Gói thầu: Xây dựng Khối 08 phòng chức năng; Nhà bảo vệ, Cải tạo sân, mương thoát nước, Bể nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753011-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng Khối 08 phòng chức năng; Nhà bảo vệ, Cải tạo sân, mương thoát nước, Bể nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20200723927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:42:00 đến ngày 2020-08-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,036,208,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5488 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ 50x100 Kc a650 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,28 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,84 m2
4 Tháo sỡ khung sắt cửa sổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,9 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8283 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 121,5225 m3
7 Phá dỡ nền gạch ceramic Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 141,3 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,4512 100m3
9 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1158 100m3
10 Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >5cm bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 258,653 100m
11 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,013 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,053 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,053 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,811 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,708 100m2
16 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,6052 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn gô cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6769 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,366 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm,giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4294 100m2
20 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2889 100m2
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,889 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0339 100m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8464 100m3
24 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6076 100m2
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,2532 m3
26 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,644 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,404 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,678 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3572 100m2
30 Bê tông sàn cos +3.900, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,76 m3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn cos +3.900 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,176 100m2
32 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,758 m3
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6134 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,244 m3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,676 100m2
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,2928 m3
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2307 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3723 m3
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8936 100m2
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6728 m3
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3033 100m2
42 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,986 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,604 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9599 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3617 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0425 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1516 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4366 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2055 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5288 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4426 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6748 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3074 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1227 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6472 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4246 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3599 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5891 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,891 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,428 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1162 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2662 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2335 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3863 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2033 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4168 tấn
68 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3908 m3
69 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,082 m3
70 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 51,6276 m3
71 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,0128 m3
72 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,8928 m3
73 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,404 m3
74 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,508 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,78 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 584,56 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 743,58 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 150,73 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 519,36 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 340,67 m2
81 Bả bằng mastic vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.329,11 m2
82 Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.010,76 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.754,34 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 585,53 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 241,56 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 107,8 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,4 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 291,56 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 164,2 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám trắng, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,94 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 418,96 m2
92 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 31,8 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 60x200mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,21 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,76 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,74 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm trắng, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,15 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm, chống cháy, khung nhôm 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 190,28 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 246,6 m2
99 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 39,66 m2
100 Cửa đi kính khung nhôm XingFa, hệ 55 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 73,08 m2
101 Cửa sổ kính khung nhôm XingFa, hệ 55 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96,72 m2
102 Song bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 76,8 m2
103 Giá múa Inox D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 m
104 Lắp dựng lam Z BTCT đúc sẵn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,88 m2
105 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0138 tấn
106 Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.5 mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 384 m
107 Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,336 100m2
108 Lắp dựng lan can inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,2 M
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0601 100m3
110 Đóng cừ tràm dài 4.7m bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,23 100m
111 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,36 m3
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0041 m3
113 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0041 m3
114 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0496 tấn
115 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4746 m3
116 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2154 m3
117 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2204 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,8713 m2
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,495 m2
120 Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
121 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m -18w Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 58 bộ
122 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m -9w Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
123 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐK (Dimmer) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 61 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 chiều (3 chấu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15 A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 cái
127 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38 bảng
128 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 103 hộp
129 Lắp đặt dây đơn 11mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 168 m
130 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 147 m
131 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 479 m
132 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.540 m
133 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 753 m
134 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 315 m
135 Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 hộp
136 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 80A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt tủ điện TĐ1 (KT 600x400x250) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
139 Lắp đặt tủ điện 6 đường (KT 200x198x58) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
140 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
141 Lắp đặt đầu cose 16mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt đầu cose 11mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
143 Lắp bảng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 bảng
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D114x3.8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2.9mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,27 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75x2.2mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,98 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,26 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2.1mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,11 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2.0mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,49 100m
152 Lắp đặt co, tê D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
153 Lắp đặt co, tê D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cái
154 Lắp đặt co, tê D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
155 Lắp đặt co, tê D42 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
156 Lắp đặt co, tê D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
157 Lắp đặt co, tê D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cái
158 Lắp đặt co, tê D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
159 Lắp đặt giảm D114/90, D114/60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt giảm D90/60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
161 Lắp đặt giảm D60/34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
162 Lắp đặt giảm D42/27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt giảm D27/21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
164 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
165 Lắp đặt lavabo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
168 Lắp đặt vòi inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
169 Lắp đặt phễu thu 200x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
170 Lắp đặt van nhựa D42, D34, d27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
171 Bít nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
172 Bít nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
173 Bít nhựa PVC D34, D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22 cái
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
175 Lắp đặt ngã 3 cấp nước xí - vòi xịt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
177 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100 - 30 R&#x3D;71m &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
178 Bộ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
179 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
180 Kéo rải cáp đồng bọc nhựa 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23 m
181 ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27x1.8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 m
182 Co ống PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
183 Đóng cọc tiếp đất D16 bọc đồng dài 2.4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
184 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
185 Lắp đặt bộ đếm sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
186 Bộ dây chằng, cáp neo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
187 Phụ kiện các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0509 100m3
2 Đắp đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0357 100m3
3 Đóng cừ tràm ngọn >=5cm, L=4.7m bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,687 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,484 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,484 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,484 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,176 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,56 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0149 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0476 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 m3
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,52 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0291 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8444 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1187 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9344 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1358 100m2
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0347 tấn
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0486 100m3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9 m3
31 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9675 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,732 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,804 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,88 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,64 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,88 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,67 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 57,536 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,08 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38,884 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,732 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,84 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,12 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
45 Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.2 mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 m
46 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,114 100m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,98 m2
48 Cửa đi kính khung nhôm XingFa, hệ 55 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,98 m2
49 Cửa sổ kính khung nhôm XingFa, hệ 55 &quot;hoặc tương đương&quot; Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 m2
50 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2m -36w Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt MCB 2P 6A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 hộp
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
57 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m
58 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
60 Lắp đặt tủ điện 6 đường (KT 200x198x58) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
61 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
63 Lắp đặt ống PVC D49x2.4mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
64 Lắp đặt co nhựa PVC D49 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
65 Cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4943 100m3
2 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5304 100m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,3042 m3
4 Thi công khe co giãn chống nứt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,5 10m
5 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4702 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,3267 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cấu kiện
8 Nạo vét mương hiện trạng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2736 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,103 100m3
10 Đắp đất bằng máy đào, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0412 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,81 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,81 m3
13 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7571 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,9275 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,62 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,639 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0377 100m2
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 67 cái
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 100M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8387 100m3
2 Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5516 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4.7m, ngọn 4.2cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,034 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,088 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,088 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,088 m3
7 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,338 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,064 m3
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4752 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,14 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6255 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
13 SXLD tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0891 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2896 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0864 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 146,704 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,68 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,34 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,842 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,88 m2
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2312 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9338 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1265 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5392 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2141 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0391 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3595 tấn
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3173 tấn
31 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,785 tấn
32 Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0656 tấn
33 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->