Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa (Trường Tiểu học: Minh Quang, Tri Phú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa (Trường Tiểu học: Minh Quang, Tri Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng 10% vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn năm 2016-2020 và vốn trái phiếu Chính phủ tại Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (tiết kiệm của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:04:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,531,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HOC 2 TẦNG 8 PHÒNG HOC TRƯỜNG TIỂU HOC MINH QUANG, HUYÊN CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,324 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,779 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,775 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,686 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,214 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,632 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,38 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,837 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,25 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,762 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,761 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,496 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,817 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,13 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 555,745 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,86 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,485 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,742 | m3 |
| 27 | Cửa khuôn sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,28 | m2 |
| 28 | Cửa kính khuôn nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 30 | Vách kính khuôn nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,358 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,358 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,52 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 36 | Lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 223,976 | m2 |
| 37 | Trụ lan can thang D114,3 dày 2,11mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,985 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 625,361 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 970,306 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137,044 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.239,335 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 625,361 | m2 |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,772 | m2 |
| 45 | Trang trí trụ sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | Đắp trụ các trục | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 47 | Đắp vữa + biểu tượng trước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Đắp hình lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,14 | m |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,391 | 100m2 |
| 51 | Tấm úp nóc + úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,3 | m |
| 52 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 56 | Đai, vít, nở, cút | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,689 | 100m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,663 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,482 | m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,201 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,667 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,511 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,507 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,866 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,727 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,57 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,662 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,343 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,471 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,402 | tấn |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,275 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,679 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,559 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,559 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,748 | m3 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,247 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,27 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,955 | m3 |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,505 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,669 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,607 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,704 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,665 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,134 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,156 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,449 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,269 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,377 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,119 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,619 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,428 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,343 | tấn |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,4 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,7 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 770,4 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.176,5 | m2 |
| 107 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 108 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat tổng loại 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 2 tép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 121 | Đế gắn trần đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 122 | Bộ tán xạ đèn 0,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 123 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | hạt |
| 124 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hạt |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bảng |
| 127 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 129 | Mặt viền đôi màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 130 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 131 | Đế nhựa âm tường đôi công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 132 | Đế nhựa âm tường aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 133 | Tủ điện âm tường KT 450x300x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 136 | Đầu cốt đồng M16, M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 137 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 138 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | sứ |
| 142 | Dây dẫn thép D8+D10+D16 = 34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 143 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 bộ |
| 145 | Bật đỡ thép D8 L350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 146 | Bật đỡ thép D8 L250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 147 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m3 |
| 148 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 149 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 150 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 151 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 152 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 153 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 154 | Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI PHÚ, HUYỆN CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,101 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,126 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,034 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,746 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,354 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,698 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,98 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,76 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,896 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,461 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | tấn |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,644 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,957 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,065 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 287,819 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,338 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,742 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,371 | m3 |
| 26 | Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm+ phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,64 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 28 | Vách kính khuôn nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,748 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,748 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,76 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m2 |
| 34 | Lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,66 | kg |
| 35 | Trụ lan can thang D114,3 dày 2,11mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,422 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 536,211 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,272 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 703,855 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 371,419 | m2 |
| 42 | Trang trí trụ sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Đắp trụ các trục | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 44 | Đắp hình lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 394,58 | m |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,074 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc + úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,82 | m |
| 48 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 52 | Đai, vít, nở, cút | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,663 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,663 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,62 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,236 | 100m2 |
| 57 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,997 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,436 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,518 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,33 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,91 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,729 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,104 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,481 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,385 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,595 | tấn |
| 71 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,859 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,382 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,398 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,398 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,333 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,207 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,62 | m3 |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,36 | m3 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,803 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,388 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,408 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,299 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,228 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,628 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,764 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,514 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,323 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,245 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,223 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,222 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | tấn |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 138,8 | m2 |
| 98 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 428,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 648,2 | m2 |
| 100 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 101 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 105 | Lắp đặt aptomat tổng loại 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 2 tép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 113 | Đế gắn trần đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 114 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hạt |
| 115 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hạt |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 118 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 120 | Mặt viền đôi màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 121 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 122 | Đế nhựa âm tường đôi công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 123 | Đế nhựa âm tường aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 124 | Tủ điện âm tường KT 450x300x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 127 | Đầu cốt đồng M16, M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 129 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cuộn |
| 130 | ĐInh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | bộ |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | sứ |
| 134 | Dây dẫn thộp D8+D10+D16 = 34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 135 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 137 | Bật đỡ thép D8 L350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 138 | Bật đỡ thép D8 L250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,29 | m3 |
| 140 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 141 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bỡnh |
| 142 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 145 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 146 | Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,29 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH: NHÀ LỚP HOC 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI PHÚ, HUYỆN CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Đào máy = 90% ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 ( đào móng thủ công = 10% ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,475 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,869 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,236 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,09 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,686 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,314 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,159 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,541 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,232 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,858 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,097 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,749 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,736 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,504 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,07 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,113 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,003 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,572 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,251 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,099 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,295 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,121 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,479 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,645 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,868 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,8 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,672 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,12 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,448 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,601 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp núc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,42 | m |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,506 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,136 | m2 |
| 46 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa,D= 110 mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống nhựa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 49 | Colie + vít nở: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 50 | Phiôu thu nước mái: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác mái: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,097 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,108 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,822 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,92 | m |
| 56 | Đăp, trang trí trụ (khoán gọn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,08 | m2 |
| 58 | Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,208 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 61 | Khóa việt tiệp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 288,582 | m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,921 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,804 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,586 | 100m2 |
| 67 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 68 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 1*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 69 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 70 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC 1*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 71 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC 1*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 72 | Automat khối 1 pha 2P 30A Icu=22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 74 | Đèn tuýp đôi kiểu bat tien 2*36/40W - 1.2m ( lắp bóng TOHIBA) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 75 | Đèn tuýp đơn kiểu bat tien 1*18/20W - 0.6m ( lắp bóng TOHIBA) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 76 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 77 | Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp loại 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 79 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Hộp nối dây có nắp đậy KT =110x110*80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 84 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 85 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 86 | Đầu cốt đồng M6+M4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 87 | Gia cụng múc treo quạt trần thộp D10. L = 0.6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 45m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | kg |
| 89 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 90 | Máng nhựa luồn SP KT 28x10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 91 | Máng nhựa luồn SP KT 39x 18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 92 | Bảng gỗ KT = 250x250mm ( Bảng điện chính ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Bình cứu hỏa MFZ4 + Bột BC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 94 | Hộp để dựng bình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi