Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đê kênh Sơn Tĩnh từ quốc lộ 1A xã Diễn Trường, Diễn Hoàng, Diễn Hùng, huyện Diễn Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200775500-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đê kênh Sơn Tĩnh từ quốc lộ 1A xã Diễn Trường, Diễn Hoàng, Diễn Hùng, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20200754826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:41:00 đến ngày 2020-08-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bóc phong hóa:
1 Đào bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8264 m3
2 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,047 100m3
B Đào nền:
1 Đào nền, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7693 1m3
2 Đào nền, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9462 100m3
C Đắp đất:
1 Tiền mua đất tại mỏ có tính đến hệ số nở rời của đất k=1,13(Mỏ đất xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,9614 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9596 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9596 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (13,8 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9596 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (15% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4044 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (85% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6252 100m3
D Cứng hóa mặt đê:
1 Phá dỡ kết cấu đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9784 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6229 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3094 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,8582 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4 m2
6 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.113,3 m2
E Vận chuyển đất đổ thải:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4651 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->