Gói thầu: Thi công xây dựng khu trụ sở Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812444-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu trụ sở Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20200468135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1000 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:56:00 đến ngày 2020-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,196,033,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (phần xây dựng)
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,683 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,434 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,644 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52,379 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,754 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,342 100M2
7 Bê tông cọc chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 (BT thương phẩm), đổ bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 531,105 M3
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 53,547 100M
9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,705 100M
10 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 430 Mối nối
11 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102 Mối nối
12 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,899 Tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,917 Tấn
14 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,765 M3
15 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,795 100M3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,92 100M3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (chỉ tính nhân công – không tính vật tư do vật tư lấy từ dôi dư giữa đào và đắp + Hạng mục sân đường) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,772 100M3
18 Rải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,56 100M2
19 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,483 M3
20 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,113 M3
21 Lớp đá 0x4 đầm chặt, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,054 100M3
22 Bê tông lót giằng móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,416 M3
23 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,055 M3
24 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,907 M3
25 Bê tông giằng móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55,421 M3
26 Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,628 M3
27 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,632 M3
28 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,966 M3
29 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 93,318 M3
30 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,758 M3
31 Bê tông dầm tầng hầm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65,524 M3
32 Bê tông dầm tầng 1 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 108,477 M3
33 Bê tông dầm tầng 2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65,087 M3
34 Bê tông dầm tầng 3 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,692 M3
35 Bê tông dầm mái đón đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,607 M3
36 Bê tông dầm sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,344 M3
37 Bê tông dầm kỹ thuật đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,437 M3
38 Bê tông dầm mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,078 M3
39 Bê tông kèo mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,581 M3
40 Bê tông sàn tầng hầm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 133,541 M3
41 Bê tông sàn tầng 1 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 183,715 M3
42 Bê tông sàn tầng 2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110,341 M3
43 Bê tông sàn tầng 3 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,974 M3
44 Bê tông sàn tầng kỹ thuật, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,309 M3
45 Bê tông sàn mái, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,61 M3
46 Bê tông sàn tầng kỹ thuật, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110,176 M3
47 Bê tông sàn cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,851 M3
48 Bê tông sàn cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,286 M3
49 Bê tông lam đứng <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,917 M3
50 Bê tông bổ trụ tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,384 M3
51 Bê tông lanh tô, giằng tường,... đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,746 M3
52 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,998 M3
53 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,668 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,348 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,718 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,792 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,833 100M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,041 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,117 100M2
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,016 100M2
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,064 100M2
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,339 100M2
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,092 100M2
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,532 100M2
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,485 100M2
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,73 100M2
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,134 100M2
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,936 100M2
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,18 100M2
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,95 100M2
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,558 100M2
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,138 100M2
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,519 100M2
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,959 100M2
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,317 100M2
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,713 100M2
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,708 100M2
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,178 100M2
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,018 100M2
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,062 100M2
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,341 100M2
82 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lam đứng, bổ trụ, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,718 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,301 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,895 100M2
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,662 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,953 100M2
87 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô tầng kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,249 100M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,642 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,987 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,227 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,526 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,114 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,194 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,041 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,403 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,114 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,073 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,789 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,791 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,368 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,222 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,048 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,418 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,769 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,57 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,33 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,891 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,173 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,173 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,317 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,39 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,095 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,422 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,655 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,256 Tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,921 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,421 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,346 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,464 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,179 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,267 Tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,059 Tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,752 Tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,956 Tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,824 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,994 Tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,469 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52,569 Tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,429 Tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,772 Tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,161 Tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,392 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,371 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,313 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,451 Tấn
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,495 Tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,674 Tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,015 Tấn
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,047 Tấn
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,253 Tấn
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,449 Tấn
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1 Tấn
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,366 Tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,939 Tấn
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,981 Tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,474 Tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,52 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,243 Tấn
151 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,784 M3
152 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,842 M3
153 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,974 M3
154 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,159 M3
155 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,49 M3
156 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,326 M3
157 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,043 M3
158 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,046 M3
159 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,573 M3
160 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,752 M3
161 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,67 M3
162 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,652 M3
163 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,087 M3
164 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,68 M3
165 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 71,381 M3
166 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,969 M3
167 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,756 M3
168 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,214 M3
169 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,612 M3
170 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,142 M3
171 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,614 M3
172 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,986 M3
173 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 868,856 M2
174 Trát tường cột ốp (-4.000->-3.100) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,485 M2
175 Trát tường cột ốp (-3.100->+-0.000) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,224 M2
176 Trát tường cột ốp (+-0.000->+3.900) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 208,313 M2
177 Trát tường cột ốp (+3.900->+7.500) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 194,708 M2
178 Trát tường cột ốp (+7.500->+14.700) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 291,045 M2
179 Trát tường ngoài (tường xây chèn giữa HG) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140,972 M2
180 Trát tường ngoài tầng hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,79 M2
181 Trát tường trong tầng hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 448,482 M2
182 Trát tường ngoài tầng 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140,19 M2
183 Trát tường trong tầng 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.369,29 M2
184 Trát tường ngoài tầng 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 202,222 M2
185 Trát tường trong tầng 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.242,42 M2
186 Trát tường ngoài tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 139,57 M2
187 Trát tường trong tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.163,906 M2
188 Trát tường ngoài tầng kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 221,39 M2
189 Trát tường trong tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 405,26 M2
190 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 215,39 M2
191 Trát trụ cột tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160,506 M2
192 Trát trụ cột tầng 1, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 166,44 M2
193 Trát trụ cột tầng 2, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 147,48 M2
194 Trát trụ cột tầng 3, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 144,32 M2
195 Trát trụ cột tầng kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,87 M2
196 Trát xà dầm tầng 1 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 484,739 M2
197 Trát xà dầm tầng 2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,244 M2
198 Trát xà dầm tầng 3, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,514 M2
199 Trát xà dầm mái đón, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 146,605 M2
200 Trát xà dầm tầng kỹ thuật, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,193 M2
201 Trát xà dầm sê nô code +11.100 và +15.650, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 212,77 M2
202 Trát xà dầm cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69,589 M2
203 Trát trần tầng hầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 872,431 M2
204 Trát bản đỡ tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,608 M2
205 Trát trần mái đón, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 104,06 M2
206 Trát sê nô code +11.100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 403,948 M2
207 Trát sàn kỹ thuật code +13.000 và sàn mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,976 M2
208 Trát sê nô code 15.500, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 215,56 M2
209 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 151,875 M2
210 Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 165,89 M2
211 Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 662,872 M2
212 Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 558,58 Mét
213 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,9 Mét
214 Trát thành mái đón, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52,86 M2
215 Kẻ ron rộng 10 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,4 10m
216 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,8 10m
217 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,563 M2
218 Láng vữa tạo độ dốc về phiểu thu nước (có trộn phụ gia sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước), nơi mỏng nhất dày 20, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,85 M2
219 Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 104,06 M2
220 Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 214,47 M2
221 Trát thành sê nô code +11.100, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,2 M2
222 Láng XM vữa mác 100 TB (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,92 M2
223 Trát thành sê nô code +15.500, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,3 M2
224 Quét phụ gia chống thấm mái (Sika latex TH hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.204,42 M2
225 Quét chống thấm hố pít thang máy bằng sika latex TH hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 M2
226 Trát thành hố pít chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,4 M2
227 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 443,45 M2
228 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 829,66 M2
229 Nẹp inox V 50x50x2mm, cột BTCT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32 Mét
230 Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,18 M2
231 Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,624 M2
232 Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,916 M2
233 Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 85,072 M2
234 Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,95 M2
235 Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 53,2 M2
236 Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 168,2 M2
237 Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 203,6 M2
238 Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 156,4 M2
239 Công tác ốp đá granite dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 470,141 M2
240 Công tác ốp đá granite dày 20mm màu xám (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 62,72 M2
241 Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,176 M2
242 Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 223,52 M2
243 Lát sàn vệ sinh tầng hầm bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,563 M2
244 Lát sàn vệ sinh tầng 1 bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,93 M2
245 Lát sàn vệ sinh tầng 2 bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,52 M2
246 Lát sàn vệ sinh tầng 3 bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44,4 M2
247 Lát sàn tầng hầm bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 273,351 M2
248 Làm nền tầng hầm bằng lớp tạo cứng hardener Sika (4kg/m2) có quét lớp sơn epoxy (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 810,06 M2
249 Lát sàn tầng 1 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 970,818 M2
250 Lát sàn tầng 2 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 925,215 M2
251 Lát sàn tầng 3 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 978,741 M2
252 Lát sàn tầng kỹ thuật bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 127,065 M2
253 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,823 M2
254 Lát gạch thảm trang trí sảnh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,88 M2
255 Lát đá xanh ram dốc KT(200x400x20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 371,46 M2
256 Ốp đá bậc cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,99 M2
257 Ốp đá bậc cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đỏ (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 118,22 M2
258 Ốp đá bậc cầu thang Cth1 bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,097 M2
259 Ốp đá bậc cầu thang Cth2 bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,185 M2
260 Ốp đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,837 M2
261 Ốp đá ram dốc bằng đá granite tự nhiên dày 20 màu đen (ba gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,056 M2
262 SXLD khung thép V50x50x2 mạ kẽm (L=0.58m và L=0.4m) đỡ đan lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Bộ
263 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,146 100M2
264 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,554 Tấn
265 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,825 Tấn
266 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,087 Tấn
267 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,357 Tấn
268 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,037 Tấn
269 Lắp dựng li tô, cầu phong, khung thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,86 Tấn
270 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tỉnh điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,384 M2
271 SX cửa đi trượt tự động, kính cường lực dày 12 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) và mắt quang học (2 cánh trượt, phần còn lại cố định) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,4 M2
272 SX tất cả bộ phụ kiện cửa tự động như: Mô tơ cửa, boar mạch điều khiển, mắt cảm biến, cảm biến an toàn, ray nhôm cửa, con lăn cửa, dây curoa, nút bấm cửa,... Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
273 SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), (2 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 194,4 M2
274 SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), (1 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,97 M2
275 SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực mờ dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), kèm kamri (1 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,44 M2
276 SX cửa đi khung thép chống cháy sơn tĩnh điện (1 cánh mở) – bao gồm các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,58 M2
277 SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lựcø dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) (2 cánh trượt) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 111,18 M2
278 SX cửa sổ mở bật khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) (3 cánh mởû) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,96 M2
279 SX vách ngăn khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 426,377 M2
280 SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), cửa bậc + khung cố định Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 495,25 M2
281 SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), lam nhôm 30x50x2mm CK50 + khung cố định) xem chi tiết bản vẽ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,6 M2
282 SX lam nhôm sơn tĩnh điện KT(30x50x2mm), CK50 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,86 M2
283 SX vách ngăn nhẹ sử dụng tấm compact laminate dày 18mm (cừa 1 cánh mở + phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (chân đế inox, tay nấm, chốt gài, khóa, bản lề, ….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,7 M2
284 SX vách ngăn nhẹ sử dụng tấm compact laminate dày 18mm và tất cả phụ kiện kèm theo (chân đế inox, ….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131 M2
285 SX khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.2 CK100 (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 111,18 M2
286 SX bộ phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề,tay nắm, thanh chốt, khóa,chống sệ,….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48 Bộ
287 SX bộ phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề,tay nắm, thanh chốt, khóa,chống sệ,….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32 Bộ
288 SX bộ phụ kiện kim khí cửa sổ lùa (bánh xe, chống nhấc, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 Bộ
289 SX bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất (bản lề, thanh chống gió, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chống sệ,.…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131 Bộ
290 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 385,93 M2
291 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 426,377 M2
292 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 525,85 M2
293 Dán giấy decal cửa đi phòng và vách kính phòng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 380,97 M2
294 Lắp dựng lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,86 M2
295 Lắp dựng vách gỗ (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160,7 M2
296 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 111,18 M2
297 SXLD lan can cao 900mm tay vịn inox tròn D60x2mm, thanh ngang inox tròn đặc D10 CK100, trụ đỡ inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 93,3 Mét
298 SXLD lan can cao 900mm tay vịn gỗ (60x80) gỗ nhóm II, sơn PU, kính cường lực dày 12mm, trụ đỡ inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 74,4 Mét
299 SXLD lan can cao 900mm tay vịn inox D60x2mm, kính cường lực dày 10mm, trụ đỡ inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,85 Mét
300 SXLD tay vịn inox D60x2mm bắt vào tường (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,3 Mét
301 SXLD lan can lối đi cho người khuyết tật cao 700mm tay vịn inox tròn D60x2mm, thanh đứng inox tròn D42x2mm, thanh ngang inox tròn D27x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140,48 Mét
302 SXLD trụ đề Pa(145x145) gỗ nhóm II, sơn PU (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Trụ
303 SXLD kính cường lực dày 12mm (che sảnh đón) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,036 M2
304 SXLD quốc huy bằng mica nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam KT(1.2x1.2m) dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
305 SXLD bộ thang leo inox thanh ngang inox tròn D34x2mm, thanh đứng inox D60x2mm cao 2.5m rộng 1m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
306 SXLD bộ thang leo inox thanh ngang inox 304 tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 30x60x2mm cao 14.1m rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
307 SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,75 M2
308 SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.804,796 M2
309 SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250,28 M2
310 SXLD trần thạch cao giật cấp khung nhôm chìm (trọn bộ bao gồm giật cấp + nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 184,023 M2
311 Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 448,482 M2
312 Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.181,764 M2
313 Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.031,932 M2
314 Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 913,356 M2
315 Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng kỹ thuật + cạnh cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 620,65 M2
316 Bả bằng ma tít vào tường bó nền bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 211,495 M2
317 Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.598,584 M2
318 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên trong) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6.011,665 M2
319 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.400,392 M2
320 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.208,311 M2
321 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10.207,849 M2
322 SXLD nẹp nhôm T chèn khe lún (KT: 40x7mm) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 246,8 Mét
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 1600x800x400mm dày 1.2mm + Busbar + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Bộ
2 Lắp đặt tủ điện 800x600x210mm + Busbar + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Bộ
3 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm + Busbar + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
4 Lắp đặt đồng hồ do kW, cos fi, A, V Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bộ
5 Lắp đặt ATS 3P 200A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
6 Lắp đặt ATS 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Cái
7 Lắp đặt ATS 1P 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cái
8 Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23 Cái
9 Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43 Cái
10 Lắp đặt công tắc âm ba(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 Cái
11 Lắp đặt công tắc nổi ba(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
14 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
15 Lắp đặt dimer quạt đôi nổi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 257 Cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32 Cái
18 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
19 Lắp đặt quạt hút 250x250mm âm trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
20 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Bộ
21 Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65 Bộ
22 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 Bộ
23 Lắp đặt đèn LED panel 1.2m 40W âm trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Bộ
24 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29 Bộ
25 Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm âm trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 83 Bộ
26 Đèn Led âm trần downlight 12W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52 Bộ
27 Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88 Mét
28 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23 Bộ
29 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
30 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cọc
31 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Mét
32 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10.765 Mét
33 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 420 Mét
34 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10.818 Mét
35 Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 983 Mét
36 Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 872 Mét
37 Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 240 Mét
38 Lắp đặt cáp điện CV 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 520 Mét
39 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Hộp
40 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Hộp
41 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Hộp
42 Lắp đặt MCCB 3pha 350A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
43 Lắp đặt MCCB 3pha 200A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
44 Lắp đặt MCCB 3pha 100A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
45 Lắp đặt MCCB 3pha 50A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
46 Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52 Cái
47 Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Cái
48 Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Cái
49 Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42 Cái
50 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 Cái
51 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,38 100M
53 Bảo ôn ống PVC D27mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,38 100M
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 100M
55 Bảo ôn ống PVC D42mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 100M
56 Lắp đặt bộ ty treo ống nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154 Bộ
57 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,42 100M
58 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,28 100M
59 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,22 100M
60 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,08 100M
61 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,42 100M
62 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,28 100M
63 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,22 100M
64 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,08 100M
65 Lắp đặt bộ ty treo ống gas Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77 Bộ
66 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.811 Mét
67 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.650 Mét
68 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 260 Mét
69 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
70 Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 150x50 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 173 Bộ
71 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1
72 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 M3
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,2 M2
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (HỆ THỐNG MẠNG - THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1 Lắp đặt dây cáp cat 6-UTP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6.054 Mét
2 Lắp đặt cáp quang 4FO Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.890 Mét
3 Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59 Cái
4 Lắp đặt modul jack RJ45 (điện thoại) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55 Cái
5 Lắp đặt đế âm tường + mặt đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59 Hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây 100x50mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27 Hộp
7 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 280 Mét
8 Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 100x50mm 1.2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180 Bộ
9 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 360 Mét
10 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 230 Mét
11 Lắp đặt tủ Rack 42U + phụ kiện + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
12 Lắp đặt router Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
13 Lắp đặt firewall Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt server Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
15 Lắp đặt UPS 5kva Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
16 Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt convert analog -> IP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
18 Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
19 Lắp đặt Switch 48 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
20 Lắp đặt Switch quang 4port 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
21 Lắp đặt Switch quang 8port 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Cái
22 Lắp đặt tủ ODF 48FO + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
23 Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP thân 8 megapixel Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
24 Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP Dome 8 megapixel Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 Cái
25 Lắp đặt bộ ghi hình IP 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
26 Lắp đặt TIVI LCD 48' Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
27 Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
28 Lắp đặt dây cáp cat 6-UTP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.280 Mét
29 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180 Mét
30 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
31 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
32 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
33 Lắp đặt bảng đồng 300x50x5mm + HỘP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
34 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
35 Lắp đặt cáp đồng trần 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Mét
36 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 Mét
37 Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cọc
38 Mối hàn Cadwell Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Mối
39 Lắp đặt ống điện tròn 32mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 Mét
40 Phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại để bàn (tương đương Inax) (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 Bộ
2 Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại treo tường (tương đương Inax) (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Bộ
3 Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Inax) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Bộ
4 Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax) (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa xí Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39 Cái
6 Lắp đặt Gương soi (tương đương Inax) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31 Cái
7 Lắp đặt Kệ kính (tương đương Inax) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31 Cái
8 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39 Cái
9 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 Cái
10 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 Cái
11 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,902 100M
12 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,796 100M
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,516 100M
14 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,39 100M
15 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,837 100M
16 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,211 100M
17 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,663 100M
18 Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm dày 6,7mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 100M
19 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
20 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
21 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
22 Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
23 Cút PVC d=21 RT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77 Cái
24 Cút PVC d=21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
25 Cút PVC d=27x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23 Cái
26 Cút PVC d=27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42 Cái
27 Cút PVC d=34x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
28 Cút PVC d=34x27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
29 Cút PVC d=34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47 Cái
30 Cút PVC d=42x27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
31 Cút PVC d=42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
32 Cút PVC d=60x34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29 Cái
33 Cút PVC d=60x42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
34 Cút PVC d=60x45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
35 Cút PVC d=60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42 Cái
36 Cút PVC d=90x60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
37 Cút PVC d=90x45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
38 Cút PVC d=90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
39 Cút PVC d=114x60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cái
40 Cút PVC d=114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 Cái
41 Cút PVC d=114x45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
42 Tê PVC d=21RT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52 Cái
43 Tê PVC d=27x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Cái
44 Tê PVC d=34x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 Cái
45 Tê PVC d=34x27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
46 Tê PVC d=34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
47 Tê PVC d=42x27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
48 Tê PVC d=60x34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27 Cái
49 Tê PVC d=60x42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
50 Tê PVC d=60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
51 Tê PVC d=90x60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 Cái
52 Tê PVC d=90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 Cái
53 Tê PVC d=114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
54 Chữ Y PVC d=114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44 Cái
55 Van PVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
56 Van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
57 Van thau d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
58 Van thau d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
59 Van thau d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
60 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
61 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
62 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
63 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
64 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
65 Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
66 Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, dày 0,9mm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
67 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
68 Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1
69 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,491 100M3
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,327 100M3
71 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,28 M3
72 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,831 M3
73 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,623 M3
74 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,028 100M2
75 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,046 100M2
76 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,217 Tấn
77 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,435 M3
78 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,573 M3
79 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,603 M2
80 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,58 M2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
82 Than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 100M3
83 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100M3
84 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100M3
85 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,032 100M
86 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,78 100M3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,52 100M3
88 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,648 M3
89 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,003 M3
90 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,132 M3
91 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,049 100M2
92 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,076 100M2
93 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,342 Tấn
94 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,366 M3
95 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,147 M3
96 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110,519 M2
97 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,08 M2
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Cái
99 Than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,003 100M3
100 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 100M3
101 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 100M3
102 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 100M
103 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 100M3
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100M3
105 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,192 M3
106 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,348 M3
107 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 M3
108 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,099 100M2
109 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,005 100M2
110 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 Tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
112 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,195 100M
113 Tê PVC d=60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,666 100M
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,104 100M
116 Lắp đặt cút PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44 Cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44 Cái
118 SXLĐ phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44 Cái
E Hạng mục: Nhà xe 2 bánh khách (phần xây dựng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,299 100M3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 80-100, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,549 100M
3 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,252 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,479 M3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,248 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,095 M3
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,389 M3
8 Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,192 M3
9 SXLD tấm cao su sọc lót nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,5 M2
10 SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,442 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,043 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,034 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,091 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan xây bó, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,604 Tấn
17 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,347 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,347 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,276 M2
20 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,483 Tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,483 Tấn
22 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,289 100M2
23 Xây gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18) M75, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,056 M3
24 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,956 M2
25 SX lắp đặt bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 Cái
F Hạng mục: Nhà xe 2 bánh khách (phần điện)
1 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
2 Lắp đặt đèn led 1.2m 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
3 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70 Mét
4 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
G Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây dựng)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,422 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,028 100M3
3 SXLD tấm cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,4 TT
4 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,217 100M
5 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,031 100M
6 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 Mối nối
7 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,312 Tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,195 Tấn
9 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,877 M3
10 Bê tông lót móng rộng ?250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,364 M3
11 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,685 M3
12 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,874 M3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,347 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,54 M3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,872 M3
16 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,96 M3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,484 M3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,766 M3
19 Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,356 M3
20 Bê tông tấm đan, bản đỡ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,89 M3
21 Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,444 M3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,295 M3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,603 100M2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,994 100M2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật) chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,986 100M2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,182 100M2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,493 100M2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,38 100M2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường, ô văng, tấm đan, bản đỡ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,247 100M2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,83 100M2
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,256 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,115 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 Tấn
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,757 Tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,351 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,769 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,055 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,198 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,159 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,294 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,38 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,771 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,639 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,208 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,679 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,532 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,485 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,599 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,215 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,265 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,19 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,128 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,368 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,332 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,306 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,826 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,236 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,239 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,445 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,108 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,027 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,204 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,385 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,394 Tấn
66 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,647 M3
67 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,24 M3
68 Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,296 M3
69 Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,549 M3
70 Xây tường gạch không nung( gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,485 M3
71 Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,157 M3
72 Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,51 M3
73 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 481,411 M2
74 Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,825 M2
75 Trát tường ngoài nhà bảo vệ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,939 M2
76 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72,149 M2
77 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 406,86 M2
78 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,44 M2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 106,69 M2
80 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 208,205 M2
81 Trát giằng tường, ô văng, tấm đan, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,76 M2
82 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,78 M2
83 Đắp chỉ viền vữa XM Mac75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 118,4 Mét
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,4 Mét
85 Láng vữa XM M100 TB dày 20 (có trôn phụ gia chống thấm sika latex hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,04 M2
86 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,04 M2
87 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,04 M2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại với gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,78 M2
89 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,42 M2
90 Lát nền bằng gạch granite bóng kính 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,33 M2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite KT(300x600) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,6 M2
92 Ốp đá granit tự nhiên dày 2omm (tương đương Ruby Ấn Độ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 103,185 M2
93 Ốp đá granít tự nhiên (màu đen) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,44 M2
94 Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 293,748 M2
95 Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường cột ốp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,48 M2
96 Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường ngoài NBV Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,72 M2
97 Sản xuất lắp đặt cửa đi cổng xếp inox 304, cao tiêu chuẩn 1.6m, điều khiển điện. Có đường ray, trụ chính (inox hộp 52x50x0.8), thanh chéo (inox hộp 48x36x0.7mm), (bao gồm nhân công + vật tư, trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 M
98 Sản xuất lắp đặt mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..), (bao gồm nhân công + vật tư, trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
99 Sản xuât, lắp dựng màn hình led điện tử Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
100 SX ray V cửa xếp tự động Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 M
101 Sản xuất cửa đi khung thép hộp 50x100x2.0mm, tay nắm inox, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,37 M2
102 Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2.0m (hoặc tương đương), kính cường lực dày 10 ly (1 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,385 M2
103 SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2.0m (hoặc tương đương), kính cường lực mờ dày 8 ly (1 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6 M2
104 SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (2,4 cánh trượt) và tất cả phụ kiện (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,12 M2
105 SX cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính cường lựcø mờ dày 8 ly (1 cánh mởû) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3 M2
106 Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay nắm, thanh chốt, khóa, chống sệ...) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
107 Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa sổ lùa (bánh xe, chống nhấc, chốt gài...) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
108 Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất (bản lề, thanh chống gió, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chống sệ...) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,775 M2
110 SX khung sắt hàng rào, khung thép hộp 40x80x2,0 thanh đứng và thanh trang trí thép tròn đặt D16 toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 486,241 M2
111 Lắp dựng khung sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 486,241 M2
112 Sản xuất lắp đặt khung thép hộp 10x10x1.2 che hộp đèn CK300, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,14 M2
113 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600mm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,42 M2
114 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,3 M2
115 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,764 M2
116 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72,149 M2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 818,295 M2
118 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,74 M2
119 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 867,059 M2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88,889 M2
121 SXLD bộ chữ inox màu vàng "HUYỆN ỦY LONG MỸ", cao 250 (Font: Vni-Helve Condense) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
122 SXLD bộ chữ inox màu vàng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN.", cao 120 (Font: Vni-Helve Condense) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
123 SXLD bộ chữ inox màu vàng "ĐC:…………………….., SĐT:…………………………..", cao 120 (Font: Vni-Helve Condense) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,348 100M
125 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100M
126 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
127 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
128 Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
129 Sản xuất phiễu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Bộ
H Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây điện)
1 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
2 Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
3 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu nổi tường (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
6 Lắp đặt đèn led 1,2m, 18w máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
7 Lắp đặt đèn LED 1.2m 10W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72 Hộp
9 Đèn Led bulb 20W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72 Bộ
10 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Bộ
11 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 719 Mét
12 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.050 Mét
13 Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
15 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 545 Mét
16 Lắp đặt ống STK D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
17 Phụ kiện (bulong, , ốc, vít, …..) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
I Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa, loại treo tường (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
2 Lắp đặt Chậu xí bệt (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa xí (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
4 Lắp đặt Gương soi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
5 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
6 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
7 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
8 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
9 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,018 100M
10 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,041 100M
11 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,01 100M
12 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,069 100M
13 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,01 100M
14 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,081 100M
15 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,046 100M
16 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
17 Lắp đặt cút PVC d=21 RN Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
18 Lắp đặt cút PVC d=27x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
19 Lắp đặt cút PVC d=27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
20 Lắp đặt cút PVC d=34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
21 Lắp đặt cút PVC d=42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
22 Lắp đặt cút PVC d=60x34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
23 Lắp đặt cút PVC d=90x60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
24 Lắp đặt cút PVC d=90x45 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
25 Lắp đặt cút PVC d=90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
26 Lắp đặt cút PVC d=114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
27 Lắp đặt tê PVC d=21RN Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
28 Lắp đặt tê PVC d=27x21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
29 Lắp đặt tê PVC d=42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
30 Lắp đặt tê PVC d=90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
31 Lắp đặt van thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100M3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,065 100M3
34 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,619 M3
35 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,394 M3
36 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,349 M3
37 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,008 100M2
38 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 100M2
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 Tấn
40 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,366 M3
41 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,259 M3
42 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,653 M2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,46 M2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
45 Than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100M3
46 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100M3
47 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100M3
48 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100M
J Hạng mục: Sân, đường nội bộ, cây xanh (phần sân, đường nội bộ)
1 Đào cát tạo mặt bằng bằng máy ủi <=180cv, phạm vi <=50m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,455 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,639 100M3
3 Đắp cát tạo dốc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,128 100M3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 M3
5 Bê tông bó vỉa, gối đỡ đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,868 M3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,823 100M3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,823 100M3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,277 100M2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,237 100M2
10 Rải vải địa kỹ thuật phân cách làm đường, cường độ >=15kN/m, loại không dệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,237 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,872 100M2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 283,29 M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,255 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,22 Tấn
15 Đào móng cột cờ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,517 M3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,144 M3
17 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,589 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,024 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,013 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,003 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,009 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,018 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,176 Tấn
24 Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,244 M3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,693 M3
26 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit (màu đen), dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,78 M2
27 Lắp đặt ống inox D60 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100M
28 Lắp đặt ống inox D76 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,068 100M
29 Lắp đặt ống inox D90 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,068 100M
30 Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,052 100M
31 Qủa cầu inox D42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
32 Qủa cầu inox D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
33 Long đền cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
34 Bulong D12 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
35 Dây kéo lá cờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 M
36 Quốc kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
37 Lắp đặt ròng rọc kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
38 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,243 100M3
39 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,992 M3
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,938 M3
41 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,287 100M3
42 Bê tông đan, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,997 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thành hồ nước bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,053 100M2
44 Quét chống thấm đáy, thành hồ nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 262,908 M2
45 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 122,658 M2
46 Lát nền bằng gạch granite 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 151,4 M2
47 Công tác ốp gạch hồ nước, gạch granite 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180,17 M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,265 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,523 Tấn
50 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,3m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,018 100M
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,937 100M3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,937 100M3
K Hạng mục: Sân, đường nội bộ, cây xanh (phần cây xanh)
1 Trồng cây lộc vừng, chiều cao >= 7m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 20cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cây
2 Trồng cây sưa, chiều cao 3,5-4m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cây
3 Trồng cây kèn hồng, chiều cao >= 5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cây
4 Trồng cây hồng lộc cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33 Cây
5 Trồng cây sanh cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cây
6 Trồng cây nguyệt quế cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Cây
7 Trồng cây cau bụng, chiều cao >= 0,8m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >=10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cây
8 Trồng cây mai tứ quý chiều cao cây 1,5-2m; đường kính thân 4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cây
9 Trồng cây mai vàng chiều cao cây 1,5-2m; đường kính thân 4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cây
10 Trồng cây lồng mức ghép mai chiếu thủy, chiều cao 1,5-2m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cây
11 Trồng cây long não, chiều cao >= 5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cây
12 Trồng cây ắc ó Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 232,1 M2
13 Trồng cỏ nhung nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.572 M2
L Hạng mục: Cấp điên, chiếu sáng (HĐND -UBND)
1 Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 Mét
2 Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 450 Mét
3 Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 Mét
4 Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx120mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 Mét
5 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 Mét
6 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 780 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 Mét
9 Lắp đặt ống STK D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
10 Lắp đặt ống uPVC D200x5.9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100M
11 Lắp đặt MCB 3P - 32A (3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 3P - 25A (3 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
13 Lắp đặt MCB 1P - 16A (1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
14 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,028 100M3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 100M3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 M3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,35 M3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,18 100M2
19 SXLD cốt thép đường cống đường kính 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 Tấn
20 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,057 100M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,024 100M3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,512 M3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,784 M3
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,16 M3
25 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,028 100M2
26 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 Tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
28 Sx lắp đặt thép L50x50x5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,26 Kg
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,503 M3
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,712 M2
31 Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70 M3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,467 100M3
33 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 M
34 Đào móng cột điện, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,094 100M3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,063 100M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,277 100M2
37 Bộ móng thép trụ đèn cao áp gồm: 4 bulong sắt mạ kẽm f24, dài 1200mm và sắt f10 hàn liền kết) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Bộ
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng trụ đèn, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 M3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,122 M3
40 Lắp đặt ống HDPE fi 32/25 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 285 Mét
41 Lắp đặt ống STK D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100 mét
42 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, gang cao <=10m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cột
43 Lắp đặt cần đèn đơn loại fi 60, Cao 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cần
44 Lắp đặt cần đèn đôi loại fi 60, Cao 3m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cần
45 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Bộ
46 Lắp đăt đèn đường Led 120W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cần
47 Lắp đặt cáp CXV 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,15 100M
48 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Đầu
49 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Bảng
50 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 100M
51 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cửa
52 Lắp đặt MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cái
53 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 10 cột
M Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần báo cháy)
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.200 Mét
2 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.820 Mét
3 Lắp trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
4 Lắp còi báo động Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
5 Lắp đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73 Bộ
6 Lắp đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Bộ
7 Lắp đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41 Bộ
8 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
9 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 94 Bình
10 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 Bộ
11 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
N Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần chống sét)
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 136 Mét
3 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
6 Tăng đưa + cáp chằng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Bộ
7 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
9 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,25 100M
10 Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 100M
11 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Kg
12 Kẹp cố định cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125 Cái
13 Bộ đếm sét CDR 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
O Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần cấp nước chữa cháy)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=21mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,276 100M
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=34mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,056 100M
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=42mm dày 2,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,54 100M
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,065 100M
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,009 100M
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=114mm dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,114 100M
7 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180 Cái
8 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
9 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 42x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Cái
10 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
11 Lắp đặt Cút chuyển thép tráng kẽm đường kính 76x60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
12 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
13 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm x45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
14 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23 Cái
15 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 42x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68 Cái
16 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
17 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
18 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Cái
19 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
20 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 Cái
21 Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
22 Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
23 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Cái
24 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69 Cái
25 Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
26 Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
27 Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
28 Lắp đặt Van thau D34 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
29 Lắp đặt Van thau D34 (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
30 Lắp đặt Van thau D60 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
31 Lắp đặt Van thau D76 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
32 Lắp đặt Van thau D114 ( van 1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
33 Lắp đặt Van thau D114 (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
34 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
35 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Bộ
36 Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
37 Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Bộ
38 Lắp Lăng phun chữa cháy D13 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Bộ
39 Lắp Lăng phun chữa cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Bộ
40 Lắp đặt Ngàm B Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 Bộ
41 Lắp đặt Bộ đầu nối vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 Bộ
42 Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
43 Lắp đặt Trụ cứu hoả loại 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
44 Lắp đặt Bộ giảm chấn D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
45 Lắp đặt Bộ giả chấn D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
46 Lắp đặt khớp nối mềm D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
47 Lắp Luppe thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
48 Lắp Luppe thau D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
49 Lắp Lưới chắn rác D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
50 Lắp Lưới chắn rác D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
51 Hộp che máy bơm (chọn bộ kích thước: 1,6m x1,2mx1,2m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
52 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 50HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
53 Máy bơm bù áp 3HP; Q=6-18m3/h, h=90-70m, S=2,2KW Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
54 Đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
55 Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,3m3 (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
56 Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 Mét
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 Mét
59 Lắp đặt MCB 20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
60 Lắp đặt Sprinkler Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90 Bộ
61 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,122 100M
62 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,005 100M
63 SXLĐ Van thau D27mm (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
64 SXLĐ Van thau D42mm (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
65 Phao nổi tự động Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
66 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 M2
67 Lắp đặt Mặt bít thép rỗng cụm bơm D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 Cái
68 Lắp đặt Mặt bít thép rỗng trụ cứu hỏa và họng tiếp nước D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 Cái
69 Lắp đặt Mặt bít thép rỗng cụm bơm D76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
70 Lắp đặt Đầu răng ngoài thép tráng kẽm D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
71 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 98,736 M3
72 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,945 100M3
73 Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 94 Cái
74 Bu lông D16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 188 Bộ
75 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,744 M3
76 Bê tông tấm đan, gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,837 M3
77 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,391 M3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,165 100M2
79 Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100M2
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 Tấn
P Hạng mục: Cấp, thoát nước công trình (HĐND-UBND)
1 Đào móng ( bể nước), rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,645 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,529 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,719 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,52 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,52 M3
6 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,52 M3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,464 M3
8 BT đà - giằng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,33 M3
9 Bê tông tường thẳng cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,888 M3
10 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,984 M3
11 Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,243 100M2
12 Ván khuôn sàn bể nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,306 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,151 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,473 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,017 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,153 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,181 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,547 Tấn
19 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 224,636 M2
20 Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn sika latex chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,32 M2
21 Quét chống thấm tương đương sika latex Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 256,956 M2
22 Lợp mái tôn dày 0,5mm đậy nắp bể Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,028 100M2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,69 M2
24 Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 Tấn
25 Sản xuất thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 Tấn
26 Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,138 Tấn
27 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,122 100M2
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,344 M3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,344 M3
30 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,331 100M
31 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,955 100M
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,52 100M
33 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,106 100M
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm (ống lòng cho ống cấp nước ngang đường) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,18 100M
35 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 42mm RT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
36 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 60mm RT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27 RTmm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mmx45 độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mmx45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
43 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34x27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
44 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
45 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
46 Lắp đặt Chữ Ynhựa PVC đk 42x34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
47 SXLĐ Van PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
48 SXLĐ Van thau D42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
49 SXLĐ Van thau D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
50 SXLĐ Van PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=40mm có 2 đuôi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
52 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114x42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
53 Phao nổi tự động Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
54 Lắp B thau D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
55 Phểu xả tràng d60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
56 Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
57 Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 Mét
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 Mét
61 Lắp đặt MCB 20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
62 Máy bơm nước 2HP, H>30m + máy dự phòng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
63 Sản xuất lắp dựng Khung tôn đậy máy bơm (1,25m x1,25mx1,1m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,063 M2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,063 M2
65 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,632 M3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,456 100M3
67 Máy bơm tưới cây (công suất 3HP; điện áp : 380v/50HZ; lưu lượng 15-60m3/h ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
68 Máy bơm bù áp (công suất 2HP; điện áp : 380v/50HZ; lưu lượng 1,8-8,4m3/h, cột áp: 73,6-12,5m; họng hút xả: 42mm ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
69 Béc tưới phun mưa màu xanh lá (nhựa pom chuyên dùng; đường kính tưới 5-7m; áp suất hoạt động: 0,8-1,6 bar, lượng nước tưới: 130-180 l/h, gốc tưới tùy chỉnh 360 độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57 Cái
70 Béc tưới âm đất, bán kính tưới 4,6-10m; áp suất hoạt động: 2-4 bar, lượng nước tưới: 190-1000 l/h, gốc tưới tùy chỉnh 360 độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
71 Đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
72 Tủ điện điều khiển bơm tưới cây (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Mét
75 Vòi vườn tưới cây D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
76 Cuộn dây mềm tưới cây d21 (L=30m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,484 100M
78 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 100M
79 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,034 100M
80 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,938 100M
81 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,59 100M
82 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100M
83 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm x45độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60x42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm x45 độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
96 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 Cái
97 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26 Cái
98 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
99 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
101 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90x60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
104 Lắp đặt Van khóa PVC đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72 Cái
105 SXLĐ Van đồng D34mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
106 SXLĐ Van đồng D42mm (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
107 SXLĐ Van đồng D42mm (2chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
108 SXLĐ Van đồng D60mm (2chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
109 SXLĐ Van đồng D90mm (2chiều) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
110 Khung tôn đậy máy bơm 0,7mx0,7mx0,8m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
111 Lắp B thau D42 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
112 Lắp B thau D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
113 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,678 100M3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,785 100M3
115 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,525 M3
116 Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,472 M3
117 Bê tông đan nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,532 M3
118 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,183 100M2
119 Sản xuất, lắp dựng tháo dỗ ván khuôn đan nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,538 100M2
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 Tấn
123 Thép V40x40x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 867,8 Kg
124 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (tính trung bình hố ga) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,643 M3
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 340,478 M2
126 Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,68 M2
127 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 251 Cái
128 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,66 100M
129 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H30 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,39 100M
130 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,08 100M
131 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H30 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,11 100M
132 Gối cống BTCT đúc sẵn D300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 153 Cái
133 Gối cống BTCT đúc sẵn D400 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60 Cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,273 100M
135 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,707 100M3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,461 100M3
137 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,576 M3
138 Bê tông dal dáy hố ga đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,346 M3
139 Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,135 M3
140 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,003 100M2
141 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,011 100M2
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính 06 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 Tấn
143 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính 08 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,018 Tấn
144 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,72 M3
145 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 M2
146 Láng nền đáy hố ga, miệng xả không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 M2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 Cái
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 6,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,39 100M
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 6,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9 100M
Q Hạng mục: Phòng chống mối, mọt (HĐND-UBND)
1 Phòng chống mối bao ngoài rãnh rộng 50cm, sâu 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 375,1 m
2 Phòng chống mối mặt nền tầng trệt công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.182,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->