chương V 0,875
43 Ốp gạch 250x400 vào tường WC, bệ tiểu, bể nước Theo Chương V 155,05
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 72,15
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 157,99
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 33,6 m
47 Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 24,18
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 29,94
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 9,795
50 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Theo Chương V 16,691
51 Trát vữa chân móng dày 2cm, VXM#75 Theo Chương V 4,86
52 Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 Theo Chương V 8,64
53 Quét sika chống thấm sê nô, ô văng Theo Chương V 8,64
54 Bả matic vào tường Theo Chương V 250,816
55 Bả matic vào cột, dầm, trần Theo Chương V 63,915
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V 77,01
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V 237,721
58 Lát nền trong nhà, gạch Ceramic chống trượt 250x250 Theo Chương V 60,96
59 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m Theo Chương V 1,135 100m²
G CẤP ĐIỆN
1 Đèn hộp Huỳnh Quang gắn trần có máng tán quang loại đơn 1,2m, 220v-1x40w Theo Chương V 4 bộ
2 Đèn ốp trần d250 bóng trực tiếp 220v -20w Theo Chương V 12 bộ
3 Quạt hút gắn tường 250x250-220V-30W Theo Chương V 2 cái
4 Công tắc đơn 1 chiều 10a + mặt che + hộp nhựa âm tường Theo Chương V 10 cái
5 Công tắc đơn 2 chiều 10a + mặt che + hộp nhựa âm tường Theo Chương V 1 cái
6 Công tắc 3 cực kiểu ngầm 10a + mặt che + hộp âm tường Theo Chương V 3 cái
7 Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 Theo Chương V 2 hộp
8 Aptomat MCB 16A-1p+n-4,5kA (gồm hộp âm tường + nắp đậy) Theo Chương V 1 cái
9 Dây điện đơn CU/PVC 1,5mm2 Theo Chương V 256 m
10 Dây điện đơn CU/PVC 2,5mm2 Theo Chương V 84 m
11 Ống nhựa luồn dây thành cứng SP: D16 Theo Chương V 128 m
12 Ống nhựa luồn dây thành cứng SP: D25 Theo Chương V 42 m
13 Phụ kiện: nối ống, co, rẽ ống ... pvc các cỡ Theo Chương V 1
14 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện thang cái đồng, đèn báo + phụ kiện Theo Chương V 1 hộp
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí xổm và phụ kiện hợp bộ Theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và phụ kiện hợp bộ Theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt lavabo, vòi, bộ thoát + phụ kiện hợp bộ Theo Chương V 6 bộ
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa PVC D34mm Theo Chương V 0,1 100m
2 Ống nhựa PVC D27mm Theo Chương V 0,3 100m
3 Ống nhựa PVC D21mm Theo Chương V 0,15 100m
4 Cút nhựa PVC D34mm Theo Chương V 5 cái
5 Cút nhựa PVC D27mm Theo Chương V 30 cái
6 Cút nhựa PVC D21mm Theo Chương V 25 cái
7 Tê nhựa PVC D34mm Theo Chương V 5 cái
8 Tê nhựa PVC D27mm Theo Chương V 15 cái
9 Tê nhựa PVC D21mm Theo Chương V 15 cái
10 Côn nhựa PVC D34/27 Theo Chương V 5 cái
11 Côn nhựa PVC D27/21 Theo Chương V 10 cái
12 Van khóa D34 Theo Chương V 2 cái
13 Van khóa D27 Theo Chương V 2 cái
14 Cút D21 ren trong Theo Chương V 30 cái
15 Máy bơm nước 1HP Theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Theo Chương V 1 bể
J THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa PVC D42mm Theo Chương V 0,15 100m
2 Ống nhựa PVC D60mm Theo Chương V 0,3 100m
3 Ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V 0,4 100m
4 Ống nhựa PVC D114mm Theo Chương V 0,15 100m
5 Y nhựa 45 độ uPVC D60 Theo Chương V 15 cái
6 Y nhựa 45 độ uPVC D90 Theo Chương V 30 cái
7 Cút nhựa 45 độ uPVC D40 Theo Chương V 20 cái
8 Cút nhựa 45 độ uPVC D60 Theo Chương V 10 cái
9 Cút nhựa 45 độ uPVC D90 Theo Chương V 45 cái
10 Cút nhựa 45 độ uPVC D114 Theo Chương V 5 cái
11 Tê nhựa uPVC D60 Theo Chương V 5 cái
12 Tê nhựa uPVC D90 Theo Chương V 5 cái
13 Tê nhựa uPVC D114 Theo Chương V 5 cái
14 Côn chuyển uPVC D90/60 Theo Chương V 10 cái
15 Côn chuyển uPVC D60/42 Theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D114 Theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D114 Theo Chương V 4 cái
18 Vật tư phụ Theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->