Gói thầu: Xây dựng Khối 08 phòng chức năng; Nhà bảo vệ, Cải tạo sân, mương thoát nước, Bể nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng Khối 08 phòng chức năng; Nhà bảo vệ, Cải tạo sân, mương thoát nước, Bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:42:00 đến ngày 2020-08-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,036,208,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5488 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 50x100 Kc a650 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 4 | Tháo sỡ khung sắt cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8283 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,5225 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,3 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4512 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1158 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >5cm bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258,653 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,013 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,053 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,053 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,811 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6052 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gô cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6769 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,366 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm,giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4294 | 100m2 |
| 20 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2889 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8464 | 100m3 |
| 24 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6076 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,2532 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,678 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn cos +3.900, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn cos +3.900 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,758 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6134 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,244 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,676 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,2928 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2307 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3723 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8936 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6728 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3033 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,986 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9599 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0425 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4366 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2055 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5288 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4426 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6748 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3074 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1227 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6472 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4246 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3599 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5891 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3863 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4168 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3908 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,082 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,6276 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,0128 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8928 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,404 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 584,56 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 743,58 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150,73 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 519,36 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 340,67 | m2 |
| 81 | Bả bằng mastic vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.329,11 | m2 |
| 82 | Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.010,76 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.754,34 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 585,53 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 241,56 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,8 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 291,56 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,2 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám trắng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 418,96 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 60x200mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm trắng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm, chống cháy, khung nhôm 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,28 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246,6 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,66 | m2 |
| 100 | Cửa đi kính khung nhôm XingFa, hệ 55 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,08 | m2 |
| 101 | Cửa sổ kính khung nhôm XingFa, hệ 55 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 102 | Song bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 103 | Giá múa Inox D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 104 | Lắp dựng lam Z BTCT đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0138 | tấn |
| 106 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.5 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 107 | Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,2 | M |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm dài 4.7m bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,23 | 100m |
| 111 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0041 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0041 | m3 |
| 114 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 115 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4746 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2154 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2204 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,8713 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,495 | m2 |
| 120 | Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m -18w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m -9w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐK (Dimmer) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (3 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15 A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | bảng |
| 128 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 479 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 133 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 753 | m |
| 134 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 80A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 (KT 600x400x250) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 6 đường (KT 200x198x58) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu cose 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp bảng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bảng |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D114x3.8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2.9mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75x2.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2.1mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2.0mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co, tê D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, tê D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, tê D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt co, tê D42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, tê D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm D114/90, D114/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm D90/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm D60/34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm D42/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm D27/21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt van nhựa D42, D34, d27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Bít nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Bít nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Bít nhựa PVC D34, D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100 - 30 R=71m "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Bộ đỡ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 180 | Kéo rải cáp đồng bọc nhựa 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 181 | ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27x1.8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 182 | Co ống PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Đóng cọc tiếp đất D16 bọc đồng dài 2.4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 184 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 186 | Bộ dây chằng, cáp neo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 187 | Phụ kiện các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Lô |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >=5cm, L=4.7m bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,687 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8444 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9675 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,732 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,804 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,536 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,884 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,732 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 45 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.2 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 46 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 48 | Cửa đi kính khung nhôm XingFa, hệ 55 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính khung nhôm XingFa, hệ 55 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2m -36w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 6 đường (KT 200x198x58) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D49x2.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4943 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5304 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,3042 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,5 | 10m |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4702 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3267 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét mương hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2736 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7571 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,9275 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5516 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, ngọn 4.2cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,034 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,338 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,064 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4752 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6255 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,704 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,34 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,842 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9338 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5392 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi