Gói thầu: Thi công xây dựng khu trụ sở Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu trụ sở Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1000 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:56:00 đến ngày 2020-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,196,033,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (phần xây dựng) | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,683 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,434 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,644 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,379 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,754 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,342 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cọc chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 (BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 531,105 | M3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,547 | 100M |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,705 | 100M |
| 10 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 430 | Mối nối |
| 11 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102 | Mối nối |
| 12 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,899 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,917 | Tấn |
| 14 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,765 | M3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,795 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,92 | 100M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (chỉ tính nhân công – không tính vật tư do vật tư lấy từ dôi dư giữa đào và đắp + Hạng mục sân đường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,772 | 100M3 |
| 18 | Rải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,56 | 100M2 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,483 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,113 | M3 |
| 21 | Lớp đá 0x4 đầm chặt, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,054 | 100M3 |
| 22 | Bê tông lót giằng móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,416 | M3 |
| 23 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,055 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,907 | M3 |
| 25 | Bê tông giằng móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,421 | M3 |
| 26 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,628 | M3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,632 | M3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,966 | M3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,318 | M3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,758 | M3 |
| 31 | Bê tông dầm tầng hầm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65,524 | M3 |
| 32 | Bê tông dầm tầng 1 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 108,477 | M3 |
| 33 | Bê tông dầm tầng 2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65,087 | M3 |
| 34 | Bê tông dầm tầng 3 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,692 | M3 |
| 35 | Bê tông dầm mái đón đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,607 | M3 |
| 36 | Bê tông dầm sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,344 | M3 |
| 37 | Bê tông dầm kỹ thuật đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,437 | M3 |
| 38 | Bê tông dầm mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,078 | M3 |
| 39 | Bê tông kèo mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,581 | M3 |
| 40 | Bê tông sàn tầng hầm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 133,541 | M3 |
| 41 | Bê tông sàn tầng 1 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 183,715 | M3 |
| 42 | Bê tông sàn tầng 2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110,341 | M3 |
| 43 | Bê tông sàn tầng 3 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,974 | M3 |
| 44 | Bê tông sàn tầng kỹ thuật, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,309 | M3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,61 | M3 |
| 46 | Bê tông sàn tầng kỹ thuật, sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110,176 | M3 |
| 47 | Bê tông sàn cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,851 | M3 |
| 48 | Bê tông sàn cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,286 | M3 |
| 49 | Bê tông lam đứng <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,917 | M3 |
| 50 | Bê tông bổ trụ tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,384 | M3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, giằng tường,... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,746 | M3 |
| 52 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,998 | M3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,668 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,348 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,718 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,792 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,833 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,041 | 100M2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,117 | 100M2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,016 | 100M2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,064 | 100M2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,339 | 100M2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,092 | 100M2 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,532 | 100M2 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,485 | 100M2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,73 | 100M2 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,134 | 100M2 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,936 | 100M2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100M2 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,95 | 100M2 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,558 | 100M2 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,138 | 100M2 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,519 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,959 | 100M2 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,317 | 100M2 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,713 | 100M2 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,708 | 100M2 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,178 | 100M2 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,018 | 100M2 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,062 | 100M2 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,341 | 100M2 |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lam đứng, bổ trụ, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,718 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,301 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,895 | 100M2 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,662 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,953 | 100M2 |
| 87 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô tầng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,249 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,642 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,987 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,227 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,526 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,114 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,194 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,403 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,073 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,789 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,791 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,368 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,222 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,418 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,769 | Tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,57 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,33 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,891 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,173 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,173 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,317 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,39 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,095 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,422 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,655 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,921 | Tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,421 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,346 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,464 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,179 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,267 | Tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,059 | Tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,752 | Tấn |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,956 | Tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,824 | Tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,994 | Tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,469 | Tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,569 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,429 | Tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,772 | Tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,161 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,392 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,371 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,313 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,451 | Tấn |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,495 | Tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,674 | Tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,015 | Tấn |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | Tấn |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,449 | Tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1 | Tấn |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,366 | Tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,939 | Tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,981 | Tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,474 | Tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,243 | Tấn |
| 151 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,784 | M3 |
| 152 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,842 | M3 |
| 153 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,974 | M3 |
| 154 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,159 | M3 |
| 155 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,49 | M3 |
| 156 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,326 | M3 |
| 157 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,043 | M3 |
| 158 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,046 | M3 |
| 159 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,573 | M3 |
| 160 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,752 | M3 |
| 161 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,67 | M3 |
| 162 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,652 | M3 |
| 163 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,087 | M3 |
| 164 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,68 | M3 |
| 165 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71,381 | M3 |
| 166 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,969 | M3 |
| 167 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,756 | M3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,214 | M3 |
| 169 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,612 | M3 |
| 170 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,142 | M3 |
| 171 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,614 | M3 |
| 172 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,986 | M3 |
| 173 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 868,856 | M2 |
| 174 | Trát tường cột ốp (-4.000->-3.100) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73,485 | M2 |
| 175 | Trát tường cột ốp (-3.100->+-0.000) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,224 | M2 |
| 176 | Trát tường cột ốp (+-0.000->+3.900) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 208,313 | M2 |
| 177 | Trát tường cột ốp (+3.900->+7.500) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,708 | M2 |
| 178 | Trát tường cột ốp (+7.500->+14.700) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 291,045 | M2 |
| 179 | Trát tường ngoài (tường xây chèn giữa HG) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,972 | M2 |
| 180 | Trát tường ngoài tầng hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,79 | M2 |
| 181 | Trát tường trong tầng hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 448,482 | M2 |
| 182 | Trát tường ngoài tầng 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,19 | M2 |
| 183 | Trát tường trong tầng 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.369,29 | M2 |
| 184 | Trát tường ngoài tầng 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 202,222 | M2 |
| 185 | Trát tường trong tầng 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.242,42 | M2 |
| 186 | Trát tường ngoài tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 139,57 | M2 |
| 187 | Trát tường trong tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.163,906 | M2 |
| 188 | Trát tường ngoài tầng kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 221,39 | M2 |
| 189 | Trát tường trong tầng 3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 405,26 | M2 |
| 190 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 215,39 | M2 |
| 191 | Trát trụ cột tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,506 | M2 |
| 192 | Trát trụ cột tầng 1, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 166,44 | M2 |
| 193 | Trát trụ cột tầng 2, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 147,48 | M2 |
| 194 | Trát trụ cột tầng 3, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 144,32 | M2 |
| 195 | Trát trụ cột tầng kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,87 | M2 |
| 196 | Trát xà dầm tầng 1 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 484,739 | M2 |
| 197 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,244 | M2 |
| 198 | Trát xà dầm tầng 3, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,514 | M2 |
| 199 | Trát xà dầm mái đón, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,605 | M2 |
| 200 | Trát xà dầm tầng kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,193 | M2 |
| 201 | Trát xà dầm sê nô code +11.100 và +15.650, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 212,77 | M2 |
| 202 | Trát xà dầm cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,589 | M2 |
| 203 | Trát trần tầng hầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 872,431 | M2 |
| 204 | Trát bản đỡ tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,608 | M2 |
| 205 | Trát trần mái đón, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,06 | M2 |
| 206 | Trát sê nô code +11.100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 403,948 | M2 |
| 207 | Trát sàn kỹ thuật code +13.000 và sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,976 | M2 |
| 208 | Trát sê nô code 15.500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 215,56 | M2 |
| 209 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 151,875 | M2 |
| 210 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 165,89 | M2 |
| 211 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 662,872 | M2 |
| 212 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 558,58 | Mét |
| 213 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,9 | Mét |
| 214 | Trát thành mái đón, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,86 | M2 |
| 215 | Kẻ ron rộng 10 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4 | 10m |
| 216 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,8 | 10m |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,563 | M2 |
| 218 | Láng vữa tạo độ dốc về phiểu thu nước (có trộn phụ gia sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước), nơi mỏng nhất dày 20, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,85 | M2 |
| 219 | Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,06 | M2 |
| 220 | Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 214,47 | M2 |
| 221 | Trát thành sê nô code +11.100, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,2 | M2 |
| 222 | Láng XM vữa mác 100 TB (có trộn phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) tạo độ dốc i=1.5% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,92 | M2 |
| 223 | Trát thành sê nô code +15.500, vữa XM mác 75 (không bã, sơn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,3 | M2 |
| 224 | Quét phụ gia chống thấm mái (Sika latex TH hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.204,42 | M2 |
| 225 | Quét chống thấm hố pít thang máy bằng sika latex TH hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | M2 |
| 226 | Trát thành hố pít chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia sika latex TH hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,4 | M2 |
| 227 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 443,45 | M2 |
| 228 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 829,66 | M2 |
| 229 | Nẹp inox V 50x50x2mm, cột BTCT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | Mét |
| 230 | Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,18 | M2 |
| 231 | Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,624 | M2 |
| 232 | Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,916 | M2 |
| 233 | Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,072 | M2 |
| 234 | Len gạch chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại gạch lát nền tầng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,95 | M2 |
| 235 | Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,2 | M2 |
| 236 | Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 168,2 | M2 |
| 237 | Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 203,6 | M2 |
| 238 | Ốp gạch granite KT(300x600) cao 2m tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 156,4 | M2 |
| 239 | Công tác ốp đá granite dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 470,141 | M2 |
| 240 | Công tác ốp đá granite dày 20mm màu xám (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,72 | M2 |
| 241 | Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,176 | M2 |
| 242 | Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 223,52 | M2 |
| 243 | Lát sàn vệ sinh tầng hầm bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,563 | M2 |
| 244 | Lát sàn vệ sinh tầng 1 bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,93 | M2 |
| 245 | Lát sàn vệ sinh tầng 2 bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,52 | M2 |
| 246 | Lát sàn vệ sinh tầng 3 bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,4 | M2 |
| 247 | Lát sàn tầng hầm bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 273,351 | M2 |
| 248 | Làm nền tầng hầm bằng lớp tạo cứng hardener Sika (4kg/m2) có quét lớp sơn epoxy (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 810,06 | M2 |
| 249 | Lát sàn tầng 1 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 970,818 | M2 |
| 250 | Lát sàn tầng 2 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 925,215 | M2 |
| 251 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 978,741 | M2 |
| 252 | Lát sàn tầng kỹ thuật bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 127,065 | M2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,823 | M2 |
| 254 | Lát gạch thảm trang trí sảnh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,88 | M2 |
| 255 | Lát đá xanh ram dốc KT(200x400x20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 371,46 | M2 |
| 256 | Ốp đá bậc cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,99 | M2 |
| 257 | Ốp đá bậc cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đỏ (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 118,22 | M2 |
| 258 | Ốp đá bậc cầu thang Cth1 bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,097 | M2 |
| 259 | Ốp đá bậc cầu thang Cth2 bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,185 | M2 |
| 260 | Ốp đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,837 | M2 |
| 261 | Ốp đá ram dốc bằng đá granite tự nhiên dày 20 màu đen (ba gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,056 | M2 |
| 262 | SXLD khung thép V50x50x2 mạ kẽm (L=0.58m và L=0.4m) đỡ đan lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 263 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,146 | 100M2 |
| 264 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,554 | Tấn |
| 265 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,825 | Tấn |
| 266 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,087 | Tấn |
| 267 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,357 | Tấn |
| 268 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 269 | Lắp dựng li tô, cầu phong, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,86 | Tấn |
| 270 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,384 | M2 |
| 271 | SX cửa đi trượt tự động, kính cường lực dày 12 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) và mắt quang học (2 cánh trượt, phần còn lại cố định) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,4 | M2 |
| 272 | SX tất cả bộ phụ kiện cửa tự động như: Mô tơ cửa, boar mạch điều khiển, mắt cảm biến, cảm biến an toàn, ray nhôm cửa, con lăn cửa, dây curoa, nút bấm cửa,... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 273 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), (2 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,4 | M2 |
| 274 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), (1 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,97 | M2 |
| 275 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực mờ dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), kèm kamri (1 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,44 | M2 |
| 276 | SX cửa đi khung thép chống cháy sơn tĩnh điện (1 cánh mở) – bao gồm các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,58 | M2 |
| 277 | SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lựcø dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) (2 cánh trượt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,18 | M2 |
| 278 | SX cửa sổ mở bật khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) (3 cánh mởû) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,96 | M2 |
| 279 | SX vách ngăn khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 426,377 | M2 |
| 280 | SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), cửa bậc + khung cố định | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 495,25 | M2 |
| 281 | SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực dày 10 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), lam nhôm 30x50x2mm CK50 + khung cố định) xem chi tiết bản vẽ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,6 | M2 |
| 282 | SX lam nhôm sơn tĩnh điện KT(30x50x2mm), CK50 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,86 | M2 |
| 283 | SX vách ngăn nhẹ sử dụng tấm compact laminate dày 18mm (cừa 1 cánh mở + phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (chân đế inox, tay nấm, chốt gài, khóa, bản lề, ….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,7 | M2 |
| 284 | SX vách ngăn nhẹ sử dụng tấm compact laminate dày 18mm và tất cả phụ kiện kèm theo (chân đế inox, ….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131 | M2 |
| 285 | SX khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.2 CK100 (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,18 | M2 |
| 286 | SX bộ phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề,tay nắm, thanh chốt, khóa,chống sệ,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 287 | SX bộ phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề,tay nắm, thanh chốt, khóa,chống sệ,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 288 | SX bộ phụ kiện kim khí cửa sổ lùa (bánh xe, chống nhấc, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 289 | SX bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất (bản lề, thanh chống gió, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chống sệ,.…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131 | Bộ |
| 290 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 385,93 | M2 |
| 291 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 426,377 | M2 |
| 292 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 525,85 | M2 |
| 293 | Dán giấy decal cửa đi phòng và vách kính phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 380,97 | M2 |
| 294 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,86 | M2 |
| 295 | Lắp dựng vách gỗ (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,7 | M2 |
| 296 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,18 | M2 |
| 297 | SXLD lan can cao 900mm tay vịn inox tròn D60x2mm, thanh ngang inox tròn đặc D10 CK100, trụ đỡ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,3 | Mét |
| 298 | SXLD lan can cao 900mm tay vịn gỗ (60x80) gỗ nhóm II, sơn PU, kính cường lực dày 12mm, trụ đỡ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 74,4 | Mét |
| 299 | SXLD lan can cao 900mm tay vịn inox D60x2mm, kính cường lực dày 10mm, trụ đỡ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,85 | Mét |
| 300 | SXLD tay vịn inox D60x2mm bắt vào tường (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,3 | Mét |
| 301 | SXLD lan can lối đi cho người khuyết tật cao 700mm tay vịn inox tròn D60x2mm, thanh đứng inox tròn D42x2mm, thanh ngang inox tròn D27x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,48 | Mét |
| 302 | SXLD trụ đề Pa(145x145) gỗ nhóm II, sơn PU (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 303 | SXLD kính cường lực dày 12mm (che sảnh đón) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,036 | M2 |
| 304 | SXLD quốc huy bằng mica nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam KT(1.2x1.2m) dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 305 | SXLD bộ thang leo inox thanh ngang inox tròn D34x2mm, thanh đứng inox D60x2mm cao 2.5m rộng 1m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 306 | SXLD bộ thang leo inox thanh ngang inox 304 tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 30x60x2mm cao 14.1m rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 307 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,75 | M2 |
| 308 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.804,796 | M2 |
| 309 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (trọn bộ gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250,28 | M2 |
| 310 | SXLD trần thạch cao giật cấp khung nhôm chìm (trọn bộ bao gồm giật cấp + nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 184,023 | M2 |
| 311 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 448,482 | M2 |
| 312 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.181,764 | M2 |
| 313 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.031,932 | M2 |
| 314 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 913,356 | M2 |
| 315 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong tầng kỹ thuật + cạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 620,65 | M2 |
| 316 | Bả bằng ma tít vào tường bó nền bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 211,495 | M2 |
| 317 | Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.598,584 | M2 |
| 318 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6.011,665 | M2 |
| 319 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.400,392 | M2 |
| 320 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.208,311 | M2 |
| 321 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10.207,849 | M2 |
| 322 | SXLD nẹp nhôm T chèn khe lún (KT: 40x7mm) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 246,8 | Mét |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1600x800x400mm dày 1.2mm + Busbar + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 800x600x210mm + Busbar + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm + Busbar + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ do kW, cos fi, A, V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ATS 3P 200A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ATS 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ATS 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc âm ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc nổi ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dimer quạt đôi nổi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 257 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút 250x250mm âm trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED panel 1.2m 40W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm âm trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83 | Bộ |
| 26 | Đèn Led âm trần downlight 12W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88 | Mét |
| 28 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Mét |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10.765 | Mét |
| 33 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 420 | Mét |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10.818 | Mét |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 983 | Mét |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 872 | Mét |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | Mét |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 520 | Mét |
| 39 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3pha 350A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | Cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | Cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | Cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,38 | 100M |
| 53 | Bảo ôn ống PVC D27mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,38 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | 100M |
| 55 | Bảo ôn ống PVC D42mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | 100M |
| 56 | Lắp đặt bộ ty treo ống nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,42 | 100M |
| 58 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,28 | 100M |
| 59 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,22 | 100M |
| 60 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,08 | 100M |
| 61 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,42 | 100M |
| 62 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,28 | 100M |
| 63 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,22 | 100M |
| 64 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,08 | 100M |
| 65 | Lắp đặt bộ ty treo ống gas | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.811 | Mét |
| 67 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.650 | Mét |
| 68 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 260 | Mét |
| 69 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 70 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 150x50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 173 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Lô |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (HỆ THỐNG MẠNG - THÔNG TIN LIÊN LẠC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp cat 6-UTP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6.054 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.890 | Mét |
| 3 | Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59 | Cái |
| 4 | Lắp đặt modul jack RJ45 (điện thoại) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường + mặt đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 280 | Mét |
| 8 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 100x50mm 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 230 | Mét |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 42U + phụ kiện + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt router | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt firewall | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt server | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt UPS 5kva | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt convert analog -> IP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Switch 48 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Switch quang 4port 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Switch quang 8port 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ ODF 48FO + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP thân 8 megapixel | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP Dome 8 megapixel | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bộ ghi hình IP 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt TIVI LCD 48' | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Tương đương CISCO) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp cat 6-UTP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.280 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | Mét |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x5mm + HỘP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Mét |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | Mét |
| 37 | Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cọc |
| 38 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Mối |
| 39 | Lắp đặt ống điện tròn 32mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | Mét |
| 40 | Phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại để bàn (tương đương Inax) (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại treo tường (tương đương Inax) (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Inax) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax) (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Gương soi (tương đương Inax) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Kệ kính (tương đương Inax) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,902 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,796 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,516 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,39 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,837 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,211 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,663 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | 100M |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Cút PVC d=21 RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77 | Cái |
| 24 | Cút PVC d=21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 25 | Cút PVC d=27x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23 | Cái |
| 26 | Cút PVC d=27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | Cái |
| 27 | Cút PVC d=34x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Cút PVC d=34x27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 29 | Cút PVC d=34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47 | Cái |
| 30 | Cút PVC d=42x27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Cút PVC d=42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Cút PVC d=60x34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29 | Cái |
| 33 | Cút PVC d=60x42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Cút PVC d=60x45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 35 | Cút PVC d=60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | Cái |
| 36 | Cút PVC d=90x60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Cút PVC d=90x45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Cút PVC d=90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 39 | Cút PVC d=114x60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cái |
| 40 | Cút PVC d=114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | Cái |
| 41 | Cút PVC d=114x45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 42 | Tê PVC d=21RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | Cái |
| 43 | Tê PVC d=27x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | Cái |
| 44 | Tê PVC d=34x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | Cái |
| 45 | Tê PVC d=34x27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 46 | Tê PVC d=34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Tê PVC d=42x27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Tê PVC d=60x34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | Cái |
| 49 | Tê PVC d=60x42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 50 | Tê PVC d=60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 51 | Tê PVC d=90x60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | Cái |
| 52 | Tê PVC d=90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 53 | Tê PVC d=114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Chữ Y PVC d=114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44 | Cái |
| 55 | Van PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 56 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 57 | Van thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 58 | Van thau d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 59 | Van thau d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, dày 0,9mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Lô |
| 69 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,491 | 100M3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,327 | 100M3 |
| 71 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,28 | M3 |
| 72 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,831 | M3 |
| 73 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,623 | M3 |
| 74 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | 100M2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,046 | 100M2 |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,217 | Tấn |
| 77 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,435 | M3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,573 | M3 |
| 79 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,603 | M2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,58 | M2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 82 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100M3 |
| 83 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 84 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 85 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | 100M |
| 86 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,78 | 100M3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,52 | 100M3 |
| 88 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,648 | M3 |
| 89 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,003 | M3 |
| 90 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,132 | M3 |
| 91 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,049 | 100M2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,076 | 100M2 |
| 93 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,342 | Tấn |
| 94 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,366 | M3 |
| 95 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,147 | M3 |
| 96 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110,519 | M2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,08 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Cái |
| 99 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100M3 |
| 100 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100M3 |
| 101 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100M3 |
| 102 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | 100M |
| 103 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | 100M3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100M3 |
| 105 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,192 | M3 |
| 106 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,348 | M3 |
| 107 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | M3 |
| 108 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,099 | 100M2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100M2 |
| 110 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,195 | 100M |
| 113 | Tê PVC d=60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,666 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,104 | 100M |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44 | Cái |
| 118 | SXLĐ phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44 | Cái |
| E | Hạng mục: Nhà xe 2 bánh khách (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,299 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 80-100, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,549 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,252 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,479 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,248 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,095 | M3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,389 | M3 |
| 8 | Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,192 | M3 |
| 9 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,5 | M2 |
| 10 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,442 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,091 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan xây bó, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,604 | Tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,276 | M2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,483 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,483 | Tấn |
| 22 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,289 | 100M2 |
| 23 | Xây gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18) M75, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,056 | M3 |
| 24 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,956 | M2 |
| 25 | SX lắp đặt bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | Cái |
| F | Hạng mục: Nhà xe 2 bánh khách (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| G | Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,422 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,028 | 100M3 |
| 3 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,4 | TT |
| 4 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,217 | 100M |
| 5 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,031 | 100M |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | Mối nối |
| 7 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,312 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,195 | Tấn |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,877 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ?250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,364 | M3 |
| 11 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,685 | M3 |
| 12 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,874 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,347 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,54 | M3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,872 | M3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,96 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,484 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,766 | M3 |
| 19 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,356 | M3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bản đỡ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,89 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,444 | M3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,295 | M3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,603 | 100M2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,994 | 100M2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật) chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,986 | 100M2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,182 | 100M2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,493 | 100M2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,38 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường, ô văng, tấm đan, bản đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,247 | 100M2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,83 | 100M2 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,256 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,115 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,757 | Tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,351 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,769 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,055 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,198 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,159 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,294 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,38 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,771 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,639 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,208 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,679 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,532 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,485 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,599 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,215 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,265 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,368 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,332 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,306 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,826 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,236 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,239 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,445 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,108 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,204 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,385 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,394 | Tấn |
| 66 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,647 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,24 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,296 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,549 | M3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung( gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,485 | M3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,157 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 8x8x18, M75) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,51 | M3 |
| 73 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 481,411 | M2 |
| 74 | Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,825 | M2 |
| 75 | Trát tường ngoài nhà bảo vệ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,939 | M2 |
| 76 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72,149 | M2 |
| 77 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 406,86 | M2 |
| 78 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,44 | M2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 106,69 | M2 |
| 80 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 208,205 | M2 |
| 81 | Trát giằng tường, ô văng, tấm đan, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,76 | M2 |
| 82 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,78 | M2 |
| 83 | Đắp chỉ viền vữa XM Mac75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 118,4 | Mét |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,4 | Mét |
| 85 | Láng vữa XM M100 TB dày 20 (có trôn phụ gia chống thấm sika latex hoặc tương đương theo tỉ lệ 1 lít phụ gia: 3 lít nước) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,04 | M2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,04 | M2 |
| 87 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,04 | M2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite bóng kính KT(200x600) cùng loại với gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,78 | M2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,42 | M2 |
| 90 | Lát nền bằng gạch granite bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,33 | M2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite KT(300x600) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,6 | M2 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2omm (tương đương Ruby Ấn Độ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,185 | M2 |
| 93 | Ốp đá granít tự nhiên (màu đen) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,44 | M2 |
| 94 | Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 293,748 | M2 |
| 95 | Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường cột ốp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,48 | M2 |
| 96 | Công tác ốp gạch granite KT(50x200) vào tường ngoài NBV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,72 | M2 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cửa đi cổng xếp inox 304, cao tiêu chuẩn 1.6m, điều khiển điện. Có đường ray, trụ chính (inox hộp 52x50x0.8), thanh chéo (inox hộp 48x36x0.7mm), (bao gồm nhân công + vật tư, trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | M |
| 98 | Sản xuất lắp đặt mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..), (bao gồm nhân công + vật tư, trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Sản xuât, lắp dựng màn hình led điện tử | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | SX ray V cửa xếp tự động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | M |
| 101 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp 50x100x2.0mm, tay nắm inox, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,37 | M2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2.0m (hoặc tương đương), kính cường lực dày 10 ly (1 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,385 | M2 |
| 103 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2.0m (hoặc tương đương), kính cường lực mờ dày 8 ly (1 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6 | M2 |
| 104 | SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (2,4 cánh trượt) và tất cả phụ kiện (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,12 | M2 |
| 105 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính cường lựcø mờ dày 8 ly (1 cánh mởû) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | M2 |
| 106 | Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay nắm, thanh chốt, khóa, chống sệ...) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 107 | Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa sổ lùa (bánh xe, chống nhấc, chốt gài...) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 108 | Sản xuất bộ phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất (bản lề, thanh chống gió, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chống sệ...) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,775 | M2 |
| 110 | SX khung sắt hàng rào, khung thép hộp 40x80x2,0 thanh đứng và thanh trang trí thép tròn đặt D16 toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 486,241 | M2 |
| 111 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 486,241 | M2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt khung thép hộp 10x10x1.2 che hộp đèn CK300, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,14 | M2 |
| 113 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,42 | M2 |
| 114 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,3 | M2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,764 | M2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72,149 | M2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 818,295 | M2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,74 | M2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 867,059 | M2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,889 | M2 |
| 121 | SXLD bộ chữ inox màu vàng "HUYỆN ỦY LONG MỸ", cao 250 (Font: Vni-Helve Condense) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 122 | SXLD bộ chữ inox màu vàng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN.", cao 120 (Font: Vni-Helve Condense) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 123 | SXLD bộ chữ inox màu vàng "ĐC:…………………….., SĐT:…………………………..", cao 120 (Font: Vni-Helve Condense) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,348 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 128 | Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 129 | Sản xuất phiễu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| H | Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây điện) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu nổi tường (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 18w máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 10W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | Hộp |
| 9 | Đèn Led bulb 20W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 719 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.050 | Mét |
| 13 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 545 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống STK D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 17 | Phụ kiện (bulong, , ốc, vít, …..) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ (phần xây cấp, thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa, loại treo tường (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Gương soi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,041 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,046 | 100M |
| 16 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC d=21 RN | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC d=27x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC d=27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC d=34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d=42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d=60x34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC d=90x60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC d=90x45 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC d=90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC d=114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC d=21RN | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC d=27x21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC d=42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC d=90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100M3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,065 | 100M3 |
| 34 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,619 | M3 |
| 35 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,394 | M3 |
| 36 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,349 | M3 |
| 37 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | 100M2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | 100M2 |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 40 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,366 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,259 | M3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,653 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,46 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 46 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 47 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| J | Hạng mục: Sân, đường nội bộ, cây xanh (phần sân, đường nội bộ) | |||
| 1 | Đào cát tạo mặt bằng bằng máy ủi <=180cv, phạm vi <=50m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,455 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,639 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát tạo dốc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,128 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | M3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, gối đỡ đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,868 | M3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,823 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,823 | 100M3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,277 | 100M2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,237 | 100M2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách làm đường, cường độ >=15kN/m, loại không dệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,237 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,872 | 100M2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 283,29 | M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,255 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,22 | Tấn |
| 15 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,517 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,144 | M3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,589 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,013 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,176 | Tấn |
| 24 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,244 | M3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,693 | M3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit (màu đen), dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,78 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống inox D60 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống inox D76 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,068 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống inox D90 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,068 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | 100M |
| 31 | Qủa cầu inox D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Qủa cầu inox D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Long đền cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 34 | Bulong D12 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Dây kéo lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | M |
| 36 | Quốc kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ròng rọc kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,243 | 100M3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,992 | M3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,938 | M3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K=0,98, Dmax = 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,287 | 100M3 |
| 42 | Bê tông đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,997 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thành hồ nước bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,053 | 100M2 |
| 44 | Quét chống thấm đáy, thành hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 262,908 | M2 |
| 45 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,658 | M2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch granite 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 151,4 | M2 |
| 47 | Công tác ốp gạch hồ nước, gạch granite 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180,17 | M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,265 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,523 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,3m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | 100M |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,937 | 100M3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,937 | 100M3 |
| K | Hạng mục: Sân, đường nội bộ, cây xanh (phần cây xanh) | |||
| 1 | Trồng cây lộc vừng, chiều cao >= 7m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cây |
| 2 | Trồng cây sưa, chiều cao 3,5-4m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cây |
| 3 | Trồng cây kèn hồng, chiều cao >= 5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cây |
| 4 | Trồng cây hồng lộc cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33 | Cây |
| 5 | Trồng cây sanh cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cây |
| 6 | Trồng cây nguyệt quế cắt col, cao >= 1,5m; đường kính tán >= 60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Cây |
| 7 | Trồng cây cau bụng, chiều cao >= 0,8m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cây |
| 8 | Trồng cây mai tứ quý chiều cao cây 1,5-2m; đường kính thân 4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cây |
| 9 | Trồng cây mai vàng chiều cao cây 1,5-2m; đường kính thân 4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cây |
| 10 | Trồng cây lồng mức ghép mai chiếu thủy, chiều cao 1,5-2m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cây |
| 11 | Trồng cây long não, chiều cao >= 5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cây |
| 12 | Trồng cây ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 232,1 | M2 |
| 13 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.572 | M2 |
| L | Hạng mục: Cấp điên, chiếu sáng (HĐND -UBND) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | Mét |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 780 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống STK D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D200x5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P - 32A (3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P - 25A (3 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 16A (1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,019 | 100M3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | M3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,35 | M3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100M2 |
| 19 | SXLD cốt thép đường cống đường kính 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | 100M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | 100M3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,512 | M3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,784 | M3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | M3 |
| 25 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | 100M2 |
| 26 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Sx lắp đặt thép L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,26 | Kg |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,503 | M3 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,712 | M2 |
| 31 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | M3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,467 | 100M3 |
| 33 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | M |
| 34 | Đào móng cột điện, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | 100M3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,063 | 100M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,277 | 100M2 |
| 37 | Bộ móng thép trụ đèn cao áp gồm: 4 bulong sắt mạ kẽm f24, dài 1200mm và sắt f10 hàn liền kết) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng trụ đèn, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | M3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,122 | M3 |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE fi 32/25 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 285 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100 mét |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, gang cao <=10m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cột |
| 43 | Lắp đặt cần đèn đơn loại fi 60, Cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cần |
| 44 | Lắp đặt cần đèn đôi loại fi 60, Cao 3m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cần |
| 45 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 46 | Lắp đăt đèn đường Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cần |
| 47 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,15 | 100M |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Đầu |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Bảng |
| 50 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 100M |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cửa |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cái |
| 53 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | 10 cột |
| M | Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần báo cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.200 | Mét |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.820 | Mét |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 8 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94 | Bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| N | Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 136 | Mét |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,25 | 100M |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125 | Cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| O | Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét (Phần cấp nước chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=21mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,276 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=34mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,056 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=42mm dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,54 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,065 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,009 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=114mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,114 | 100M |
| 7 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 42x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Cút chuyển thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm x45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 42x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Van thau D34 (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Van thau D34 (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Van thau D60 (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Van thau D76 (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Van thau D114 ( van 1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Van thau D114 (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 37 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 38 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 39 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Ngàm B | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Trụ cứu hoả loại 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Bộ giả chấn D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Lắp Luppe thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Lắp Luppe thau D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Lắp Lưới chắn rác D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Lắp Lưới chắn rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Hộp che máy bơm (chọn bộ kích thước: 1,6m x1,2mx1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 50HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Máy bơm bù áp 3HP; Q=6-18m3/h, h=90-70m, S=2,2KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,3m3 (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 59 | Lắp đặt MCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,122 | 100M |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100M |
| 63 | SXLĐ Van thau D27mm (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | SXLĐ Van thau D42mm (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Phao nổi tự động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | M2 |
| 67 | Lắp đặt Mặt bít thép rỗng cụm bơm D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Mặt bít thép rỗng trụ cứu hỏa và họng tiếp nước D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Mặt bít thép rỗng cụm bơm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Đầu răng ngoài thép tráng kẽm D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,736 | M3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,945 | 100M3 |
| 73 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94 | Cái |
| 74 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 188 | Bộ |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,744 | M3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,837 | M3 |
| 77 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,391 | M3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,165 | 100M2 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100M2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| P | Hạng mục: Cấp, thoát nước công trình (HĐND-UBND) | |||
| 1 | Đào móng ( bể nước), rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,645 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,529 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,719 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,52 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,52 | M3 |
| 6 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,52 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,464 | M3 |
| 8 | BT đà - giằng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,33 | M3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,888 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,984 | M3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,243 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn sàn bể nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,306 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,151 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,473 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,017 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,153 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,181 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,547 | Tấn |
| 19 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 224,636 | M2 |
| 20 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn sika latex chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,32 | M2 |
| 21 | Quét chống thấm tương đương sika latex | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 256,956 | M2 |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0,5mm đậy nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,028 | 100M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,69 | M2 |
| 24 | Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 25 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,122 | 100M2 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,344 | M3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,344 | M3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,331 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,955 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,52 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm (ống lòng cho ống cấp nước ngang đường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100M |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 42mm RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 60mm RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27 RTmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mmx45 độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mmx45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Chữ Ynhựa PVC đk 42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | SXLĐ Van PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | SXLĐ Van thau D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 49 | SXLĐ Van thau D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | SXLĐ Van PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=40mm có 2 đuôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114x42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Phao nổi tự động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 54 | Lắp B thau D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Phểu xả tràng d60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | Mét |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | Mét |
| 61 | Lắp đặt MCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Máy bơm nước 2HP, H>30m + máy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Sản xuất lắp dựng Khung tôn đậy máy bơm (1,25m x1,25mx1,1m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,063 | M2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,063 | M2 |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,632 | M3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,456 | 100M3 |
| 67 | Máy bơm tưới cây (công suất 3HP; điện áp : 380v/50HZ; lưu lượng 15-60m3/h ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Máy bơm bù áp (công suất 2HP; điện áp : 380v/50HZ; lưu lượng 1,8-8,4m3/h, cột áp: 73,6-12,5m; họng hút xả: 42mm ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Béc tưới phun mưa màu xanh lá (nhựa pom chuyên dùng; đường kính tưới 5-7m; áp suất hoạt động: 0,8-1,6 bar, lượng nước tưới: 130-180 l/h, gốc tưới tùy chỉnh 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57 | Cái |
| 70 | Béc tưới âm đất, bán kính tưới 4,6-10m; áp suất hoạt động: 2-4 bar, lượng nước tưới: 190-1000 l/h, gốc tưới tùy chỉnh 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 71 | Đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Tủ điện điều khiển bơm tưới cây (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Mét |
| 75 | Vòi vườn tưới cây D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | Cuộn dây mềm tưới cây d21 (L=30m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,484 | 100M |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,034 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,938 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,59 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100M |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm x45độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Van khóa PVC đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | Cái |
| 105 | SXLĐ Van đồng D34mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | SXLĐ Van đồng D42mm (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | SXLĐ Van đồng D42mm (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 108 | SXLĐ Van đồng D60mm (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 109 | SXLĐ Van đồng D90mm (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Khung tôn đậy máy bơm 0,7mx0,7mx0,8m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 111 | Lắp B thau D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 112 | Lắp B thau D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 113 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,678 | 100M3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,785 | 100M3 |
| 115 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,525 | M3 |
| 116 | Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,472 | M3 |
| 117 | Bê tông đan nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,532 | M3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,183 | 100M2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỗ ván khuôn đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,538 | 100M2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,741 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đal hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 123 | Thép V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 867,8 | Kg |
| 124 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (tính trung bình hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,643 | M3 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 340,478 | M2 |
| 126 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,68 | M2 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 251 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,66 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,39 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,11 | 100M |
| 132 | Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 153 | Cái |
| 133 | Gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,273 | 100M |
| 135 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,707 | 100M3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,461 | 100M3 |
| 137 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,576 | M3 |
| 138 | Bê tông dal dáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,346 | M3 |
| 139 | Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,135 | M3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100M2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,011 | 100M2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính 06 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính 08 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 144 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | M3 |
| 145 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | M2 |
| 146 | Láng nền đáy hố ga, miệng xả không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,44 | M2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,39 | 100M |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9 | 100M |
| Q | Hạng mục: Phòng chống mối, mọt (HĐND-UBND) | |||
| 1 | Phòng chống mối bao ngoài rãnh rộng 50cm, sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 375,1 | m |
| 2 | Phòng chống mối mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.182,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi