Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa (Trường Tiểu học: Minh Quang, Tri Phú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788782-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa (Trường Tiểu học: Minh Quang, Tri Phú)
Số hiệu KHLCNT 20200788264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng 10% vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn năm 2016-2020 và vốn trái phiếu Chính phủ tại Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (tiết kiệm của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:04:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,531,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HOC 2 TẦNG 8 PHÒNG HOC TRƯỜNG TIỂU HOC MINH QUANG, HUYÊN CHIÊM HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,324 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,464 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,779 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,775 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,686 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,214 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,632 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 67,38 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 82,837 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,25 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,762 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,833 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,761 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,357 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp  Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,496 m2
20 Lát đá bậc cầu thang  Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,817 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6 m2
22 Lát gạch 4 lỗ 22x10,5x15  Theo thiết kế bản vẽ thi công 178,13 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 555,745 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,86 m2
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,485 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,742 m3
27 Cửa khuôn sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,28 m2
28 Cửa kính khuôn nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,02 m2
29 Khóa cửa đi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
30 Vách kính khuôn nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,358 m2
31 Hoa sắt cửa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,52 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 114,3 m2
33 Lắp dựng vách kính khung nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,358 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,52 m2
35 Lắp dựng lan can sắt  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,28 m2
36 Lan can inox  Theo thiết kế bản vẽ thi công 223,976 m2
37 Trụ lan can thang D114,3 dày 2,11mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 131,985 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 625,361 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 970,306 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 137,044 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.239,335 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 625,361 m2
44 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,772 m2
45 Trang trí trụ sảnh  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
46 Đắp trụ các trục  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
47 Đắp vữa + biểu tượng trước  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
48 Đắp hình lan can  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,14 m
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,391 100m2
51 Tấm úp nóc + úp sườn  Theo thiết kế bản vẽ thi công 84,3 m
52 Cầu chắn rác  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa D110  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
55 Lắp đặt ống nhựa D42  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
56 Đai, vít, nở, cút  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
57 Sản xuất xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,01 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,01 tấn
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,689 100m2
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,663 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,482 m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,201 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,667 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,511 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,507 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,866 100m2
68 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,046 100m2
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,727 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,57 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,662 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,091 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,343 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,471 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,402 tấn
76 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,275 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,679 100m3
78 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,559 100m3
79 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,559 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,748 m3
81 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,247 m3
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,27 m3
83 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 71,955 m3
84 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,505 m3
85 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,669 100m2
86 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m2
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,607 100m2
88 Ván khuôn gỗ sàn mái  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,704 100m2
89 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,665 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,134 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,486 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,156 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,449 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,417 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,269 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,377 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,119 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,619 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,428 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,402 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,215 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,343 tấn
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 145,4 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,7 m2
105 Trát trần, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 770,4 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.176,5 m2
107 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x16mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 m
108 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 70 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 800 m
112 Lắp đặt aptomat tổng loại 1 pha 50A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
113 Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha 30A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 2 tép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
116 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần  Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 64 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
120 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
121 Đế gắn trần đèn 2 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 64 bộ
122 Bộ tán xạ đèn 0,6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
123 Hạt công tắc 1 chiều  Theo thiết kế bản vẽ thi công 44 hạt
124 Hạt công tắc 2 chiều  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
126 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bảng
127 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
129 Mặt viền đôi màu trắng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
130 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 cái
131 Đế nhựa âm tường đôi công tắc + ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
132 Đế nhựa âm tường aptomat  Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
133 Tủ điện âm tường KT 450x300x150  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 hộp
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 120 m
136 Đầu cốt đồng M16, M10  Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
137 Móc treo quạt trần  Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
138 Băng dính điện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cuộn
139 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
141 Lắp đặt các loại sứ trang trí  Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 sứ
142 Dây dẫn thép D8+D10+D16 = 34  Theo thiết kế bản vẽ thi công 210 m
143 Thép dẹt 40x4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 m
144 Đóng cọc chống sét đã có sẵn  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 1 bộ
145 Bật đỡ thép D8 L350  Theo thiết kế bản vẽ thi công 90 cái
146 Bật đỡ thép D8 L250  Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
147 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,55 m3
148 Roăng cao su đệm kim  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
149 Bình cứu hỏa MFZ4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bình
150 Hộp để bình cứu hỏa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
151 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
152 Sơn chống rỉ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
153 Que hàn E42  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
154 Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,55 m3
B CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI PHÚ, HUYỆN CHIÊM HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,101 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,247 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,126 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,034 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,746 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,354 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,698 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,98 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,76 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,55 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,896 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,461 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,387 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,141 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,182 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,093 tấn
18 Lát đá bậc tam cấp  Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,644 m2
19 Lát đá bậc cầu thang  Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,957 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m2
21 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15  Theo thiết kế bản vẽ thi công 89,065 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 287,819 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,338 m2
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,742 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,371 m3
26 Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm+ phụ kiện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,64 m2
27 Khóa cửa đi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
28 Vách kính khuôn nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,748 m2
29 Hoa sắt cửa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,76 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,64 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,748 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,76 m2
33 Lắp dựng lan can sắt, M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6 m2
34 Lan can inox  Theo thiết kế bản vẽ thi công 120,66 kg
35 Trụ lan can thang D114,3 dày 2,11mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,68 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 382,422 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 536,211 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,272 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 703,855 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 371,419 m2
42 Trang trí trụ sảnh  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
43 Đắp trụ các trục  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
44 Đắp hình lan can  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
45 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 394,58 m
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,074 100m2
47 Tấm úp nóc + úp sườn  Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,82 m
48 Cầu chắn rác  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa D110  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,36 100m
51 Lắp đặt ống nhựa D42  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
52 Đai, vít, nở, cút  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
53 Sản xuất xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,663 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,663 tấn
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,62 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,236 100m2
57 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,997 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,436 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,518 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,33 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,91 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,729 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,104 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,78 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,481 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,052 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,206 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,385 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,595 tấn
71 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,859 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,382 100m3
73 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,398 100m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,398 100m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,333 m3
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,207 m3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,62 m3
78 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,36 m3
79 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,803 m3
80 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,402 100m2
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,388 100m2
82 Ván khuôn gỗ sàn mái  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,284 100m2
83 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,408 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,067 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,299 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,228 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,242 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,628 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,764 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,514 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,323 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,245 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,223 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,222 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,178 tấn
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 81 m2
97 Trát xà dầm, VXM M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 138,8 m2
98 Trát trần, VXM M75, PC30  Theo thiết kế bản vẽ thi công 428,4 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 648,2 m2
100 Cáp treo CU/XLPE/PVC 2x16mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
101 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 90 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 480 m
105 Lắp đặt aptomat tổng loại 1 pha 50A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
106 Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha 30A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 2 tép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
109 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
113 Đế gắn trần đèn 2 bóng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
114 Hạt công tắc 1 chiều  Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hạt
115 Hạt công tắc 2 chiều  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
117 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bảng
118 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
119 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
120 Mặt viền đôi màu trắng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
121 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
122 Đế nhựa âm tường đôi công tắc + ổ cắm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
123 Đế nhựa âm tường aptomat  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
124 Tủ điện âm tường KT 450x300x150  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 75 m
127 Đầu cốt đồng M16, M10  Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
128 Móc treo quạt trần  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
129 Băng dính điện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cuộn
130 ĐInh vít + nở  Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 bộ
131 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
133 Lắp đặt sứ các loại  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 sứ
134 Dây dẫn thộp D8+D10+D16 = 34  Theo thiết kế bản vẽ thi công 140 m
135 Thép dẹt 40x4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
137 Bật đỡ thép D8 L350  Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
138 Bật đỡ thép D8 L250  Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
139 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,29 m3
140 Roăng cao su đệm kim  Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
141 Bình cứu hỏa MFZ4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bỡnh
142 Hộp để bình cứu hỏa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
143 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
144 Sơn chống rỉ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
145 Que hàn E42  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
146 Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,29 m3
C CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HOC 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI PHÚ, HUYỆN CHIÊM HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Đào máy = 90% )  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,136 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,032 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 ( đào móng thủ công = 10% )  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,475 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,869 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,236 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,09 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,686 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,047 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,062 100m2
10 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,314 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,147 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,041 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,159 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,541 m3
15 Lát đá bậc tam cấp  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,232 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,858 m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,097 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,749 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,736 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,504 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,07 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,113 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,003 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,572 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,135 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,251 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,099 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,295 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,121 m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,479 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,645 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,868 100m2
33 Trát trần, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,8 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,672 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,648 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,068 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,112 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,12 m2
39 Gia công xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,244 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,244 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,448 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,601 100m2
43 Tấm úp núc  Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,42 m
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,506 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,136 m2
46 Ống nhựa thoát nước mái D110  Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
47 Lắp đặt cút nhựa,D= 110 mm:  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
48 Đai giữ ống nhựa:  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
49 Colie + vít nở:  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
50 Phiôu thu nước mái:  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
51 Cầu chắn rác mái:  Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,097 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,108 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,822 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,92 m
56 Đăp, trang trí trụ (khoán gọn)  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,08 m2
58 Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,208 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,36 m2
60 Hoa sắt cửa cả sơn  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,36 m2
61 Khóa việt tiệp  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo thiết kế bản vẽ thi công 288,582 m2
64 Quét vôi 3 nước trắng  Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,921 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,804 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,586 100m2
67 Cáp treo CU/XLPE/PVC 2*4mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
68 Cáp trục CU/XLPE/PVC 1*4mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
69 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 1x4mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m
70 Dây lõi đồng mềm CU/PVC 1*2.5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
71 Dây lõi đồng mềm CU/PVC 1*1.5mm2  Theo thiết kế bản vẽ thi công 210 m
72 Automat khối 1 pha 2P 30A Icu=22kA  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
73 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp nổi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
74 Đèn tuýp đôi kiểu bat tien 2*36/40W - 1.2m ( lắp bóng TOHIBA)  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
75 Đèn tuýp đơn kiểu bat tien 1*18/20W - 0.6m ( lắp bóng TOHIBA)  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
76 Quạt gắn tường D450-50W  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
77 Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
78 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp loại 1.2m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
79 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp nổi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
80 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp nổi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp nổi  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
83 Hộp nối dây có nắp đậy KT =110x110*80mm  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
84 Băng dính cách điện  Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cuộn
85 Đinh vít M3*30 + vít nở 04  Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 bộ
86 Đầu cốt đồng M6+M4  Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
87 Gia cụng múc treo quạt trần thộp D10. L = 0.6m  Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
88 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 45m)  Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,25 kg
89 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
90 Máng nhựa luồn SP KT 28x10  Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 m
91 Máng nhựa luồn SP KT 39x 18  Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
92 Bảng gỗ KT = 250x250mm ( Bảng điện chính )  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
93 Bình cứu hỏa MFZ4 + Bột BC  Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
94 Hộp để dựng bình  Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
D THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->