Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:32:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,140,598,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ 3 TẦNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,8448 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,8474 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,8566 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,4287 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 18,08 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 4,842 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,104 | m3 | |
| 8 | Đào móng đất cấp II | 77,3182 | m3 | |
| 9 | Đào móng đất cấp III | 231,8845 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 24,8538 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,7458 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật | 2,3217 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng fi <=10mm | 0,1472 | tấn | |
| 14 | Cốt thép móng fi <=18mm | 2,2801 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng fi >18mm | 2,0242 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 52,4168 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | 2,0255 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm | 0,8863 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,6614 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m | 3,107 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 33,1946 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,7859 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | 55,4855 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,7115 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 1,8606 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm | 0,6257 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột cao <=4m fi <=18mm | 0,44 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cột cao <=4m fi >18mm | 2,2519 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 13,0362 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6515 | m3 | |
| 31 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | 37,7256 | m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1474 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 84,1465 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4133 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5877 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6412 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,2264 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,8924 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,9387 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 3,4448 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 5,7706 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 28,4077 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 50,717 | m3 | |
| 44 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,4 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 396,8168 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 188,7183 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,3965 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 552,447 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 420,32 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) | 77,28 | m2 | |
| 51 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | 1,32 | M2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,8 | m | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 40,4802 | m3 | |
| 54 | Tôn cát nền bục giang | 14,0415 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 451,3696 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 37,2232 | m2 | |
| 57 | Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương, tấm | 37,2232 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.120,2516 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,447 | m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,2135 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7686 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7686 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4564 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,4564 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 13,2309 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6335 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,6335 | m3 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,742 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 86,88 | m2 | |
| 70 | SXLD lan can cầu thang inox | 132,75 | Kg | |
| 71 | SXLD lan can cầu thang inox hộp | 288,4214 | Kg | |
| 72 | SXLD tay vịn cầu thang inox D76 | 123,95 | kg | |
| 73 | SXLD trụ inox cầu thang D100 | 4,96 | kg | |
| 74 | Lắp dựng lan inox | 31,14 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,742 | m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,6763 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8311 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,6592 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,3574 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 25,8112 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,3373 | m3 | |
| 82 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | 75,4512 | m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,482 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 175,9398 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9442 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6354 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3184 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,3855 | m3 | |
| 89 | SXLD lan can sắt hộp | 292,6831 | kg | |
| 90 | Lan can chiếu nghỉ cầu thang LC5 inox | 22,7792 | kg | |
| 91 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép hộp lan can | 22,7792 | kg | |
| 92 | Lam chắn nắng Austrong 85R | 34,664 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,1106 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,553 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,7719 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,2265 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,7806 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 12,1214 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 55,8222 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 113,2062 | m3 | |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,4 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 892,2536 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 433,9091 | m2 | |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 234,618 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.009,329 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 846,04 | m2 | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,8 | m | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) | 243,36 | m2 | |
| 109 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | 2,64 | m2 | |
| 110 | Bảng từ chống lóa 1,2x3m màu xanh | 12 | Cái | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 838,7872 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 88,0464 | m2 | |
| 113 | Láng chống thấm WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 88,0464 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 74,4464 | m2 | |
| 115 | Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương, tấm | 74,4464 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.406,8207 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.009,329 | m2 | |
| 118 | Thang găm tường lên mái fi18 | 9 | cái | |
| 119 | Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | 1 | bộ | |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,4424 | m3 | |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 31,5638 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2465 | tấn | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,64 | m3 | |
| 125 | Gia công xà gồ thép | 3,2903 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2904 | tấn | |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,032 | m2 | |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) | 5,472 | 100m2 | |
| 129 | Tấm úp nóc 400mm dày 0.42mm | 36,5 | md | |
| 130 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 169,599 | m2 | |
| 131 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,599 | m2 | |
| 132 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | 61,35 | m2 | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 134 | Cầu chắn rác D150 | 16 | quả | |
| 135 | Đai liên kết ống | 112 | Bộ | |
| 136 | SXLD ống thép FI 33 thoát sàn sê nô | 12 | cái | |
| 137 | trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa mác 75 | 130,999 | m2 | |
| 138 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 119,09 | m | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,999 | m2 | |
| 140 | SXLD sen hoa của inox 201 | 1.440,6948 | Kg | |
| 141 | Lắp dựng sen hoa inox của | 146,964 | m2 | |
| 142 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 71,76 | m2 | |
| 143 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 151,98 | m2 | |
| 144 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 44,098 | m2 | |
| 145 | Đào đất cấp III | 28,8598 | m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,9762 | m3 | |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,0326 | m3 | |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 149 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 8,725 | m2 | |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,2219 | m3 | |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,9063 | m3 | |
| 152 | Láng rãnh nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,1404 | m2 | |
| 153 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,7144 | m2 | |
| 154 | Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất | 59,7144 | m2 | |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 49,711 | m2 | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,268 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2034 | 100m2 | |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,4865 | m3 | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 97 | cấu kiện | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình | 6,0377 | m3 | |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 25,65 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 400x300x250) | 3 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 200x150) | 12 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pac 22W | 39 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) | 108 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 53 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | 90 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | 1.500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | 900 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | 600 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | 45 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3x16+1x10mm2) | 90 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 (3x50+1x35mm2) | 70 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 2.100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 45 | m | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 24 | Đế âm | 129 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | 129 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | Sứ | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 37,8 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,378 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 11 | cái | |
| 30 | GCLD con sứ chân kim | 11 | con | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 32 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 280 | m | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | 135 | m | |
| 35 | GCLD chân bật thép | 250 | cái | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,2519 | m2 | |
| 37 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | cái | |
| C | BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 15,389 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0802 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1583 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4811 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1006 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0696 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7472 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,6651 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0484 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0473 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5425 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6,1565 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,704 | m2 | |
| 16 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 19,704 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,036 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,355 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cái | |
| 21 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 1,764 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,6 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,28 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van góc, đường kính van 20mm | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van phao fi 20mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm | 33 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 46 | Vòi rửa vệ sinh Inax | 21 | cái | |
| 47 | Chậu xí bệt Inax | 21 | bộ | |
| 48 | Chậu tiểu nam Inax | 15 | bộ | |
| 49 | Van xả tiểu nam | 15 | bộ | |
| 50 | Chậu rửa | 9 | bộ | |
| 51 | Vòi Inax | 9 | bộ | |
| 52 | Xi phông | 9 | bộ | |
| 53 | Gương soi+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ | 9 | Bộ | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,48 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,14 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 125mm nối bằng phương pháp dán keo | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | 15 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 40 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 18 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 125mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp nút thông tắc d=110mm | 6 | cái | |
| 74 | Chóp thông hơi | 1 | Bộ | |
| 75 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=25m | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA + NHÀ TẠM | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | 119,516 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,6896 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2351 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0978 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9575 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,8586 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,3792 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,8795 | m3 | |
| 10 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | 22,9086 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 23,091 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 22,9086 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 97,712 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1653 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,4111 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | cái | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 33,99 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | 35,0319 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,18 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,5766 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0792 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,6496 | m3 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,921 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,562 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,612 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,2 | m | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,2 | m | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,28 | m2 | |
| 30 | GCLD lắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | 2 | cái | |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | 8 | m2 | |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 60 | m2 | |
| 33 | SXLD cửa Đi Đ1 bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn) | 1,26 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt khoá cửa Đ1 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | 0,06 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | 0,38 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | 0,06 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 65mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 43 | Y lọc D80 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D65mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | 3 | cái | |
| 50 | Đồng hồ đo áp lực Wise | 2 | cái | |
| 51 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65(lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | cái | |
| 53 | Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x400x180 | 6 | Hộp | |
| 54 | Khớp nối D50 | 6 | Cái | |
| 55 | lăng phun vòi cứu hỏa D50 | 6 | cái | |
| 56 | Cuộn vòi cứu hỏa | 6 | bộ | |
| 57 | Van góc D50 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | 9 | bình | |
| 61 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4Kg | 18 | bình | |
| 62 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s; H=30.0m | 1 | Cái | |
| 63 | Máy bơm động cơ nổ Q=15l/s H=30m | 1 | Cái | |
| 64 | Rọ hút D80 | 2 | Bộ | |
| 65 | Gía để cuộn vòi cứu hỏa | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh bao gồm cả ắc quy | 1 | hộp | |
| 67 | Đầu báo cháy thường | 72 | bộ | |
| 68 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn cấp báo cháy (bao gồm hộp đựng) | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | 3 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x0,75mm2) | 600 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 16mm | 4,5 | 100m | |
| 74 | Đèn exit (2 mặt) | 17 | bộ | |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố | 38 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 59,04 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | 43,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 320,524 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 32 | m | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 413,072 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 8,0191 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 150,203 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,219 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 1,4707 | 100m3 | |
| 10 | Các công phát sinh | 15 | Công | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | 307,492 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi