Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815032-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200703018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn chương trình mục tiêu quốc gia (chương trình 275) giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:44:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,482,408,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 198,188 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 334,837 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 76,367 100m3
4 Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 17,1709 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,5234 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 5,5745 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,1715 100m3
8 Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,2612 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 36,9301 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 60,0909 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 107,422 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 17,9438 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 4,6712 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 14,3263 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,801 100m3
16 Lót bạt dứa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 112,352 100m2
17 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 112,352 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1.572,92 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 11,3119 100m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Lót bạt dứa đáy rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 6,8634 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,1054 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 77,8145 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 3,2787 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,5863 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,3034 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,87 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,5484 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,8556 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,6526 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 3,977 m3
12 Ván khuôn tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,123 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 41 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 12,1565 m3
15 Ván khuôn thân rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1,1726 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1,0559 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1,5314 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,9271 100m3
19 Đắp đất mang cóng K95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1,5815 100m3
20 Đệm cát Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,0898 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 18,9 m3
22 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 12,96 m3
23 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 17,6262 m3
24 Xây móng tường đầu tường cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 19,0115 m3
25 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 5,377 m3
26 Xếp đá khan gia cố chống sói Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 6,0388 m3
27 Cốt thép mũ mố Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,1526 tấn
28 Ván khuôn mũ mố Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,2949 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 4,7928 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,1648 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,2952 tấn
32 Ván khuôn tấm bản Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,274 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 5,5728 m3
34 Lắp dựng tấm bản Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 20 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối + lớp phủ, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 3,6593 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,4818 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 6,5434 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,455 100m3
39 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 6,3447 100m3
40 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,4232 100m3
41 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 58,62 m3
42 Xây đá hộc, xây móng thượng lưu + hạ lưu, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 131,022 m3
43 Xây đá hộc, xây thân thượng lưu + hạ lưu, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 117,14 m3
44 Xây đá hộc, xây sân cống thượng lưu + hạ lưu, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 60,75 m3
45 Xây đá hộc, xây chân khay thượng lưu + hạ lưu, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 65,25 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,6147 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,0768 tấn
48 Ván khuôn ống cống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 5,0574 100m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 25,27 m3
50 Lắp đặt ống cống D1000 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 73 cái
51 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 73 ống
C ATGT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,68 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,02 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,69 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,86 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 3 cái
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 1,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,76 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,0904 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 0,1728 100m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 15,84 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 2,3 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 36 cái
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu 52 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->