Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÀ PƠƠ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 – 2020; nguồn vốn đối ứng từ ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:06:00 đến ngày 2020-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 2,09 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất Cấp 3 | Theo Chương V | 24,629 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 16,035 | m³ |
| 4 | Nilong lót nền sân khấu | Theo Chương V | 61,44 | m² |
| 5 | Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 5,964 | m³ |
| 6 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 24,345 | m³ |
| 7 | Xây móng đá hộc dầy <=60cm, VXM M75 | Theo Chương V | 15,348 | m³ |
| 8 | Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 39,124 | m³ |
| 9 | Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,491 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 2,992 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Theo Chương V | 1,173 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Theo Chương V | 0,497 | 100m² |
| 13 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Theo Chương V | 2,221 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V | 0,25 | 100m³ |
| 17 | Đào đất tại mỏ để đắp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,608 | 100m³ |
| 18 | Thuế Tài Nguyên đất (theo Thông tư Số: 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017) (tính trung bình giữa giá tối thiểu và giá tối đa) | Theo Chương V | 60,779 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,608 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo Chương V | 0,608 | 100m³/km |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V | 0,608 | 100m³ |
| 22 | Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 9,673 | m³ |
| 23 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 17,002 | m³ |
| 24 | Bê tông sàn, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 8,498 | m³ |
| 25 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 4,275 | m³ |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột chữ nhật | Theo Chương V | 1,273 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn | Theo Chương V | 0,158 | 100m² |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo Chương V | 1,955 | 100m² |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Theo Chương V | 0,85 | 100m² |
| 30 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo Chương V | 0,783 | 100m² |
| 31 | Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=6m | Theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=6m | Theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, ĐK>18mm, cao<=6m | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V | 1,719 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao <=6m | Theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m | Theo Chương V | 62,059 | m³ |
| 41 | Xây bậc cấp, gạch đặc block không nung 5,5x10x19, h<=4m, VXM M75 | Theo Chương V | 8,675 | m³ |
| 42 | Xây tường bồn hoa, bo sê nô, gạch đặc 5,5x10x19 không nung, VXM#75 | Theo Chương V | 8,841 | m³ |
| 43 | Sản xuất kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 4,16 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 4,16 | tấn |
| 45 | GCLD bu lông M24 G8,8, L=150 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 46 | GCLD bu lông M24 G8,8, L=650 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x2,5x1,4ly | Theo Chương V | 1,692 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo Chương V | 1,692 | tấn |
| 49 | Lợp mái Tole mạ màu, dày 0,43ly | Theo Chương V | 3,087 | 100m² |
| 50 | GC&LD Cửa sắt, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo Chương V | 50,25 | m² |
| 51 | SXLắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 25,68 | m² |
| 52 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 2,64 | m² |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 310,218 | 1m² |
| 55 | ốp gạch chân tường, KT gạch 100x400 | Theo Chương V | 6,81 | m² |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 414,044 | m² |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 323,559 | m² |
| 58 | Trát gờ chỉ, VXM#75 | Theo Chương V | 185,98 | m |
| 59 | Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 86,041 | m² |
| 60 | Trát dầm, giằng, VXM M75 | Theo Chương V | 229,241 | m² |
| 61 | Trát trần sê nô, VXM M75 | Theo Chương V | 96,88 | m² |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Theo Chương V | 34,845 | m² |
| 63 | Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Theo Chương V | 104,04 | m² |
| 64 | Quét sika chống thấm sê nô, ô văng | Theo Chương V | 112,81 | m² |
| 65 | Bả matit vào tường | Theo Chương V | 765,637 | m² |
| 66 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 412,162 | m² |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn DuLux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 414,044 | m² |
| 68 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả sơn DuLux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 763,756 | m² |
| 69 | Lát nền trong nhà, gạch Ceramic chống trượt 400x400 | Theo Chương V | 312,063 | m² |
| 70 | Trát đá mài granitô bậc cấp | Theo Chương V | 16,931 | m² |
| 71 | Ốp đá chẻ chân móng, đá ốp 50x200 màu nâu đỏ | Theo Chương V | 29,516 | m² |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo trong (tính cho tháng đầu tiên), chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 3,152 | 100m² |
| 73 | Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi đợt giáo 1,2m thì tính 1 đợt giáo (Tổng có 2 đợt giáo) | Theo Chương V | 6,304 | 100m² |
| 74 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=6m | Theo Chương V | 5,897 | 100m² |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lơi nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Ống nhựa uPVC D34: | Theo Chương V | 0,09 | 100m |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn pha Highbay D HP02L 430/100w.DA | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đèn chụp chóa công nghiệp - bóng led 50w/220v | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều kiểu ngầm 10a + mặt che | Theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Ổ cắm 3 cực kiểu ngầm 10a + mặt che | Theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc dùng loại đế âm tự chống cháy | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Hộp chôn ngầm dùng cho ổ cắm _ dùng loại đế âm tự chống cháy | Theo Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Aptomat 1 pha _ (2 cực - 1p+n) : 20a ; 40a | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc:2x10 mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc: 2x4 mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 11 | Cáp đồng đôi vỏ bọc pvc: 2x2,5 mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây thành cứng SP D25 | Theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Phụ kiện: nối ống, co, rẽ ống ... pvc các cỡ | Theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đầu bấm cos, đominô, ốc vít, băng keo cách điện... | Theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Hộp đấu dây phân nhánh các loại | Theo Chương V | 12 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| F | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất Cấp 3 | Theo Chương V | 0,808 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 5,356 | m³ |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 4,791 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,512 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 6,294 | m³ |
| 6 | Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,013 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng chữ nhật | Theo Chương V | 0,135 | 100m² |
| 9 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 0,822 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V | 0,038 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Theo Chương V | 5,742 | m³ |
| 14 | Láng thành và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Theo Chương V | 35,22 | m² |
| 15 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V | 0,387 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 3 | Theo Chương V | 0,421 | 100m³ |
| 19 | Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,416 | m³ |
| 20 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,017 | m³ |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,98 | m³ |
| 22 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,25 | m³ |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột chữ nhật | Theo Chương V | 0,295 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo Chương V | 0,383 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Theo Chương V | 0,098 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn thép, lanh tô | Theo Chương V | 0,268 | 100m² |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=6m | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=6m | Theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <6m | Theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m | Theo Chương V | 2,274 | m³ |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m | Theo Chương V | 22,341 | m³ |
| 36 | Xây bệ tiểu, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Theo Chương V | 0,378 | m³ |
| 37 | Sản xuất xà gồ, thép hộp 50x100x1,4 | Theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ, thép hình | Theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,42 ly | Theo Chương V | 0,787 | 100m² |
| 40 | GC&LD Cửa sắt, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo Chương V | 23,63 | m² |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 28,08 | 1m² |
| 42 | ốp gạch chân tường, KT gạch 100x400 | Theo Chương V | 0,875 | m² |
| 43 | Ốp gạch 250x400 vào tường WC, bệ tiểu, bể nước | Theo Chương V | 155,05 | m² |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 72,15 | m² |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 157,99 | m² |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 33,6 | m |
| 47 | Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo Chương V | 24,18 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 29,94 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,795 | m² |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Theo Chương V | 16,691 | m² |
| 51 | Trát vữa chân móng dày 2cm, VXM#75 | Theo Chương V | 4,86 | m² |
| 52 | Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Theo Chương V | 8,64 | m² |
| 53 | Quét sika chống thấm sê nô, ô văng | Theo Chương V | 8,64 | m² |
| 54 | Bả matic vào tường | Theo Chương V | 250,816 | m² |
| 55 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 63,915 | m² |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V | 77,01 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V | 237,721 | m² |
| 58 | Lát nền trong nhà, gạch Ceramic chống trượt 250x250 | Theo Chương V | 60,96 | m² |
| 59 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m | Theo Chương V | 1,135 | 100m² |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn hộp Huỳnh Quang gắn trần có máng tán quang loại đơn 1,2m, 220v-1x40w | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần d250 bóng trực tiếp 220v -20w | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Quạt hút gắn tường 250x250-220V-30W | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều 10a + mặt che + hộp nhựa âm tường | Theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 2 chiều 10a + mặt che + hộp nhựa âm tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 3 cực kiểu ngầm 10a + mặt che + hộp âm tường | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 16A-1p+n-4,5kA (gồm hộp âm tường + nắp đậy) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây điện đơn CU/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V | 256 | m |
| 10 | Dây điện đơn CU/PVC 2,5mm2 | Theo Chương V | 84 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây thành cứng SP: D16 | Theo Chương V | 128 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây thành cứng SP: D25 | Theo Chương V | 42 | m |
| 13 | Phụ kiện: nối ống, co, rẽ ống ... pvc các cỡ | Theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện thang cái đồng, đèn báo + phụ kiện | Theo Chương V | 1 | hộp |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm và phụ kiện hợp bộ | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và phụ kiện hợp bộ | Theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo, vòi, bộ thoát + phụ kiện hợp bộ | Theo Chương V | 6 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D21mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC D21mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D27mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D21mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Van khóa D34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D27 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút D21 ren trong | Theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Máy bơm nước 1HP | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| J | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D114mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Y nhựa 45 độ uPVC D60 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Y nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Cút nhựa 45 độ uPVC D40 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa 45 độ uPVC D60 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Cút nhựa 45 độ uPVC D114 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D114 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Côn chuyển uPVC D90/60 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Côn chuyển uPVC D60/42 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D114 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D114 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Theo Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi