Gói thầu: Khối 12 phòng chức năng, nhà xe 02 bánh, mương thoát nước, hồ nước PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200722941-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Khối 12 phòng chức năng, nhà xe 02 bánh, mương thoát nước, hồ nước PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200701887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:35:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,915,325,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,25 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,196 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 261,567 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,261 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,261 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,261 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,234 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 69,548 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,512 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,791 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,937 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,171 100m3
13 Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,482 100m
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,729 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,008 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,008 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,583 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,477 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
22 Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 m3
23 Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,208 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,137 m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,45 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,918 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,077 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,188 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,864 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,532 m3
32 Lót cao su đổ bt nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,86 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,259 100m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,006 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,966 100m2
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 47,304 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,634 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,105 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 100m2
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,527 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,568 100m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,139 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,328 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,657 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,624 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,091 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,691 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,469 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,886 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,419 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,631 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,432 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,278 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,286 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan HTH, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,131 tấn
57 Xây bó nền gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,274 m3
58 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bao che chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 126,028 m3
59 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường viền cửa sổ thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,748 m3
60 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường bao che thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,354 m3
61 Xây gạch không nung 8x8x19, xây ốp chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,497 m3
62 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,374 m3
63 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,166 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 451,5 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 146,66 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 146,66 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 685,957 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 47,44 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 611,181 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 187,68 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 546,07 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 256,8 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 563,4 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96,9 m
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 682,027 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 611,181 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.271,942 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 682,027 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.883,123 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600), vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 451,5 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400), vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 238,585 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300), vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,56 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240x9mm XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 117,009 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) , vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 530,692 m2
85 Gia công và LD đá Granit (thành phẩm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 69,657 m2
86 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,861 100m2
87 Lắp dựng xà gồ thép C 50x100x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,555 tấn
88 Cung cấp thép C mạ kẽm 50x100x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 471,6 m
89 Cung cấp & LD trần tấm xi măng sợi Xenlulo khung nhôm nổi 600x600x3.5mm (thành phẩm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 315,28 m2
90 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính trắng dày 8mm, khung nhôm hệ 55 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80,18 m2
91 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 8mm, khung nhôm hệ 55 + Khung bảo vệ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 85,48 m2
92 Cung cấp & lắp dựng vách nhôm WC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2 m2
93 Cung cấp & lắp dựng lan can inox cầu thang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,385 m2
94 Cung cấp & LD lay vịn lan can inox 304, 50x100x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,7 Md
95 Cung cấp & LD lan vịn ram dốc inox 304, D60x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 Md
96 Cung cấp & LD Ron chống trượt bậc thang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 81,6 m
97 Lắp đặt đèn led 1.2m 2x36W có hộp đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
98 Lắp đặt đèn led 1.2m 36W có hộp đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
99 Lắp đặt đèn led 0.6m 18W có hộp đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
100 LẮp đặt đèn ốp trần bóng led 18W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
101 Lắp đặt đèn led 5W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
102 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 cái
103 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2HP Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 máy
106 Lắp đặt công tắc đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
107 Lắp đặt công tắc đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt CB tắt mở điều hòa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt phích cắm điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
111 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
115 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
116 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62 m
117 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
118 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
119 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43 m
120 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 436 m
121 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 740 m
122 Lắp đặt ống máng nhựa 14x24mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 350 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
124 Lắp đặt xí bệt sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
126 Lắp đặt lavabo sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
128 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
129 Lắp đặt vòi rửa thau fi21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,82 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC d=49mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,47 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
137 Lắp đặt co, tê nhựa fi114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
138 Lắp đặt tê, y, co nhựa fi90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 cái
139 Lắp đặt co, tê nhựa fi60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49 cái
140 Lắp đặt co, tê nhựa fi34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
141 Lắp đặt co, tê nhựa fi27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
142 Lắp đặt van ngắt nhựa D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt van ngắt nhựa D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt van ngắt nhựa D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
147 Giếng khoan D60, Sâu 120m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Giếng
B NHÀ XE 2 BÁNH
1 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
3 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,354 tấn
6 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x8x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 137,5 m
7 BU lông M16 mạ kẽm nhúng nóng, cấp độ bền 6.8, L=400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
8 Bọ đỡ xà gồ V50x50x4mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44 Cái
9 Máng xối tôn phẳng mạ màu D0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 M
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,611 m2
11 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,306 100m2
12 Lắp đặt cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt co PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo có lá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,2 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,453 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,181 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,29 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,219 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,672 m3
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,197 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 133,973 m2
11 Láng mương, hố ga dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,1 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,279 m3
14 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,385 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,278 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,247 m3
18 Xoa nhẵn mặt sân Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,32 m2
D HỒ NƯỚC PCCC 117M3
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,794 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,28 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn=5.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 93,248 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,936 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,242 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,436 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,638 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,948 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,211 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,402 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,384 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,364 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,752 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,443 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,161 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,17 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,525 100m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,44 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 131,8 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->