Gói thầu: Khối 12 phòng chức năng, nhà xe 02 bánh, mương thoát nước, hồ nước PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Khối 12 phòng chức năng, nhà xe 02 bánh, mương thoát nước, hồ nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:35:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,915,325,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,196 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 261,567 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,261 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,261 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,261 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,937 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,482 | 100m |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 22 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,137 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,918 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,077 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,532 | m3 |
| 32 | Lót cao su đổ bt nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,86 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,259 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,006 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,966 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,634 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,105 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,568 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,139 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,091 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,469 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,886 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,278 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan HTH, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 57 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,274 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bao che chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,028 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường viền cửa sổ thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường bao che thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,354 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây ốp chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,497 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,166 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 451,5 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,66 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,66 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 685,957 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,44 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 611,181 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,68 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 546,07 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,8 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 563,4 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,9 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 682,027 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 611,181 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.271,942 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 682,027 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.883,123 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600), vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 451,5 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400), vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,585 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300), vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240x9mm XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,009 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) , vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 530,692 | m2 |
| 85 | Gia công và LD đá Granit (thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,657 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,861 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép C 50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,555 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép C mạ kẽm 50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 471,6 | m |
| 89 | Cung cấp & LD trần tấm xi măng sợi Xenlulo khung nhôm nổi 600x600x3.5mm (thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 315,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính trắng dày 8mm, khung nhôm hệ 55 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,18 | m2 |
| 91 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 8mm, khung nhôm hệ 55 + Khung bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,48 | m2 |
| 92 | Cung cấp & lắp dựng vách nhôm WC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 93 | Cung cấp & lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 94 | Cung cấp & LD lay vịn lan can inox 304, 50x100x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,7 | Md |
| 95 | Cung cấp & LD lan vịn ram dốc inox 304, D60x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Md |
| 96 | Cung cấp & LD Ron chống trượt bậc thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,6 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn led 1.2m 2x36W có hộp đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led 1.2m 36W có hộp đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led 0.6m 18W có hộp đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | LẮp đặt đèn ốp trần bóng led 18W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led 5W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt CB tắt mở điều hòa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phích cắm điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 436 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 740 | m |
| 122 | Lắp đặt ống máng nhựa 14x24mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa thau fi21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=49mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co, tê nhựa fi114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê, y, co nhựa fi90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, tê nhựa fi60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 140 | Lắp đặt co, tê nhựa fi34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt co, tê nhựa fi27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ngắt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ngắt nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ngắt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Giếng khoan D60, Sâu 120m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| B | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 6 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x8x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,5 | m |
| 7 | BU lông M16 mạ kẽm nhúng nóng, cấp độ bền 6.8, L=400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Bọ đỡ xà gồ V50x50x4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 9 | Máng xối tôn phẳng mạ màu D0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | M |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,611 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,973 | m2 |
| 11 | Láng mương, hố ga dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,278 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 18 | Xoa nhẵn mặt sân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,32 | m2 |
| D | HỒ NƯỚC PCCC 117M3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn=5.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,248 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,436 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,752 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,443 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi