Gói thầu: Gói thầu số 02BNNPY-XL: Thi công xây lắp hệ thống Kênh chính Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02BNNPY-XL: Thi công xây lắp hệ thống Kênh chính Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:29:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,494,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐÔNG - ĐOẠN CHUYỂN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9481 | 100M3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,5763 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,90m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,7106 | 100M3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D560 dày 13.7mm, 4bar | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,54 | 100m |
| 5 | Co nói góc các loại HDPE D560 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Cái |
| 6 | Thả rọ đá 6x2x0,3 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | rọ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 100m2 |
| 8 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,4 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100M3 |
| 10 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | 100M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4 Mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9012 | M3 |
| 13 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2853 | M3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,8645 | M3 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm nắp đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0223 | M3 |
| 16 | BT M250 mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | M3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,86 | Cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6523 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0586 | Tấn |
| 20 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | m2 |
| 21 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D500/D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày ống 7,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 24 | Co D200 HDPE 900 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,001 | Tấn |
| 26 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất - ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100M |
| 27 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất - không ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 100M |
| 28 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3 trên cạn - ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100M |
| 29 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3 trên cạn - không ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 100M |
| 30 | Đóng cọc thép hình trên, đất cấp I - ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100M |
| 31 | Nhổ cọc thép hìnhn trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100M |
| 32 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | Tấn |
| 34 | Làm phên tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5652 | 100M2 |
| 35 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100M |
| 36 | Đắp bao tải đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M3 |
| 37 | Bạt dứa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100M2 |
| 38 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Ca |
| 39 | Van đĩa D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Máy đóng mở V2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Máy |
| 41 | Máy đóng mở V1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Máy |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3794 | Tấn |
| 43 | Sản xuất, alwps đặt kết cấu thép Ống thép D700 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7607 | Tấn |
| 44 | Đào đất phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6969 | 100M3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5707 | 100M3 |
| 46 | Đắp đất công trình K=0,90, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,3262 | 100M3 |
| 47 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 703,6 | M2 |
| 48 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,812 | M3 |
| 49 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 131,0575 | M3 |
| 50 | Bê tông đúc sẵn tấm nắp đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | M3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Cái |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,95 | M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9318 | Tấn |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7919 | 100M3 |
| 55 | Đắp đất kênh mương, dung trọng <=1,65 T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4541 | 100M3 |
| 56 | Đắp đất công trình K=0,90, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6418 | 100M3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 2x4 Mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6741 | M3 |
| 58 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5976 | M3 |
| 59 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,612 | M3 |
| 60 | Bê tông ống cống, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1627 | M3 |
| 61 | Lắp đặt ống cống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,5 | M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0573 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0421 | Tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100M |
| 66 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Máy |
| 67 | Bu lông đk 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | Cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3174 | Tấn |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng nhà thầu không được phân bổ vào các công tác xây dựng mà giữ nguyên và chuyển sang đơn dự thầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 189.161.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi